Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836941-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210813770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 16:08:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,366,044,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng đường dây, trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tó dựng cột H=20m
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột H=20m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời Kéo cột
- Đặc điểm thiết bị Tời Kéo cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn tự phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thô sơ v/c cột
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ v/c cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,904m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,2438m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2m3
4Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0015m3
6Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2626m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0234m3
8Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1394m3
9Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
10Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4546100kg
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210 cọc
16Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m2
17Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,710 sứ
18Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
19Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1437tấn
21Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô ≥10m, Tiết diện dây ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1km
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4326kg
24Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610,445kg
25Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật688,94cột
26Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-11 (nối bích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
27Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-16-190-13 (nối bích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bao
28Bột GEM (bao11,3kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20quả
29Cách điện đứng PI-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
30Cách điện đứng PPI-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
31Cách điện treo PLM-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chuỗi
32Cách điện treo PLM-35 kép (15 chi tiết)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Ghíp nhôm A-70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
34Dây nhôm lõi thép ký hiệu AS-70/11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,6cái
35Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
B Trạm biến áp
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,286m3
2Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5855m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
4Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5746m3
6Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1915m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
8Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1384100m2
9Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
12Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211 cái
13Lắp đặt kẹp các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 bộ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 m
15Làm và lắp đặt cáp lực hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
16Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,410 m
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cọc
18Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,610 m
19Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3542tấn
20Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
21Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
22Lắp đặt cột Bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
23Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.002,2kg
24Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật802,5kg
25Bột GEM (bao11,3kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20kg
26Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
27Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
28Đầu cốt đồng CG-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Đầu cốt đồng CG-50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Đầu cốt đồng CG-70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Cách điện đứng Polyme PPI-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15quả
32Cách điện đứng PI-35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6quả
33Ghíp nhôm A-50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
34Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
35Thanh cái đồng D = 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
36Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 (nối bích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
37Biển báo trạm biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C Đường dây 0,4kV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,37100m2
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,8m3
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,32m3
4Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,2m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,2m3
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131cột
8Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
9Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
10Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
11Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,709100kg
13Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,610 cọc
14Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
15Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật608sứ
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9551km/1 dây
17Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
18Lắp hòm 2 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
19Lắp hòm 4 công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5m
21Lắp đặt dây dẫn 2x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
22Lắp đặt aptomat 1 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
23Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 pha (công tơ điện tử)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
24Cáp M2x10 (hòm 2 công tơ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5m
25Cáp M2x16 (hòm 4 công tơ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
26Ghíp nhôm đồng Al - Cu (50-16)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
27Kẹp treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
28Kẹp bổ trợ képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
29Má ốp F100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
30Đai ôm + khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
31Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.216,744kg
32Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.563,2kg
33Cột bê tông H7.5BChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131cột
34Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
35Sứ hạ thế A-30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật608quả
36Ghíp nhôm A-50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288cái
37Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.954,96m
38Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
D Mua sắm thiết bị
1MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Cầu chì ống PK-35/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chống sét van LGA-35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4DCL cao thế NT-35kv-630AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tủ điện hạ thế 400V-150A, 2 lộ ra 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
E Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
F Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cách điện đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2vị trí
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6quả
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
9Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
11Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Thí nghiệm ampemét loại ACChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Thí nghiệm vônmét loại ACChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng đường dây, trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tó dựng cột H=20m Tó dựng cột H=20m1
2 Pa lăng xích 5 tấn1
3 Tời Kéo cột Tời Kéo cột1
4 Máy hàn tự phát điện 7 KW1
5 Xe thô sơ v/c cột Xe thô sơ v/c cột 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->