Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9.450 triệu đồng; phần còn lại là ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:06:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,467,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.627.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.627.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mục II Chương V | 15,8407 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,0097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 25,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 84,244 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8919 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 4,4795 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,8637 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,7486 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0916 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3435 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,4501 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 62,502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,2502 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4442 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,5205 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,3265 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,3265 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 397,8165 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 37,1032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 3,3697 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 20,4547 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,2042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,9473 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 336,97 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 4,8442 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 39,7702 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 4,8371 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,8306 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 484,42 | m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 9,2117 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 117,1598 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 10,2845 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 921,17 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,9338 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3477 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,5089 | tấn |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 64,1 | m2 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,1185 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5169 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,4807 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,3089 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1724 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 48,07 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 10,8394 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 23,94 | m2 |
| 54 | Lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn gỗ | Mục II Chương V | 8,2 | m |
| 55 | Lan can thép hộp theo thiết kế | Mục II Chương V | 61,9 | m |
| 56 | Lam chắn nắng, thép hộp, theo thiết kế | Mục II Chương V | 33,58 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,3997 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,3997 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 229,2696 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 4,5563 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.822 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 166,2098 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 17,9502 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 25,9105 | m3 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,9628 | m3 |
| 66 | Lát đá bục giảng | Mục II Chương V | 25,0272 | m2 |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 10,0036 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,6686 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 45,5684 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9756 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,3847 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 28,6377 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 556,6261 | m2 |
| 74 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 80,96 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1.047,6249 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 348,816 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 174,16 | m |
| 78 | Đắp vữa trang trí cột | Mục II Chương V | 12 | công |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 620,726 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.931,0609 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB40 | Mục II Chương V | 721,6845 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 112,64 | m2 |
| 84 | Gạch bông gió KT 200x200x60 | Mục II Chương V | 272 | viên |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 112,64 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 8,3866 | 100m2 |
| 87 | Đào thi công rãnh bằng máy, đất C2(90%) | Mục II Chương V | 0,4109 | 100m3 |
| 88 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất C2(10%) | Mục II Chương V | 4,565 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 9,13 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 12,826 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 33 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 72,6 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,0127 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,3816 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 212 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào thi công hố ga bằng thủ công, đất C2 | Mục II Chương V | 4,1616 | m3 |
| 99 | Đắp trả hố móng(KL đắp = 1/3 KL đâò) | Mục II Chương V | 1,3872 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5202 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2353 | m3 |
| 102 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,8255 | m3 |
| 103 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 5,73 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,324 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,015 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 650 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II Chương V | 320 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện chuyên dụng 600x450x150 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện chuyên dụng 450x350x150 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 127 | Dây tiếp địa lập là | Mục II Chương V | 50 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 130 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mục II Chương V | 13,0095 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,4717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 20,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 1,5147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 72,2881 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,3251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,7543 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,5236 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,6101 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2829 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,1393 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 47,2098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,0523 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2354 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 2,7664 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,3265 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,3265 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 312,6032 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 29,2175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 2,6769 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 16,2333 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,7536 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,53 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 267,69 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 4,4043 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 35,023 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,8402 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,4501 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 440,43 | m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 7,0965 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 91,7857 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 7,7476 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 709,65 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,0525 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2633 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,3899 | tấn |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 49 | m2 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3749 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,6161 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2197 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,4807 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,3089 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1724 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 48,07 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 10,8394 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 23,94 | m2 |
| 54 | Lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn gỗ | Mục II Chương V | 8,2 | m |
| 55 | Lan can thép hộp theo thiết kế | Mục II Chương V | 52,46 | m |
| 56 | Lam chắn nắng, thép hộp, theo thiết kế | Mục II Chương V | 25,87 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 3,749 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 3,749 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 358,1856 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,5465 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.418 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 132,5107 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 13,9302 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 20,7603 | m3 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,7221 | m3 |
| 66 | Lát đá bục giảng | Mục II Chương V | 18,7704 | m2 |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 10,0036 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,6686 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 45,5684 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,718 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,019 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 21,0756 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 459,6186 | m2 |
| 74 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 61,776 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 809,3644 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 279,552 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 144,16 | m |
| 78 | Đắp vữa trang trí cột | Mục II Chương V | 10 | công |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 486,0586 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.348,8424 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB40 | Mục II Chương V | 559,1837 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 84,48 | m2 |
| 84 | Gạch bông gió KT 200x200x60 | Mục II Chương V | 272 | viên |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 84,48 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 6,8078 | 100m2 |
| 87 | Đào thi công rãnh, đất C2 | Mục II Chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 88 | Đào thi công rãnh, đất C2 | Mục II Chương V | 3,7516 | m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 7,5032 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 10,5406 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,12 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 59,664 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,2935 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,3132 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào thi công hố ga, đất C2 | Mục II Chương V | 2,497 | m3 |
| 99 | Đắp trả hố móng | Mục II Chương V | 0,8323 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,3121 | m3 |
| 101 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1412 | m3 |
| 102 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,4953 | m3 |
| 103 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 3,438 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,1944 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,009 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 640 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 640 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện chuyên dụng 600x450x150 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Tủ điện chuyên dụng 450x350x150 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục II Chương V | 70 | m |
| 126 | Dây tiếp địa lập là | Mục II Chương V | 50 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 129 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 34,3149 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 3.877,5848 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 21,5014 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,2074 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mục II Chương V | 4,1247 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 34,4172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0232 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,5678 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 13,6112 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 98,3246 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 104,0128 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1625 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,7313 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,4079 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,4473 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 3,0393 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 3,0393 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp | Mục II Chương V | 36,1858 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0755 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,4453 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,6679 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1082 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,188 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0291 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 32,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 45 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 37 | Đắp trang trí họa tiết cổng | Mục II Chương V | 10 | công |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 61,8896 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 382,75 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 382,75 | m2 |
| 41 | Cửa chính theo thiết kế | Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Cửa phụ theo thiết kế | Mục II Chương V | 5,67 | m2 |
| 43 | Tường rào sắt theo thiết kế | Mục II Chương V | 107,635 | m2 |
| 44 | Trang trí các trụ cột | Mục II Chương V | 5 | công |
| 45 | Trang trí tường rào | Mục II Chương V | 10 | công |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mục II Chương V | 4,536 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, đất C2 | Mục II Chương V | 4,956 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,239 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,536 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,947 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 21 | m3 |
| 52 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 21 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 210 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng ống thép mạ kẽm D110 | Mục II Chương V | 0,0378 | 100m |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,6282 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép U65x30x3mm | Mục II Chương V | 0,7293 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,7293 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V | 96,176 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M16 | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 2,051 | 100m2 |
| 61 | Máng tôn thu nước | Mục II Chương V | 28,9 | m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,1728 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, đất C3 | Mục II Chương V | 4,3337 | m3 |
| 64 | Đào móng, đất C3 | Mục II Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 14,4457 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 3,1536 | m3 |
| 67 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,3595 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0014 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0228 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 17,0661 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,0829 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Mục II Chương V | 0,0377 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mục II Chương V | 0,1916 | tấn |
| 75 | Xây bao móng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 2,1775 | m3 |
| 76 | Bê tông lót nền nhà M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 3,3895 | m3 |
| 77 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,1742 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0044 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,0958 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,255 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,03 | m3 |
| 86 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,7369 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mục II Chương V | 0,5858 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1632 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mục II Chương V | 0,0032 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Mục II Chương V | 0,0184 | tấn |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 22,88 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 73,69 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 96,57 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 21,4768 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 5,7168 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 123,5604 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 119,4424 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mục II Chương V | 51,528 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 155,6004 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 43,2664 | m2 |
| 102 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mục II Chương V | 33,9 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 64,8 | m |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mục II Chương V | 46,6414 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột | Mục II Chương V | 94,944 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 26,0604 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 108 | SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 4,86 | m2 |
| 109 | Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304) | Mục II Chương V | 41,2848 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mục II Chương V | 0,2413 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2413 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 20,48 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 114 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Mục II Chương V | 224 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục II Chương V | 110 | m |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 3 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V | 40 | m |
| 127 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Mục II Chương V | 3,2 | m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 130 | Đào móng băng-đất cấp III | Mục II Chương V | 8,892 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 2,964 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,494 | m3 |
| 133 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7855 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0564 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0528 | tấn |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0764 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 23,8964 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,1016 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0192 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt rawco thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van D20,15 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao D20 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 172 | Phểu thu nước sàn DN100 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 173 | Nón che ống thông hơi | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 174 | Nilon lót tái sinh | Mục II Chương V | 611 | m2 |
| 175 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 61,05 | m3 |
| 176 | Giếng khoan (khoan, đường ống bao, máy bơm nước...) | Mục II Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.627.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.627.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụn | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi