Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:10:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 1 tầng trở lên; - Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 11kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 02 phòng - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Lót nền đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 9 | Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,805 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,375 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch chống trượt 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,006 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,172 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,172 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 38 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,596 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,826 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9 | m2 |
| 42 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,748 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,563 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 45 | Cửa đi + cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,715 | m2 |
| 47 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 48 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 49 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 50 | Tay nắm cửa + chốt cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m2 |
| 52 | Khóa cửa việt tiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,374 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,603 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,481 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,871 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,352 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,189 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,725 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 62 | Thép hộp 40x80x1,4 tráng kẽm làm đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m |
| 63 | Lắp dựng đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 64 | Đóng trần tôn màu dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 65 | Nẹp viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m |
| 66 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m3 |
| 72 | Lót móng đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Đổ đá 40x60 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| B | Nhà học 02 phòng - Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Đóng cọc đã có sẵn D20 l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| C | Nhà học 02 phòng - Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thép 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả thép vòi d21 cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa gạt bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | San lấp mặt bằng - Hàng rào | |||
| 1 | Chi phí mua đất đổ lên phương tiện vận chuyển bao gồm các loại phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,587 | 100m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,812 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,332 | m2 |
| 13 | Cầu tròn bê tông đầu tụ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Gia công song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tường rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,318 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch đồng nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lại trụ bê tông tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng lưới thép B40 tận dụng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 35 | Lắp dựng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng tường rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 37 | Lưới B40 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn mầm non mặt nhựa nhập khảu đúc HPPE 2 LỚP, bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Ghế nhựa đúc mầm non chân chữ A mã PL0101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế) - Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ để đồ học sinh mầm non hòa phát TMG983-6K. - Tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện. - Tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở, trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm. - Trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi. - Tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo và tiểu học. - Kích thước: 1510x350x1132mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Giường lưới mầm non: được làm từ vải lưới sợi thủy tinh phủ nhựa nhập khẩu của Mỹ 2*1 loại đan dây siêu bền (2 dây được đan xem kẻ với một dây) nên rất thoáng khí, nhanh khô, dễ dàng vệ sinh, tạo độ thoáng mát cho trẻ khi nằm. Khung Giường lưới mầm non: được làm sắt tròn 21 dày 1.4mm và sắt tròn 16mm dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám sần không bị rỉ sét trong quá trình sử dụng. Vải Giường lưới mầm non được liên kết với khung sắt căng, chặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 1 tầng trở lên; - Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới | 2 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 KW | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | - công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥5 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất 0,5 KW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≥5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 12 | Máy mài | - công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 11kW | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | - dung tích 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi