Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:29:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,210,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,65 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,614 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,67 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,772 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,993 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,023 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn, xà dầm, giằng móng , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,523 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,822 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,289 | m3 |
| 34 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,688 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,316 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,669 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,287 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,951 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,097 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,686 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,504 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,629 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,616 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,257 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.659,965 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,198 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,643 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,716 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,5 | m |
| 65 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,312 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,206 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,725 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,542 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,589 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,621 | m2 |
| 72 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1600x550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,754 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,135 | m2 |
| 77 | Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,78 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,78 | m2 |
| 79 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,01 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 83 | Mua inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,47 | kg |
| 84 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,374 | kg |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 86 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Khóa cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,151 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | 100m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.931,532 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,257 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 96 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 104 | Trát tường trong bể chứa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,629 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài bể chứa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | máy |
| 114 | Mua điều hoà 2 cục loại treo tường, công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | máy |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 140 | Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Xử lý chống mối tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,264 | m2 |
| 196 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | 1m2 |
| B | Cải tạo nhà lớp học số 01, số 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, nhà lớp học số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,9724 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà, nhà lớp học số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,346 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, nhà lớp học số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,764 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,11 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,9724 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, nhà lớp học số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2399 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà, nhà lớp học số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,042 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, nhà lớp học số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8192 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,8612 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2399 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | m2 |
| 13 | Mua INOX 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7 | kg |
| C | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0781 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9972 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3033 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3904 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9472 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, lanh tô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2719 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2397 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,476 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5686 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 25 | Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly(Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8141 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1578 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,286 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,476 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2386 | m2 |
| 32 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5104 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 34 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7319 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,452 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác D110, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt đắp nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,274 | m3 |
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4761 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7322 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0937 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4624 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6644 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9044 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đào | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | - Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng sức nâng | >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi