Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH TỈNH 3.482 PHẦN CÒN LẠI NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:37:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,372,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1058E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.322.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,022 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.076,264 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 977,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.879,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,611 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,199 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,199 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.212,762 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.519,458 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.271,29 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.762,571 | m3 |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.735,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.519,615 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.422,003 | m2 |
| 4 | Bù vênh cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,557 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,521 | m3 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe giãn d=30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,006 | Tấn |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | Tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34; L=10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,5 | m |
| 10 | Cắt khe co giả không có thép truyền lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,7 | m |
| 11 | Cắt khe co giả có thép truyền lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,99 | m |
| 12 | Cắt khe dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.025,91 | m |
| D | Nút giao và vút nối | |||
| E | * Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,398 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,545 | m3 |
| 3 | Lu lèn K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225,28 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,605 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,828 | m3 |
| F | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,706 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,47 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 377,94 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| G | Cống qua đường | |||
| H | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D50cm; L=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D75cm; L=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực D150cm; L=3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực D50cm; L=3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Ống |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,024 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | Tấn |
| 10 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,002 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | m3 |
| 12 | Làm mối nối ống cống D50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M.nối |
| 13 | Làm mối nối ống cống D75cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | M.nối |
| 14 | Làm mối nối ống cống D150cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | M.nối |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,719 | m2 |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,806 | m2 |
| I | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,011 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,732 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,393 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,347 | m2 |
| J | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,021 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,289 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,557 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,786 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,798 | m2 |
| K | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,498 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,878 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ, mái taluy, tường chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,781 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,828 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,609 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=16mm cấy tường đầu cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| L | Mương nối và tường chắn đất | |||
| M | * Tường chắn kết hợp dẫn dòng chảy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| N | * Hoàn trả mương dọc | |||
| 1 | Đào mương đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,912 | m3 |
| O | Tổ chức giao thông | |||
| P | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,616 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,447 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,271 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | Cọc |
| Q | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | Tấn |
| 6 | Đào đất móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| R | * Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Lắp đặt trụ và đèn nháy vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,432 | m3 |
| 6 | Cốt thép đai d=6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| S | * Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Thảm Cacboncor Asphalt dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,11 | m2 |
| T | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | Cuôn |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn (luân chuyển 20 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | Cái |
| 4 | Bê tông M100 đá 1x2 đế rào chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(10x10x100)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 8 | Biển báo tròn D70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác A70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (40x70)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,452 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1058E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.322.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động. | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | Yêu cầu có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân lái máy | 4 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng và có thẻ an toàn lao động còn giá trị hiệu lực theo qui định kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trên 5 tấn | Ô tô tự đổ trên 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đào >1,2m3 | Máy đào >1,2m3 | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Máy lu bánh thép 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy san 110 CV | Máy san 110 CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi