Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:33:00 đến ngày 2021-08-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởn công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đăng chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,574 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,158 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,417 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,689 | 100m3 |
| 11 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 14 | Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định: 14.330đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 10m³/1km |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,279 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,896 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,555 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,32 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,32 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 33 | Trát granitô ram dốc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,146 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,28 | m |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,906 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,915 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,532 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,593 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,853 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,609 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,651 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,071 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,461 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,957 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,224 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 48 | Thép hộp 60x120x2.0mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.617,851 | kg |
| 49 | Thép hộp 30x60x1.4mm làm cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,907 | kg |
| 50 | Thép hộp 25x25x1.2mm làm li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,48 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,602 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ, cấu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,674 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m2 |
| 54 | Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,327 | m2 |
| 55 | Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,32 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,94 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,209 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,386 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m2 |
| 63 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,618 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 65 | Ốp gạch samốt vào tường, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,18 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,56 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,073 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,834 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,813 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,936 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,66 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,537 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,422 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,851 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,046 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,54 | m |
| 78 | Gia công, lắp dựng tấm đá granit màu đen (đơn giá gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,949 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,512 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,15 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,353 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,874 | m2 |
| 87 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 88 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) + kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 89 | Bảng tên các phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 500x700x250 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 100A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 5 (10)A-250V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung D>=250 (12W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn D>=500 (25W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic + bách định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 03 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cáp ABC-LV (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 đấu nối lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cáp CVV/DSTA(4x22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 28 | Đầu bọt đấu nối tị tủ điện (>= M-10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét Pr = 84m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp thoát sét dây đồng trần C50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 31 | Khoan giếng sâu 10m - thả cọc tiếp địa thoát sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,3m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống DN50, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống DN40, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bulong M14, L= 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D34, dày 1,6mm (bảo hộ cáp đồng trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Bộ dây neo cố định kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Đế trụ KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Bộ xả nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | vòi |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG CHỨC NĂNG - (PHẦN BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 10 | Bu lông M20, L= 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,354 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY + ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 05 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đồng C8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 18 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Kẹp ống DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40/32 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 21 | Cắt đục bê tông đoạn qua đường đi dây tín hiệu ngoài nhà về nhà bảo vệ (nhân công 3,0/7 - nhóm 1: 185.023đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 22 | San lấp hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 23 | Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hệ thống Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 32 | Kẹp ống DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởn công trình | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đăng chuyên ngành điện, điện tử | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng | 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất | 1 | |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi