Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845246-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210845205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 08:53:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,324,518,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.486777266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897355453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.427.162.724 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.162.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.325.448 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT117Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT117Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT234Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT174,33m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT135,72m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT117cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT56Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT112Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT112Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT76,72m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT112cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT55,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,76m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT26,64m3
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT35Cái
2C25Theo E-HSMT36,75Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT105Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT70Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT35Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT35Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT35Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT70Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT105Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT105Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT105Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT105Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT56,875m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT56,875m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT10501 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT3501đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT273kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT105cọc
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT221Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT221cột
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT117Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT117Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT351Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT351Sợi
5UclevisTheo E-HSMT117Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT117Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT351Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT117Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT936Cái
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT117bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT351sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT117sứ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GLN-Đ2m) trụ đơn
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT46Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT46Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT138Cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT69Bộ
5UclevisTheo E-HSMT23Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT23Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT69Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT46Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT23Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT276Cái
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg)Theo E-HSMT23bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT138sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT23sứ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GLN-Đ2m) trụ ghép
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT46Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT46Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT138Cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT69Bộ
5UclevisTheo E-HSMT23Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT23Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT46Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT46Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT23Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT276Cái
11Bulon 16x400Theo E-HSMT23Cây
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg)Theo E-HSMT23bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT138sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT23sứ
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) trụ và đà sắt hiện hữu
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)4Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
6Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
7Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT2Bộ
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
9Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
10Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT16Cái
13Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
15Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
16Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ II dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT30Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT30Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT60Cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT90Chuỗi
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT15Sợi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT30Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT30Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT15Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT45Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT180Cái
11Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT30Cây
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT120Cái
13Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT90Bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT90Cái
15Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT30bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT90bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT30sứ
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (II+2DT)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT4Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
4Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT4Cây
5Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT8Cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8Cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT8Sợi
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT4Cái
10Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT8Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT10Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT10Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT56Cái
15Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT16Cái
16Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT4bộ
19Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT4bộ
20Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT4bộ
21Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
22Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT8sứ
23Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT87Cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT748,2kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT87Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT696Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT174Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT87Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT87Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT174Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT26,97m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT26,97m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT87bộ
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức Trụ BTLT 14m ghép
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT24Cây
2Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT72Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT192Cái
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT7Cái
2Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT21Cái
3AC 95/16Theo E-HSMT20Kg
4AC 120/19Theo E-HSMT3.358Kg
5ACXH 185Theo E-HSMT21.388Mét
6Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT197cái
7Sơn đỏTheo E-HSMT10Bình
8Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT8Cái
9Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT256Cái
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT607Bộ
11Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT6,99Km
12Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT21,39Km
O PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ dây dây AC, ACSR 70mm2Theo E-HSMT6,685km dây
2Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2Theo E-HSMT20,055km dây
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT134sứ
4Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT631 chuỗi sứ
5Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT65bộ
6Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT49sứ
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ đở thẳng đà lệch 2000
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)16Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)32Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)24Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT16Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)8Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)16Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT8Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT16Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT32Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT16Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT24Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT144Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT48Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT24bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT8bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ đở thẳng đà lệch 2000
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)3Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)8Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)16Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT1Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT3Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT1bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ ghép đở thẳng đà lệch 2000
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)3Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)8Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)16Cái
10Bulon 16x500Theo E-HSMT1Cây
11Bulon 16x400Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT2Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT3Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT1bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT4Cái
2AC 50/8Theo E-HSMT19,5Kg
3ACXH 50Theo E-HSMT150Mét
4Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT10Cuộn
5Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT20Bộ
6Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,05Km
7Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,15Km
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT301 bộ(1p)
2Tháo bộ đà đỡ thẳng, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(78,59kg)Theo E-HSMT10bộ
3tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT30Cái
4Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT10sứ
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Cáp AC95mm2Không bỏ đơn giá8.022Kg
2Cáp AC70mm2Không bỏ đơn giá1.812Kg
3Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốpKhông bỏ đơn giá65Cây
4Chống dẹt 6x60x920Không bỏ đơn giá102Cây
5Sứ đứng 22kVKhông bỏ đơn giá134Cái
6Sứ treo PolymerKhông bỏ đơn giá63Cái
7BulongKhông bỏ đơn giá147Cây
8Khung U + Sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá49bộ
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpSDL (không bỏ đơn giá)4Cây
2FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)4Bộ
3Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4Cây
4Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
5Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT4Bộ
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT4Bộ
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
8Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT8Cái
9Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT4bộ(1p)
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT4bộ
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT8Cái
2AC 50/8Theo E-HSMT7,8Kg
3ACXH 50Theo E-HSMT40Mét
4Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT2Cuộn
5Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT8Bộ
6Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,04Km
7Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,04Km
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT4bộ
2Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT41 bộ(1p)
3Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT41 chuỗi sứ
4Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT4sứ
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT11Cái
2Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT11Bộ
3Bulon 10x40Theo E-HSMT11Cây
4Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT11Cái
5Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
6ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT1101đầu cốt
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Chằng xuống hạ áp đơn trụ trung áp (CXHA-TA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT5Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT34kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT5Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT40Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT10Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT5Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT5Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,55m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,55m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT5bộ
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT16Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT16Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT6Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT6Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT12Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
5Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o
1Bulon 16x300Theo E-HSMT40Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80Cái
3Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT20BỘ
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P)
1Bulon 16x300Theo E-HSMT9Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
3Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT24Cái
4Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT3BỘ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng trụ 12 mét (HPP-3P-09) di dời
1Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT5Cái
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
3Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo E-HSMT11 hộp
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x95Theo E-HSMT20Mét
2AV 95Theo E-HSMT200Mét
3DuCV 2x6Theo E-HSMT480Mét
4Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
5Băng keoTheo E-HSMT30Cuộn
6Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT18Cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT12Cây
8Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT4Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
10Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120)Theo E-HSMT48Cái
11Nối ép nhôm WR379Theo E-HSMT20Cái
12Sứ ống chỉTheo E-HSMT10Cái
13Rắc 3 sứTheo E-HSMT4Cái
14Rắc 4 sứTheo E-HSMT6Cái
15Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ côngTheo E-HSMT1,4851Km
16Lắp đặt điện kế 1 phaTheo E-HSMT147Cái
17Lắp đặt hộp >3 điện kếTheo E-HSMT48Cái
18Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT0,9792Km
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo rack 2, 3, 4 sứTheo E-HSMT23cái
2Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT92sứ
3tháo kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT4Cái
4tháo kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT22Cái
5Tháo hạ dây dây A 50mm2Theo E-HSMT1,4851km dây
6Tháo hạ dây dây A 95mm2Theo E-HSMT0,9792km dây
7Tháo hộp điện kếTheo E-HSMT48Cái
8Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT147Cái
AJ DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVASDL (không bỏ đơn giá)4Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)4Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)4Bộ
5MCCB 3 Pha 250ASDL (không bỏ đơn giá)2Cái
6Chì 8KSDL (không bỏ đơn giá)4Sợi
7Điện kế 1P-2D-220V-5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)2Cái
8TI 250/5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)2Cái
9Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
10Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT4máy
11Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT4bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT4bộ(1p)
AK DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Bulon 12x60Theo E-HSMT12Cây
4Bulon 16x100Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
7Bulon 16x350Theo E-HSMT2Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
9CV 95Theo E-HSMT16Mét
10Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
11CV 16Theo E-HSMT16Mét
12Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
13CX 25Theo E-HSMT12Mét
14C25Theo E-HSMT2,4Kg
15Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Cái
16Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT4Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT4Cái
18Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT4Bộ
19Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT4Cái
20Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT2Bộ
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24Mét
22Coud PVC 90Theo E-HSMT12Cái
23Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
24Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
25CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT8Mét
26Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
27Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT4Bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT4Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT4Bộ
30Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
31Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
32Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT61mét
33Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT1721mét
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT2401 mét
35Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT4Cái
AL DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,8m3
AM DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT4,032Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT32Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT14Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT32Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT32Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT181mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT53,28kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT32cọc
AN DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 25Theo E-HSMT3Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT4Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT8Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT0,4Mét
10Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT4Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
13Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
14Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT41mét
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,401 mét
16Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
17Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AO DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x25KVASDL (không bỏ đơn giá)9Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)9Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)9Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)9Bộ
5MCCB 3 Pha 125ASDL (không bỏ đơn giá)3Cái
6Chì 3KSDL (không bỏ đơn giá)9Sợi
7Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT31 tủ
8Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT9máy
9Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo E-HSMT9bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT9bộ(1p)
AP DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)3Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)3Cây
3Giá chùm MBA 3x25SDL (không bỏ đơn giá)3Cái
4Bulon 16x60Theo E-HSMT18Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
7Bulon 16x350Theo E-HSMT6Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT144Cái
9CV 50Theo E-HSMT30Mét
10Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT18Bộ
11CV 16Theo E-HSMT45Mét
12Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
13CX 25Theo E-HSMT9Mét
14C25Theo E-HSMT4,032Kg
15Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Cái
16Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT9Cái
18Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT27Cái
19Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVASDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
20Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùSDL (không bỏ đơn giá)6Cái
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT36Mét
22Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
23Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
24Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
25Coud PVC 90Theo E-HSMT18Cái
26Băng keoTheo E-HSMT6Cuộn
27Bảng tên trạmTheo E-HSMT3Cái
28Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT3Cái
29CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT12Mét
30Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT48Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT9Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT9Bộ
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1 phaTheo E-HSMT9Bộ
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT3bộ
35Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT3bộ
36Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT31 tủ
37Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT181mét
38Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT2761mét
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT3601 mét
40Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT9Cái
AQ DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT1,17m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,2m3
AR DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤBỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT3,36Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT3Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT30Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT3Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT9Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT9Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT18Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT33Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,05Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT9Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT6Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT30Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,875m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,875m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT151mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT901 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT46,62kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT30cọc
AS DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT6Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT6Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT3Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT3Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT3Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,15Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3,6Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT3Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,625m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,625m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT61mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3,601 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT1,11kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT6cọc
AT PHẦN THÁO GỠ 02 TBA 2x50kVA
1Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT2bộ
2Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT12bộ
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT41 bộ(1p)
4Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT41 bộ(1p)
5Tháo Aptomat loại 3 pha > 200ATheo E-HSMT21 cái(3P)
6Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT1281m
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
8Tháo máy biến dòng Theo E-HSMT6bộ(1p)
9Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT4máy
10Tháo điện kế 3 phaTheo E-HSMT2Cái
11Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
AU PHẦN THÁO GỠ 03 TBA 3x25kVA
1Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT3bộ
2Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT18bộ
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT91 bộ(1p)
4Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT91 bộ(1p)
5Tháo Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT31 cái(3P)
6Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT1921m
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT3bộ
8Tháo máy biến dòng Theo E-HSMT9bộ(1p)
9Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT9máy
10Tháo điện kế 3 phaTheo E-HSMT3Cái
11Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT31 tủ
AV DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnSDL (không bỏ đơn giá)1Bộ
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)6Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)6Bộ
4DS 1P 24KV cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
6Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
7Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
AW DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN VẬT LIỆU
1CX 95SDL (không bỏ đơn giá)15Mét
2Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT12Cái
3TU 12000/120V (50VA)SDL (không bỏ đơn giá)1Cái
4FCO 27KV 200ASDL (không bỏ đơn giá)1Bộ
5C25Theo E-HSMT2,24Kg
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
10Bảng tên LBSTheo E-HSMT1Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
12Ổ khoáTheo E-HSMT1Cái
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
14Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT101mét
15Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6Cái
16Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT151mét
AX DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AY DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
2Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,8mTheo E-HSMT1bộ
3Tháo máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
4Tháo dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
5Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT11 bộ(1p)
6Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
7Tháo máy biến điện áp 1PTheo E-HSMT1bộ(1p)
8Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiết địaTheo E-HSMT11 tủ
9tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.486777266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897355453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.427.162.724 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.162.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.325.448 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->