Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812556-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210773732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 17:29:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,210,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,826100m3
2Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5571m3
3Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V334,65m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,614tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,67tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,143tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V26,772100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,36100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7361 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
12Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,993m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,023m3
14Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598m3
15Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,873m3
16Ván khuôn móng đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,849100m2
17Ván khuôn móng dài, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,057100m2
18Ván khuôn cổ móng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
19Ván khuôn, xà dầm, giằng móng , chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,523tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,865tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,896tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,822m3
30Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,267100m3
31Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358100m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,289m3
34Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,78m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,688m3
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V172,316m3
37Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,669m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,287m3
39Ván khuôn cột chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,384100m2
40Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,083100m2
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,951100m2
42Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
43Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,267tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,23tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,097tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,686tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,504m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,629m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,616m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
59Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.202,257m2
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.659,965m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V745,198m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,643m2
63Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,716m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,5m
65Xử lý chống thấm bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V185,312m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,206m2
67Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V10,028m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,725m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,542m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,589m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V321,621m2
72Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1600x550mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
74Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
75Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,754m2
76Vách ngăn bằng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo chương V18,135m2
77Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,78m2
78Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V225,78m2
79Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
81Mua inox 304 làm hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V569,01kg
82Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
83Mua inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.649,47kg
84Sản xuất thép thang lên mái D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,374kg
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
86Cửa thăm mái làm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Khóa cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,33tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,33tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,1511m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,972100m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.931,532m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,257m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,795100m2
95Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
96Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
97Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
98Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
99Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
100Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
103Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
104Trát tường trong bể chứa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,629m2
105Trát tường ngoài bể chứa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
109Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
111Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
112Phụ kiện lắp đặt điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33máy
114Mua điều hoà 2 cục loại treo tường, công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V33máy
115Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
118Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V961m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
140Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,621m3
141Đắp đất đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
142Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
144Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
147Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
161Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
172Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Lắp đặt racco, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
178Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
179Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
180Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
183Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
186Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
188Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
190Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
193Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
195Xử lý chống mối tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V110,264m2
196Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4281m2
B Cải tạo nhà lớp học số 01, số 02
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, nhà lớp học số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V679,9724m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà, nhà lớp học số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V984,346m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, nhà lớp học số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V636,764m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.621,11m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V679,9724m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, nhà lớp học số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V631,2399m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà, nhà lớp học số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,042m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, nhà lớp học số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V661,8192m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.783,8612m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, nhà lớp học số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V631,2399m2
11Mua cửa đi cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V113,68m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V113,68m2
13Mua INOX 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V142,7kg
C Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0781m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1333m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9972m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,3033m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3904m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9472m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3652m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5162100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381100m2
11Ván khuôn tấm đan, lanh tô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7304tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2719m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2397m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9148m3
20Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,476m2
21Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5686m2
23Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
25Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly(Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8141m3
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1578m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,286m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,476m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,2386m2
32Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,51041m3
33Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
34Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3042m3
35Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
36Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
37Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
38Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7319m3
42Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,452m2
43Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
63Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
76Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Cầu chắn rác D110, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Sân bê tông
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
2Mua đá mạt đắp nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V19,968m3
3Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,274m3
E Phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,4761100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,7322tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221,4896m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,95m2
5Phá dỡ kết bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8344m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V102,0937m3
7Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4624100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V134,6644m3
9Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình5kmMô tả kỹ thuật theo chương V280,9044m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy cắt uốn thép >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy đào >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy ép cọc - Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy vận thăng sức nâng >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->