Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819366-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210819291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:33:00 đến ngày 2021-08-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58991E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởn công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đăng chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,158m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,503tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,486100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,417m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,689100m3
11Công tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,839100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
14Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định: 14.330đ/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92310m³/1km
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,279m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,335100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,896m3
23Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469m3
24Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,583m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,555m3
30Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,32m2
31Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,32m2
32Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m2
33Trát granitô ram dốc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,962m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,146m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,464m2
36Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,28m
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,906m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,464m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,048m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,915m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,143tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,322100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,532m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,593tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,477tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,853100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,609m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,607tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,651m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,071m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,461m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,957m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,756m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,919m3
31Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,224m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V901cấu kiện
48Thép hộp 60x120x2.0mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2.617,851kg
49Thép hộp 30x60x1.4mm làm cầu phongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.537,907kg
50Thép hộp 25x25x1.2mm làm li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,48kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V487,6021m2
52Lắp dựng xà gồ, cấu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V5,674tấn
53Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m2
54Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V44,327m2
55Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V103,32m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,941m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V109,209m2
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,386m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m2
62Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,06m2
63Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,618m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
65Ốp gạch samốt vào tường, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,18m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,56m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,073m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,834m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,813m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,936m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,66m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,537m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,422m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,851m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,046m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,54m
78Gia công, lắp dựng tấm đá granit màu đen (đơn giá gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,949m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
81Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
82Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,512m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,15m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V691,353m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,874m2
87Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
88Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) + kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
89Bảng tên các phòng bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN)
1Lắp đặt hộp điện 500x700x250 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat MCCB 100A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 5 (10)A-250V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung D>=250 (12W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn D>=500 (25W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt quạt treo tường Panasonic + bách định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
19Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
20Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi loại 03 lỗ gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
25Lắp đặt dây dẫn cáp ABC-LV (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 đấu nối lưới điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt dây dẫn cáp CVV/DSTA(4x22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
28Đầu bọt đấu nối tị tủ điện (>= M-10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29Lắp đặt kim thu sét Pr = 84mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt cáp thoát sét dây đồng trần C50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
31Khoan giếng sâu 10m - thả cọc tiếp địa thoát sét D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
32Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,3m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
33Lắp đặt ống STK, đường kính ống DN50, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
34Lắp đặt ống STK, đường kính ống DN40, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
35Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Bulong M14, L= 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D34, dày 1,6mm (bảo hộ cáp đồng trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
38Bộ dây neo cố định kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Đế trụ KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
43Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
6Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt chậu rửa inox 304 (đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
23Bộ xả nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
24Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
25Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15vòi
26Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
10Bu lông M20, L= 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
13Lắp dựng cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,198tấn
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3541m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY + ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tủ trung tâm báo cháy 05 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
7Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
12Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
17Lắp đặt dây đồng C8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
18Măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
19Kẹp ống DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40/32 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
21Cắt đục bê tông đoạn qua đường đi dây tín hiệu ngoài nhà về nhà bảo vệ (nhân công 3,0/7 - nhóm 1: 185.023đ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
22San lấp hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
23Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
24Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
25Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
27Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
29Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
32Kẹp ống DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58991E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởn công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng33
3 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đăng chuyên ngành điện, điện tử33
4 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gàu 0,4 m32
3 Máy ủi công suất 1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy đầm bàn 1KW2
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt uốn sắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->