Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832874-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210731389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:10:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 1 tầng trở lên; - Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 11kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 02 phòng - Phần Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
2Lót nền đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,136m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,126m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
9Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,804m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
18Lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,805m3
19Lát nền gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V179,375m2
20Lát nền gạch chống trượt 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,006m2
21Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,47m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,172m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,172m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,928m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,872m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
38Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,596m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,826m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,9m2
42Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,748m2
43Quét nước xi măng 2 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V218,563m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
45Cửa đi + cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,715m2
47Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,04m2
48Roong cao suMô tả kỹ thuật theo chương V135m
49Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
50Tay nắm cửa + chốt cửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,93m2
52Khóa cửa việt tiệp:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,194m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,374m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,603m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,481m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,871m2
58Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V74,352m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,189m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,725m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
62Thép hộp 40x80x1,4 tráng kẽm làm đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,2m
63Lắp dựng đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
64Đóng trần tôn màu dày 3,0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
65Nẹp viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V81,78m
66Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
68Lợp mái tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,489m3
72Lót móng đá 40x60 đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m2
75Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
80Đổ đá 40x60 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
B Nhà học 02 phòng - Hệ thống cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc đơn + hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt công tắc đôi + hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
12Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cầu chì 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt hộp nối nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Lắp đặt xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp và mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đào đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
21Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
22Đóng cọc đã có sẵn D20 l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
C Nhà học 02 phòng - Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt van thép 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi xả thép vòi d21 cần gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa gạt bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D San lấp mặt bằng - Hàng rào
1Chi phí mua đất đổ lên phương tiện vận chuyển bao gồm các loại phíMô tả kỹ thuật theo chương V958,72m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,587100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,587100m3/km
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,812m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,332m2
13Cầu tròn bê tông đầu tụ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Gia công song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
15Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,318m2
17Công tác ốp gạch đồng naiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,63m3
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
28Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
29Lắp dựng lại trụ bê tông tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
30Lắp dựng lưới thép B40 tận dụng cũMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
35Lắp dựng trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
36Lắp dựng tường rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
37Lưới B40 tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
E Thiết bị
1Bàn mầm non mặt nhựa nhập khảu đúc HPPE 2 LỚP, bền đẹpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Ghế nhựa đúc mầm non chân chữ A mã PL0101Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế) - Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ để đồ học sinh mầm non hòa phát TMG983-6K. - Tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện. - Tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở, trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm. - Trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi. - Tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo và tiểu học. - Kích thước: 1510x350x1132mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Giường lưới mầm non: được làm từ vải lưới sợi thủy tinh phủ nhựa nhập khẩu của Mỹ 2*1 loại đan dây siêu bền (2 dây được đan xem kẻ với một dây) nên rất thoáng khí, nhanh khô, dễ dàng vệ sinh, tạo độ thoáng mát cho trẻ khi nằm. Khung Giường lưới mầm non:  được làm sắt tròn 21 dày 1.4mm và sắt tròn 16mm dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám sần không bị rỉ sét trong quá trình sử dụng. Vải Giường lưới  mầm non được liên kết với khung sắt căng, chặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, 1 tầng trở lên; - Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, khi cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;33
6 Công nhân 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới 2 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy ủi công suất ≥ 95 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc - trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 KW1
7 Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 KW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,5 KW2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW2
12 Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW2
13 Máy bơm nước ≥ 11kW2
14 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->