Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844841-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210844819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 18:01:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,263,653,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường + Mặt Đường + Rãnh Dọc
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4311100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,75m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1314100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5894100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5894100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2185100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông (tính luân chuyển)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,489100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.051,134m3
9Giải phân cách chỉ hướng tại ngã 3 bệnh việnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5172100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0771100m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6568100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4421tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,9622m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7102100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7149tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3162tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,6712m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật872,261cấu kiện
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4401100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4401100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,481100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,139100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,2m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
28Ống nhựa D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,9m
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,978100m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
B Cống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,108100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4744100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
4Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2728100m2
5Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,74m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,74m3
7Ván khuôn gỗ thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7192100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
10Ván khuôn gỗ xà mũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông phủ bản cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,41m3
14Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
15Ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3277100m2
16Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
17Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4669tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
19Ván khuôn gỗ tường cánh - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2154100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
21Bê tông sân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
22Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
23Thi công lớp đá đệm móng chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,76m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1594100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
27Bê tông sân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
28Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m2
29Bê tông tường hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
32Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,09m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4727100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,62m3
37Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1095100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
C Đảo giao thông
1Bó vỉa bê tông sản xuất tại bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23CK
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231cấu kiện
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2431m2
5Chậu cây quanh đảo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m2
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Băng keo hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
10Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
11Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
12Khóa đại thép không gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Đai thép không gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Cầu đấu dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Cầu chì 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Bulong - Êcu M6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Đèn cao áp sodium 250W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
19Đèn tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
21Chuyển mạch điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Khởi động từ 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Bộ cảm biến ánh sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt bảng điện Led 1 màu (cảnh báo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt bẳng điện Led 3 màu (Đồng hồ Led)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,864m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,992m3
29Sắt L63x63x5 - 2500 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0013tấn
31Khung Móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
33Cột đèn bát giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Long đen + Ê cu M20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L4
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5kW4
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
6 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén: 3 m3/ph2
7 Máy nén khí diezel 360m3/h1
8 Máy đào một gầu bánh xích 0,4m31
9 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->