Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843589-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210727460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:21:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,037,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên; có kinh nghiệm trong việc cung cấp thiết văn phòng.-Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.-Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 11kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lăp nhà học 04 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,671m3
4Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,518m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,217m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3/km
21Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,508m3
22Bê tông lót bậc đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
24Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,242m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,592m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,508m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,126100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,928m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,643m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91,711m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
49Xà gồ hộp 50x100x1,4 (3,45kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
50Đà trần thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m
51Thép hộp kệ đá lavabo 30x30x1,0 (0,9kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
55Bu lông D20 (L=800)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Bu lông D12 (L=80)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,051m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,374m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,013m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,886m2
62Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,316m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,657m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,374m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,84m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,54m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V99,54m2
68Lát nền, sàn,gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V382,448m2
69Lát nền gạch 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V47,786m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V95,674m2
71Trần thach cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
72Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V149,088m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,088m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,088m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,823m2
77Roong cao suMô tả kỹ thuật theo chương V419,64m
78Chốt cửa + tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
79Ổ khoa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
81Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
82Cửa nhôm hệ 700, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,085m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V134,585m2
84Tay vịn Inoc D60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m
85Thanh đứng inoc D32x1,2 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
86Lát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,914m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V953,818m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
93Nắp đậy lỗ lên mái khung thép hộp, tôn dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
94Cầu chắn rác Ioc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,135m3
102Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
103Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m2
105Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V874m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
24Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
30Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Phần sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
3Lắp đặt kim thu sét loại 1 kim Stormaster r=51m (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
5Đóng cọc chống sét D20 l=3m nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp lụa D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Cáp lụa D4 giằng kimMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Lắp đặt đèn Exit 8w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn sự cố 10w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Phần nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm (đầu ra ren gai trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm (đầu ra ren gai trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt tê hom, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt van xả thép D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van thép 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi nước bằng đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê+y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2chóp
E Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,646m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
6Bu lông D16 (L=250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
11Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,282m3
12Lát nền gạch chống trượt 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V148,545m2
F Hàng rào kín
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,545m3
2Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,971m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,603m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,109m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,477m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,635m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V619,365m2
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,672m2
10Lắp dựng sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,72m
G San lấp mặt bằng
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,863100m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3/km
4Phí mua đất đào xúc đổ lên phương tiện tại nơi bán đã cap gồm các loại pjíMô tả kỹ thuật theo chương V239,99m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
H Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,383m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,116m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,608m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,826m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,681100m
I Thiết bị 02 phòng học
1Bàn mầm non mặt nhựa nhập khảu đúc HPPE 2 lớp, bền đẹpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Ghế nhựa đúc mầm non chân chữ A mã PL0101Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế) - Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ để đồ học sinh mầm non hòa phát TMG983-6K. - Tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện. - Tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở, trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm. - Trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi. - Tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo và tiểu học. - Kích thước: 1510x350x1132mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Giường lưới mầm non: được làm từ vải lưới sợi thủy tinh phủ nhựa nhập khẩu của Mỹ 2*1 loại đan dây siêu bền (2 dây được đan xem kẻ với một dây) nên rất thoáng khí, nhanh khô, dễ dàng vệ sinh, tạo độ thoáng mát cho trẻ khi nằm. Khung Giường lưới mầm non: được làm sắt tròn 21 dày 1.4mm và sắt tròn 16mm dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám sần không bị rỉ sét trong quá trình sử dụng. Vải Giường lưới mầm non được liên kết với khung sắt căng, chặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
J Thiết bị phòng học nhạc
1Smart Tivi Samsung 4K 70 Inch UA70TU7000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Phông màn biểu diễn văn nghệMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
5Thảm nền nhà. - Chất liệu: Xốp dầy cứng (2cm). - Màu sắc : Họa tiết đẹp, bắt mắtMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
6Trang phục múa các loại. - Đồ múa Tây Nguyên; múa quan họ Bắc Ninh; áo dài ,áo bà ba Nam bộ: Mỗi loại : 15 bộ (gồm cả áo và quần). - Chất liệu: Chất liệu phi bong, thổ cẩm. - Màu sắc: Đẹp, bắt mắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Trang phục thể dục nam. - Đồ aerobic. - Chất liệu: Thun dầy . - Màu sắc: Màu đỏ tươi + Ca Rô nhí đen (màu áo đỏ tươi viền caRo nhí đen, quần caRo nhí đen).Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Trang phục thể dục nữ. - Đồ aerobic. - Chất liệu Thun dầy. - Màu sắc: Màu đỏ tươi + Ca Rô nhí đen ( áo đỏ tươi viền caRo nhí đen, váy caRo nhí đen).Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên; có kinh nghiệm trong việc cung cấp thiết văn phòng.-Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.-Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;33
6 Công nhân 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới 2 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)1
2 - Máy ủi công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)1
3 - Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc - trọng lượng ≥ 70 kg1
4 - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
5 - Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW2
6 - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 KW1
7 - Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW1
8 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 KW1
9 - Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,5 KW2
10 - Ô tô tự đổ - trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.)2
11 - Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW2
12 - Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW2
13 - Máy bơm nước ≥ 11kW2
14 - Máy trộn vữa - dung tích 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->