Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843636-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210753121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH TỈNH 3.482 PHẦN CÒN LẠI NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:37:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,372,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1058E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.322.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật157,022m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.076,264m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật977,456m3
4Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.879,13m3
5Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật331,611m3
6Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.301,199m3
7Vận chuyển đất cấp 1, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.301,199m3
8Đắp đất nền đường K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7.212,762m3
9Đắp đất nền đường K98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.519,458m3
10Cung cấp đất đắp K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.271,29m3
11Cung cấp đất đắp K98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.762,571m3
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.735,92m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.519,615m2
3Lót giấy dầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật11.422,003m2
4Bù vênh cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật159,557m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.293,521m3
6Cốt thép truyền lực khe giãn d=30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,815Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,006Tấn
8Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,709Tấn
9Ống nhựa PVC D34; L=10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,5m
10Cắt khe co giả không có thép truyền lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.165,7m
11Cắt khe co giả có thép truyền lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.441,99m
12Cắt khe dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.025,91m
D Nút giao và vút nối
E * Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,398m3
2Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,545m3
3Lu lèn K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật225,28m2
4Đắp đất nền đường K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,605m3
5Phá dỡ bê tông mặt đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,828m3
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,706m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật84,47m2
3Lót giấy dầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật377,94m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,66m3
G Cống qua đường
H * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D50cm; L=1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Ống
2Lắp đặt ống cống D75cm; L=1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5Ống
3Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Ống
4Lắp đặt ống BTLT chịu lực D150cm; L=3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Ống
5Lắp đặt ống BTLT chịu lực D50cm; L=3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Ống
6Bê tông M250 đá 1x2 ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,024m3
7Cốt thép ống cống đúc sẵn d=6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,107Tấn
8Cốt thép ống cống đúc sẵn d=8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,283Tấn
9Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,198Tấn
10Bê tông đệm M100 đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,002m3
11Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,391m3
12Làm mối nối ống cống D50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10M.nối
13Làm mối nối ống cống D75cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5M.nối
14Làm mối nối ống cống D150cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2M.nối
15Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,719m2
16Ván khuôn ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật210,806m2
I * Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,756m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,011m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,732m3
7Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,195m3
8Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,393m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,347m2
J * Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,864m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,021m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,523m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,289m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,674m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,557m3
7Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,78m3
8Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,786m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,798m2
K * Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật115,498m3
2Đắp cát hạt thôChương V. Yêu cầu kỹ thuật144,878m3
3Phá dỡ bê tông cống cũ, mái taluy, tường chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,781m3
4Phá dỡ bê tông mặt đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,828m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,609m3
6Cốt thép d=16mm cấy tường đầu cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006Tấn
L Mương nối và tường chắn đất
M * Tường chắn kết hợp dẫn dòng chảy
1Bê tông M200 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,376m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,6m2
3Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,984m3
N * Hoàn trả mương dọc
1Đào mương đất cấp 3 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,307m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,044m3
3Cung cấp đất đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,912m3
O Tổ chức giao thông
P * Cọc tiêu
1Đào đất móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,616m3
2Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,678m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
4Sơn cọc tiêu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,447m2
5Ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,271m2
6Cốt thép cọc tiêu d=8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,046Tấn
7Cốt thép cọc tiêu d=14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16Tấn
8Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật119Cọc
Q * Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21Bộ
2Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,462m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
4Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045Tấn
6Đào đất móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,064m3
7Đắp đất K90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,528m3
R * Đèn nháy vàng
1Lắp đặt trụ và đèn nháy vàngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
3Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,164m3
4Đào đất móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,176m3
5Đắp đất K90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,432m3
6Cốt thép đai d=6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007Tấn
S * Gồ giảm tốc
1Thảm Cacboncor Asphalt dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,37m2
2Vạch sơn màu vàng dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,11m2
T Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Dây phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật81Cuôn
3Lắp đặt đế bê tông rào chắn (luân chuyển 20 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420Cái
4Bê tông M100 đá 1x2 đế rào chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
5Ván khuôn đế rào chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25m2
6Cọc gỗ KT(10x10x100)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
8Biển báo tròn D70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
9Biển báo tam giác A70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
10Biển báo chữ nhật (40x70)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Thép góc L50x50x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,452Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1058E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.322.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động. 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
4 Công nhân xây dựng 10 Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo11
5 Công nhân lái máy 4 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m31
3 Ô tô tự đổ trên 5 tấn Ô tô tự đổ trên 5 tấn3
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy đào >1,2m3 Máy đào >1,2m31
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
7 Máy lu bánh thép 10 tấn Máy lu bánh thép 10 tấn1
8 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
9 Máy san 110 CV Máy san 110 CV1
10 Cần cẩu 10T Cần cẩu 10T1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
15 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->