Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834412-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 9.450 triệu đồng; phần còn lại là ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:06:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,467,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.627.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V15,8407m3
2Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V3,0097100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V25,144m3
4Ván khuôn móng dàiMục II Chương V1,746100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V84,244m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8919tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V4,4795tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,8637tấn
9Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,652100m2
10Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,7486m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0916tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3435tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,4501tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V62,502m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3788100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,2502m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4442tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V3,5205100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V3,3265100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V3,3265100m3
21Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V397,8165m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V37,1032m3
23Ván khuôn cộtMục II Chương V3,3697100m2
24Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V20,4547m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5088tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,2042tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,9473tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V336,97m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V4,8442100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V39,7702m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0855tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V4,8371tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V1,8306tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V484,42m2
35Ván khuôn sàn máiMục II Chương V9,2117100m2
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V117,1598m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V10,2845tấn
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V921,17m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,641100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,9338m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3477tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,5089tấn
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V64,1m2
44Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,4662100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,1185m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5169tấn
47Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,4807100m2
48Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,3089m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3427tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,1724tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V48,07m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V10,8394m3
53Lát đá bậc cầu thangMục II Chương V23,94m2
54Lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn gỗMục II Chương V8,2m
55Lan can thép hộp theo thiết kếMục II Chương V61,9m
56Lam chắn nắng, thép hộp, theo thiết kếMục II Chương V33,58m
57Gia công xà gồ thépMục II Chương V2,3997tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V2,3997tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V229,26961m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMục II Chương V4,5563100m2
61Ke chống bãoMục II Chương V1.822cái
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V166,2098m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V17,9502m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V25,9105m3
65Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,9628m3
66Lát đá bục giảngMục II Chương V25,0272m2
67Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V10,0036m3
68Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V5,6686m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục II Chương V45,5684m2
70Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,9756m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,3847m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V28,6377m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V556,6261m2
74Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V80,96m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V1.047,6249m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V348,816m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V174,16m
78Đắp vữa trang trí cộtMục II Chương V12công
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V620,726m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V2.931,0609m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB40Mục II Chương V721,6845m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V51,84m2
83Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V112,64m2
84Gạch bông gió KT 200x200x60Mục II Chương V272viên
85Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V112,64m
86Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V8,3866100m2
87Đào thi công rãnh bằng máy, đất C2(90%)Mục II Chương V0,4109100m3
88Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất C2(10%)Mục II Chương V4,565m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1522100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V9,13m3
91Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V12,826m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V33m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V72,6m2
94Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V4,0127m3
95Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,3528100m2
96Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,3816tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V2121cấu kiện
98Đào thi công hố ga bằng thủ công, đất C2Mục II Chương V4,1616m3
99Đắp trả hố móng(KL đắp = 1/3 KL đâò)Mục II Chương V1,3872m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,5202m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2353m3
102Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V0,8255m3
103Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V5,73m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,8m2
105Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V0,324m3
106Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0098100m2
107Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,015tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V51cấu kiện
109Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V24cái
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V14bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V48bộ
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục II Chương V650m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục II Chương V320m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mục II Chương V100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V600m
116Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V100m
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V11cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V18cái
119Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V40cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V8cái
121Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục II Chương V2cái
122Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMục II Chương V1cái
123Tủ điện chuyên dụng 600x450x150Mục II Chương V1bộ
124Tủ điện chuyên dụng 450x350x150Mục II Chương V1bộ
125Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V10cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMục II Chương V90m
127Dây tiếp địa lập làMục II Chương V50m
128Gia công kim thu sét, dài 2mMục II Chương V6cái
129Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMục II Chương V6cái
130Hộp kiểm traMục II Chương V2bộ
B Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V13,0095m3
2Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V2,4717100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V20,65m3
4Ván khuôn móng dàiMục II Chương V1,5147100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V72,2881m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7203tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,3251tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,7543tấn
9Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,5236100m2
10Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,6101m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0735tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2829tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,1393tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V47,2098m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3062100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,0523m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2354tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V2,7664100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V3,3265100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V3,3265100m3
21Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V312,6032m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V29,2175m3
23Ván khuôn cộtMục II Chương V2,6769100m2
24Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V16,2333m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4056tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,7536tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,53tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V267,69m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V4,4043100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V35,023m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8141tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,8402tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V1,4501tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V440,43m2
35Ván khuôn sàn máiMục II Chương V7,0965100m2
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V91,7857m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V7,7476tấn
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V709,65m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,49100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,0525m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2633tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,3899tấn
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V49m2
44Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3749100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,6161m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2197tấn
47Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,4807100m2
48Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,3089m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3427tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,1724tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V48,07m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V10,8394m3
53Lát đá bậc cầu thangMục II Chương V23,94m2
54Lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn gỗMục II Chương V8,2m
55Lan can thép hộp theo thiết kếMục II Chương V52,46m
56Lam chắn nắng, thép hộp, theo thiết kếMục II Chương V25,87m
57Gia công xà gồ thépMục II Chương V3,749tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V3,749tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V358,18561m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V3,5465100m2
61Ke chống bãoMục II Chương V1.418cái
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V132,5107m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V13,9302m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V20,7603m3
65Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,7221m3
66Lát đá bục giảngMục II Chương V18,7704m2
67Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V10,0036m3
68Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V5,6686m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục II Chương V45,5684m2
70Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,718m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,019m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V21,0756m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V459,6186m2
74Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V61,776m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V809,3644m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V279,552m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V144,16m
78Đắp vữa trang trí cộtMục II Chương V10công
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V486,0586m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V2.348,8424m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB40Mục II Chương V559,1837m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V38,88m2
83Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V84,48m2
84Gạch bông gió KT 200x200x60Mục II Chương V272viên
85Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V84,48m
86Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V6,8078100m2
87Đào thi công rãnh, đất C2Mục II Chương V0,3376100m3
88Đào thi công rãnh, đất C2Mục II Chương V3,7516m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,125100m3
90Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V7,5032m3
91Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V10,5406m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,12m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V59,664m2
94Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V3,2935m3
95Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,2895100m2
96Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,3132tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V1741cấu kiện
98Đào thi công hố ga, đất C2Mục II Chương V2,497m3
99Đắp trả hố móngMục II Chương V0,8323m3
100Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,3121m3
101Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1412m3
102Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V0,4953m3
103Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V3,438m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,08m2
105Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V0,1944m3
106Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0059100m2
107Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,009tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V31cấu kiện
109Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V18cái
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V9bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V36bộ
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục II Chương V640m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mục II Chương V50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V640m
115Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V50m
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V18cái
118Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V18cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V12cái
120Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục II Chương V2cái
121Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMục II Chương V1cái
122Tủ điện chuyên dụng 600x450x150Mục II Chương V1bộ
123Tủ điện chuyên dụng 450x350x150Mục II Chương V1bộ
124Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V8cọc
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMục II Chương V70m
126Dây tiếp địa lập làMục II Chương V50m
127Gia công kim thu sét, dài 2mMục II Chương V5cái
128Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMục II Chương V5cái
129Hộp kiểm traMục II Chương V2bộ
C Các hạng mục phụ trợ
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V34,3149100m3
2Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V3.877,5848m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V21,5014m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IIMục II Chương V0,2074m3
5Đào xúc đất-đất cấp IIMục II Chương V4,1247100m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục II Chương V34,4172m3
7Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,02100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0185tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0232tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mục II Chương V0,5678m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V13,6112m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Mục II Chương V98,3246m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Mục II Chương V104,0128m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1625tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,7313tấn
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mục II Chương V13,4079m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,4473100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMục II Chương V3,0393100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMục II Chương V3,0393100m3
20Mua đất đắpMục II Chương V36,1858m3
21Ván khuôn cộtMục II Chương V0,081100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0114tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0755tấn
24Bê tông cột M200, đá 1x2Mục II Chương V0,4453m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0607100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0142tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,084tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mục II Chương V0,6679m3
29Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,1356100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1082tấn
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mục II Chương V1,188m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,0291m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V12,6m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V32,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V45m2
36Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V0,0367100m2
37Đắp trang trí họa tiết cổngMục II Chương V10công
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V61,8896m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V382,75m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V382,75m2
41Cửa chính theo thiết kếMục II Chương V10,8m2
42Cửa phụ theo thiết kếMục II Chương V5,67m2
43Tường rào sắt theo thiết kếMục II Chương V107,635m2
44Trang trí các trụ cộtMục II Chương V5công
45Trang trí tường ràoMục II Chương V10công
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2Mục II Chương V4,536m3
47Đào móng băng, đất C2Mục II Chương V4,956m3
48Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Mục II Chương V1,239m3
49Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,536m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,947m3
51Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V21m3
52Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V21m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V210m2
54Sản xuất lắp dựng ống thép mạ kẽm D110Mục II Chương V0,0378100m
55Sản xuất vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,6282tấn
56Sản xuất xà gồ thép U65x30x3mmMục II Chương V0,7293tấn
57Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,7293tấn
58Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục II Chương V96,1761m2
59Bu lông M16Mục II Chương V18bộ
60Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V2,051100m2
61Máng tôn thu nướcMục II Chương V28,9m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,1728m3
63Đào móng băng, đất C3Mục II Chương V4,3337m3
64Đào móng, đất C3Mục II Chương V0,4056100m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V14,4457m3
66Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Mục II Chương V3,1536m3
67Bê tông móng M200, đá 1x2Mục II Chương V0,3595m3
68Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,0131100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0014tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0228tấn
71Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Mục II Chương V17,0661m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2Mục II Chương V2,0829m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Mục II Chương V0,0377tấn
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mục II Chương V0,1916tấn
75Xây bao móng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40Mục II Chương V2,1775m3
76Bê tông lót nền nhà M100, PC40, đá 4x6Mục II Chương V3,3895m3
77Bê tông cột M200, đá 1x2Mục II Chương V0,1742m3
78Ván khuôn cộtMục II Chương V0,0317100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0044tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0128tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2Mục II Chương V2,0958m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1906100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,255tấn
85Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,03m3
86Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,7369100m2
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II Chương V0,5858tấn
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1632m3
89Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0382100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mục II Chương V0,0032tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mmMục II Chương V0,0184tấn
92Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II Chương V22,88m2
93Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V73,69m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V96,57m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V21,4768m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40Mục II Chương V5,7168m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V123,5604m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V119,4424m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40Mục II Chương V51,528m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V155,6004m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V43,2664m2
102Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mục II Chương V33,9m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục II Chương V64,8m
104Lát nền, sàn gạch ceramicMục II Chương V46,6414m2
105Ốp tường trụ, cộtMục II Chương V94,944m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V26,0604m2
107SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mmMục II Chương V4,32m2
108SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mmMục II Chương V4,86m2
109Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304)Mục II Chương V41,2848m2
110Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Mục II Chương V0,2413tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,2413tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V20,481m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V0,56100m2
114Ke chống bão (4 cái /m2)Mục II Chương V224cái
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V6bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II Chương V1cái
118Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Mục II Chương V30m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V110m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục II Chương V90m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMục II Chương V110m
123Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục II Chương V3cái
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V80m
125Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V3cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục II Chương V40m
127Hộp kiểm traMục II Chương V1hộp
128Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3Mục II Chương V3,2m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,032100m3
130Đào móng băng-đất cấp IIIMục II Chương V8,892m3
131Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V2,964m3
132Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục II Chương V0,494m3
133Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,7855m3
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0425100m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0564tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0528tấn
137Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,0764m3
138Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V23,8964m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,1016m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0061100m2
141Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0192tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V21cấu kiện
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V4bộ
144Lắp đặt gương soiMục II Chương V5cái
145Lắp đặt xí bệtMục II Chương V9bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V7cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V7bộ
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
149Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V3bộ
150Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mmMục II Chương V0,3100m
151Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMục II Chương V0,32100m
152Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMục II Chương V15cái
153Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMục II Chương V15cái
154Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmMục II Chương V20cái
155Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMục II Chương V2cái
156Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMục II Chương V2cái
157Lắp đặt rawco thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMục II Chương V2cái
158Lắp đặt van D20,15Mục II Chương V6cái
159Lắp đặt van phao D20Mục II Chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục II Chương V0,15100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMục II Chương V0,1100m
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmMục II Chương V6cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmMục II Chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mmMục II Chương V6cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmMục II Chương V4cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmMục II Chương V6cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMục II Chương V8cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục II Chương V4cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục II Chương V6cái
171Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mmMục II Chương V2cái
172Phểu thu nước sàn DN100Mục II Chương V4cái
173Nón che ống thông hơiMục II Chương V1cái
174Nilon lót tái sinhMục II Chương V611m2
175Bê tông nền M200, đá 1x2Mục II Chương V61,05m3
176Giếng khoan (khoan, đường ống bao, máy bơm nước...)Mục II Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.627.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụn31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->