Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:21:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,037,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên; có kinh nghiệm trong việc cung cấp thiết văn phòng.-Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.-Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 11kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lăp nhà học 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,671 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,518 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,217 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,508 | m3 |
| 22 | Bê tông lót bậc đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 24 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,242 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,592 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,508 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,928 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,711 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 49 | Xà gồ hộp 50x100x1,4 (3,45kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 50 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 51 | Thép hộp kệ đá lavabo 30x30x1,0 (0,9kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 55 | Bu lông D20 (L=800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Bu lông D12 (L=80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,051 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,374 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,013 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,886 | m2 |
| 62 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,316 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,657 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,374 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,84 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,54 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,54 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn,gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,448 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,786 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,674 | m2 |
| 71 | Trần thach cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,088 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,088 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,088 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,823 | m2 |
| 77 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,64 | m |
| 78 | Chốt cửa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 79 | Ổ khoa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 81 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,085 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,585 | m2 |
| 84 | Tay vịn Inoc D60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m |
| 85 | Thanh đứng inoc D32x1,2 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 86 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,914 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,818 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 93 | Nắp đậy lỗ lên mái khung thép hộp, tôn dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 94 | Cầu chắn rác Ioc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,135 | m3 |
| 102 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 30 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại 1 kim Stormaster r=51m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Đóng cọc chống sét D20 l=3m nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp lụa D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Cáp lụa D4 giằng kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit 8w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 10w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm (đầu ra ren gai trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm (đầu ra ren gai trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hom, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả thép D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi nước bằng đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chóp |
| E | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,646 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 (L=250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,282 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch chống trượt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,545 | m2 |
| F | Hàng rào kín | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,545 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,603 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,109 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,477 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,635 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,365 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,672 | m2 |
| 10 | Lắp dựng sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,72 | m |
| G | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,863 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3/km |
| 4 | Phí mua đất đào xúc đổ lên phương tiện tại nơi bán đã cap gồm các loại pjí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,99 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,826 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | 100m |
| I | Thiết bị 02 phòng học | |||
| 1 | Bàn mầm non mặt nhựa nhập khảu đúc HPPE 2 lớp, bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Ghế nhựa đúc mầm non chân chữ A mã PL0101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế) - Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ để đồ học sinh mầm non hòa phát TMG983-6K. - Tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện. - Tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở, trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm. - Trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi. - Tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo và tiểu học. - Kích thước: 1510x350x1132mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Giường lưới mầm non: được làm từ vải lưới sợi thủy tinh phủ nhựa nhập khẩu của Mỹ 2*1 loại đan dây siêu bền (2 dây được đan xem kẻ với một dây) nên rất thoáng khí, nhanh khô, dễ dàng vệ sinh, tạo độ thoáng mát cho trẻ khi nằm. Khung Giường lưới mầm non: được làm sắt tròn 21 dày 1.4mm và sắt tròn 16mm dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám sần không bị rỉ sét trong quá trình sử dụng. Vải Giường lưới mầm non được liên kết với khung sắt căng, chặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| J | Thiết bị phòng học nhạc | |||
| 1 | Smart Tivi Samsung 4K 70 Inch UA70TU7000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Phông màn biểu diễn văn nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 5 | Thảm nền nhà. - Chất liệu: Xốp dầy cứng (2cm). - Màu sắc : Họa tiết đẹp, bắt mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Trang phục múa các loại. - Đồ múa Tây Nguyên; múa quan họ Bắc Ninh; áo dài ,áo bà ba Nam bộ: Mỗi loại : 15 bộ (gồm cả áo và quần). - Chất liệu: Chất liệu phi bong, thổ cẩm. - Màu sắc: Đẹp, bắt mắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Trang phục thể dục nam. - Đồ aerobic. - Chất liệu: Thun dầy . - Màu sắc: Màu đỏ tươi + Ca Rô nhí đen (màu áo đỏ tươi viền caRo nhí đen, quần caRo nhí đen). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Trang phục thể dục nữ. - Đồ aerobic. - Chất liệu Thun dầy. - Màu sắc: Màu đỏ tươi + Ca Rô nhí đen ( áo đỏ tươi viền caRo nhí đen, váy caRo nhí đen). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên; có kinh nghiệm trong việc cung cấp thiết văn phòng.-Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.-Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới | 2 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào một gầu | - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) | 1 |
| 2 | - Máy ủi | công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) | 1 |
| 3 | - Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | - Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | - Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 KW | 1 |
| 7 | - Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | - công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 8 | - Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥5 KW | 1 |
| 9 | - Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất 0,5 KW | 2 |
| 10 | - Ô tô tự đổ | - trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) | 2 |
| 11 | - Máy cắt gạch đá | - công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 12 | - Máy mài | - công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 13 | - Máy bơm nước | ≥ 11kW | 2 |
| 14 | - Máy trộn vữa | - dung tích 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi