Gói thầu: Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 21:37:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại các nhà máy điện…*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị..;+ 01 Hồ sơ đã từng tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn tạo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực từ 0-700 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lực kế 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lực kế 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lực kế 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lực kế 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 14÷50 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nội soi chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp đến 120 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thử Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2) Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA | . | . | 0 | |
| 2 | Danh mục máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 | . | . | 0 | |
| 3 | Máy móc, thiết bị | . | . | 0 | |
| 4 | Cầu trục | . | . | 0 | |
| 5 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 6 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 7 | Cầu trục chân dê 125/10 tấn - Đập tràn | Như trên | Cái | 1 | |
| 8 | Cổng trục chân dê 2x130/2x20/10 tấn Cửa nhận nước | Như trên | Cái | 1 | |
| 9 | Cầu trục chân dê 2x45/3 tấn Hạ lưu NM | Như trên | Cái | 1 | |
| 10 | Cầu trục 320/10/5 Tấn - CNN | Như trên | Cái | 1 | |
| 11 | Cầu trục 5 tấn Phòng MF Diezel | Như trên | Cái | 1 | |
| 12 | Cầu trục 5 tấn Phòng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 13 | Cầu trục treo một dầm 5 tấn trạm bơm nước tháo cạn TM | Như trên | Cái | 1 | |
| 14 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 15 | Cầu trục treo 1 dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 16 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn gian sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | |
| 17 | Cầu trục 8 tấn lỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 18 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 19 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén hạ áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 20 | Cầu trục treo một dầm 3,2 tấn phòng 8-35 cao trình 126,05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 21 | Cầu trục 32/5 tấn Phòng SC MBA | Như trên | Cái | 1 | |
| 22 | Xe nâng hàng | . | . | 0 | |
| 23 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 24 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 25 | Xe nâng hàng 1 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 26 | Xe nâng hàng 8 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 27 | Pa lăng điện | . | . | 0 | |
| 28 | Pa lăng điện 2 tấn khu vực của nhận nước cao trình 163m thân đập | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 29 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái | Như trên | Cái | 1 | |
| 30 | Pa lăng điện 1 tấn - Kho trung chuyển thiết bị | Như trên | Cái | 1 | |
| 31 | Pa lăng điện 1 tấn - hành lang khí cách điện thanh cái đường dây 500 kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 32 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 33 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 34 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 35 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 36 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 37 | Pa lăng điện 1 tấn phòng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 38 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang nước KT | Như trên | Cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng điện 10 tấn cao trình 118 lỗ thả phía tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 40 | Pa lăng xích | . | . | 0 | |
| 41 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 42 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Như trên | Cái | 1 | |
| 43 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 44 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 45 | Pa lăng xích 5 tấn cao trình 211m | Như trên | Cái | 1 | |
| 46 | Bình chịu áp lực | . | . | 0 | |
| 47 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 48 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 49 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 50 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 51 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM1 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 52 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM2 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 53 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM3 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 54 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM4 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 55 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM5 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 56 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM6 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 57 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM1 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 58 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM2 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 59 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM3 V=0.12 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 60 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM4 V=0.12 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 61 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM5, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 62 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM6, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 63 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 64 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 65 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 66 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 67 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 68 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 69 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 70 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 71 | Van an toàn các bình khí nén, điều tốc | Như trên | Cái | 14 | |
| 72 | Phương tiện đo nhóm II | . | . | 0 | |
| 73 | Các loại đồng hồ áp lực | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 311 | Khối lượng chi tiết theo PAKT |
| 74 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m | . | . | 0 | |
| 75 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m | . | . | 0 | |
| 76 | Áp kế đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 77 | Áp kế đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 78 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 2 cao trình 105m | . | . | 0 | |
| 79 | Áp kế đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 80 | Áp kế đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 81 | Hệ thống phai nâng hạ CNN cao trình 211m | . | . | 0 | |
| 82 | Các loại áp kế | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 66 | Khối lượng chi tiết theo PAKT |
| 83 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 348 | |
| 84 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 6 | |
| 85 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 269 | |
| 86 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 | . | . | 0 | |
| 87 | Máy móc, thiết bị | . | . | 0 | |
| 88 | Cầu trục | . | . | 0 | |
| 89 | Cổng trục chân dê 2x350 Tấn - Đập tràn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 90 | Cầu trục 2 dầm 250/32/10 tấn Gian lắp ráp | Như trên | Cái | 1 | |
| 91 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía bắc nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 92 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía nam nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 93 | Cầu trục 2 tấn đầu tây gian phía nam nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 94 | Cầu trục lăn 1 dầm 2 tấn đầu tây gian phía bắc nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 95 | Pa lăng điện | . | . | 0 | |
| 96 | Pa lăng điện 5 tấn- Đập tràn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 97 | Bình chịu áp lực | . | . | 0 | |
| 98 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 99 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 100 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 101 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 102 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 103 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 104 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 105 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 106 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 107 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 108 | Bình chứa khí nén thi công phụt cát cánh phai thượng lưu V= 3m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 109 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 110 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 111 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 112 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 113 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 114 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 115 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 116 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 117 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 118 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 119 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 120 | Thang máy điện | . | . | 0 | |
| 121 | Thang máy điện NMTĐSL | . | . | 0 | |
| 122 | Thang máy tiền sảnh1050 kg (P1) | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 123 | Thang máy khu trưởng kíp P2 CT 138m (630 kg) | Như trên | Cái | 1 | |
| 124 | Thang máy khu vực tổ máy số sáu 680 kg (P3) | Như trên | Cái | 1 | |
| 125 | Thang máy khu vực đập tràn 1050 kg (P4) | Như trên | Cái | 1 | |
| 126 | Thang máy khu vực cửa nhận nước 1050 kg (P5) | Như trên | Cái | 1 | |
| 127 | Thang máy điện trụ sở Công ty | . | . | 0 | |
| 128 | Thang máy P6 (Sơn La) | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 129 | Thang máy P7 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | |
| 130 | Thang máy P8 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | |
| 131 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU | . | . | 0 | |
| 132 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 | . | . | 0 | |
| 133 | Máy móc, thiết bị | . | . | 0 | |
| 134 | Xe nâng hàng, tời điện | . | . | 0 | |
| 135 | Xe thang nâng người tải trọng 200kg (sử dụng lưu động) biển số xe : 26C-041.04 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 136 | Xe nâng hàng 2 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 137 | Cầu trục | . | . | 0 | |
| 138 | Cầu trục 2x40 tấn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 139 | Cầu trục 5 tấn phòng máy phát diesel. | Như trên | Cái | 1 | |
| 140 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 141 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 142 | Cầu trục 5 tấn tại lỗ thả thiết bị | Như trên | Cái | 1 | |
| 143 | Cầu trục lăn một dầm số 01 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | |
| 144 | Cầu trục lăn một dầm số 02 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | |
| 145 | Pa lăng điện | . | . | 0 | |
| 146 | Pa lăng điện 2 tấn hành lang nước kỹ thuật | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 147 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí từ các máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 148 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 149 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 150 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 151 | Pa lăng điện 1 tấnLỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 152 | Pa lăng điện cố định 1 tấn khu vực phòng điều khiển trung tâm | Như trên | Cái | 1 | |
| 153 | Cẩu điện 2 tấn tại trạm bơm thoát nước rò rỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 154 | Cẩu điện 2 tấn tại xưởng sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | |
| 155 | Pa lăng điện 5 tấn nhà thiết bị dầu áp lực xả sâu | Như trên | Cái | 1 | |
| 156 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng trạm bơm tháo cạn tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 157 | Pa lăng điện cố định 3 tấn tại giếng vận chuyển thiết bị khu vực CNN đầu phía TM3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 158 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí đầu ra đường dây 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 159 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 160 | Pa lăng xích | . | . | 0 | |
| 161 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H1. | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 162 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H2. | Như trên | Cái | 1 | |
| 163 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H3. | Như trên | Cái | 1 | |
| 164 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 298.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 165 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 265.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 166 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 TPhục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 233.00 m | Như trên | Cái | 1 | |
| 167 | Bình chịu áp lực | . | . | 0 | |
| 168 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 169 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 170 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 171 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 172 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | |
| 173 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | |
| 174 | Bình khí nén hạ áp cấp khí bổ sung cho chế độ bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 175 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 176 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 177 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 178 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 179 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 180 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 181 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 182 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 183 | Van an toàn các bình khí nén, điều tốc | Như trên | Cái | 15 | |
| 184 | Phương tiện đo nhóm II | . | . | 0 | |
| 185 | Các loại đồng hồ áp lực | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 251 | Khối lượng chi tiết theo PAKT |
| 186 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 159 | |
| 187 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 3 | |
| 188 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 80 | |
| 189 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 | . | . | 0 | |
| 190 | Máy móc, thiết bị | . | . | 0 | |
| 191 | Xe nâng hàng | . | . | 0 | |
| 192 | Xe nâng hàng 8 tấn lưu động (kho vật tư). | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 193 | Tời điện dùng để kéo tải (8 tấn, lắp đặt tại trạm bơm chống ngập nhà máy khu vực hạ lưu H3 cao trình 233.0m) | Như trên | Cái | 1 | |
| 194 | Tời điện dùng để kéo tải JM2 lắp tại hành lang cao trình 208m hướng xuống trạm bơm thân đập | Như trên | Cái | 1 | |
| 195 | Cầu trục | . | . | 0 | |
| 196 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 197 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 198 | Cầu trục Chân dê 2/130/2x15/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 199 | Cầu trục lăn hai dầm 250/32/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 200 | Cầu trục 32/5 Tấn tại gian sửa chữa máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 201 | Cầu trục hai rầm 40/5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 202 | Cầu trục 2x45/3 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 203 | Bình chịu áp lực | . | . | 0 | |
| 204 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 205 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 206 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 207 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 208 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 209 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 210 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 211 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 212 | Thang máy | . | . | 0 | |
| 213 | Thang máy số P1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 214 | Thang máy số P2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 215 | Thang máy số P3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 216 | Thang máy số P4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 217 | CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | |
| 218 | Công tác chuẩn bị thử tải bao gồm: chuẩn bị công cụ dụng cụ, tải, phụ kiện… | . | Gói | 1 | |
| 219 | Công tác phí và vận chuyển thiết bị: (Chi phí đi lại, tiền thuê phòng nghỉ …) | . | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại các nhà máy điện…*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm định | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị..;+ 01 Hồ sơ đã từng tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tạo áp | Tạo áp lực từ 0-700 Bar | 1 |
| 2 | Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V | 1 |
| 3 | Lực kế 100T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn | 1 |
| 4 | Lực kế 50T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷50 Tấn | 1 |
| 5 | Lực kế 20T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn | 1 |
| 6 | Lực kế 10T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp | Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính | Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 14÷50 mm | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm | 1 |
| 10 | Máy nội soi chuyên dụng | Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels | 1 |
| 11 | Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25% | 1 |
| 12 | Bơm áp lực | Tạo áp đến 120 bar | 1 |
| 13 | Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại | - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm | 1 |
| 14 | Máy thử Palang xích | - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi