Gói thầu: Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh năm học 2021-2022 theo Nghị quyết số 29 2020 NQ-HĐND ngày 04 12 2020 của HĐND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh năm học 2021-2022 theo Nghị quyết số 29 2020 NQ-HĐND ngày 04 12 2020 của HĐND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh năm 2021, đã giao cho đơn vị tại Quyết định 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:32:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,899,642,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 416,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính, kế toán, kinh tế, kế toán; có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hànghóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Sư phạm hoặc Kinh tế. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh năm học 2021-2022 theo Nghị quyết số 29 2020 NQ-HĐND ngày 04 12 2020 của HĐND tỉnh Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh năm học 2021-2022 theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh năm 2021, đã giao cho đơn vị tại Quyết định 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả hàng hóa dự thầu phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo việc cung cấp hàng hóa không gián đoạn. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi có thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tốt thiểu 01 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Đối với sách giáo khoa, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh Nhà thầu được Nhà xuất bản cho phép sử dụng hàng hóa do Nhà xuất bản phát hành để chào hàng trong Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu. (Căn cứ quy định tại Điều 14, Điều 20, Luật sở hữu trí tuệ số 07/VBHN-VPQH ngày 25/6/2019). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm tài liệu chứng minh được Nhà xuất bản cho phép sử dụng hàng hóa do Nhà xuất bản phát hành để chào hàng trong Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình tài liệu này cho Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 416.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút chì (Bút Chì đen 2B có đầu tẩyKích thước: chiều dài 19 cm) | 7.387 | Chiếc | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Vở giúp bé nhận biết và làm quen chữ cái trẻ 5-6 tuổi (01 bộ 2 quyển/HS) | 3.694 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Vở 48 trang (04 ly caro, bìa Ivory cao cấp in màu opset cán bóng ĐL 100g/m2, độ trắng 86-95% ISO, KT : 170 x 240 mm(+-2mm). (Hoặc tương đương) | 374.159 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Bút chữ A (hoặc tương đương) Mực xanh và đen; khi viết mực ra đều liên tục, nét trơn. | 83.146 | Chiếc | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Bảng con (Bảng gỗ học sinh kẻ 4 ôly; Kích thước: dài 31cm rộng 21cm) | 4.066 | Chiếc | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Sách giáo khoa lớp 1 chương trình GDPT mới | 1.719 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Sách giáo khoa lớp 2 chương trình GDPT mới | 6.038 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Sách giáo khoa lớp 3 (CT175T) | 673 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Sách giáo khoa lớp 4 (CT175T) | 649 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Sách giáo khoa lớp 5 (CT175T) | 616 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Sách giáo khoa lớp 3 (VNEN) | 866 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Sách giáo khoa lớp 4 (VNEN) | 1.021 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Sách giáo khoa lớp 5 (VNEN) | 767 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Vở thếp đóng sẵn (100 trang; Bìa Ivory cao cấp in màu opset cán bóng, định lượng: 65g/m2; Độ trắng 92-95 ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)). (Hoặc tương đương) | 441.945 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Sách giáo khoa lớp 6 chương trình GDPT mới | 5.649 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Sách giáo khoa lớp 7 (học tiếng Anh 7 năm) | 801 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Sách giáo khoa lớp 7 (học tiếng Anh 10 năm) | 158 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 7 hệ 10 năm | 22 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Sách giáo khoa lớp 8 (học tiếng Anh 7 năm) | 734 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Sách giáo khoa lớp 8 (học tiếng Anh 10 năm) | 118 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 8 hệ 10 năm | 40 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Sách giáo khoa lớp 9 (học tiếng Anh 7 năm) | 745 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Sách giáo khoa lớp 9 (học tiếng Anh 10 năm) | 58 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 502 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 227 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 7 hệ 10 năm chương trình VNEN | 82 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Sách giáo khoa lớp 8 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 434 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Sách giáo khoa lớp 8 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 253,4 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 8 hệ 10 năm chương trình VNEN | 21 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 620 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 55,8 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 9 hệ 10 năm chương trình VNEN | 13 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Vở thếp đóng sẵn (100 trang; Bìa Ivory cao cấp in màu opset cán bóng, định lượng: 65g/m2; Độ trắng 92-95 ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)). (Hoặc tương đương) | 2.373 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Vở thếp đóng sẵn (120 trang; Bìa Ivory cao cấp cao cấp in màu opset cán bóng, định lượng: 65g/m2; Độ trắng 92-95% ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)); (Hoặc tương đương) | 165.312 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Sách giáo khoa lớp 6 chương trình GDPT mới | 45 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Sách giáo khoa lớp 8 ((VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Sách giáo khoa lớp 10 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 119 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Sách giáo khoa lớp 10 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 759 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Sách giáo khoa lớp 11 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 27 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Sách giáo khoa lớp 11 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 585 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Sách giáo khoa lớp 12 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 52 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Sách giáo khoa lớp 12 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 521 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 12 hệ 10 năm | 116 | Quyển | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên, Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính, kế toán, kinh tế, kế toán; có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hànghóa | 5 | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Sư phạm hoặc Kinh tế. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi