Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp hệ thống điều khiển và giám sát tổ hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp hệ thống điều khiển và giám sát tổ hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:26:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu trên địa bàn TP Vũng Tàu hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | bảo hành và bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun xử lý trung tâm CPU SIEMENS/ Trung Quốc | 1214C | 8 | Mô đun | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. (đã tích hợp phần mềm điều khiển và giám sát)Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 |
| 2 | Mô đun đầu ra số 8 DO SIEMENS/ Trung Quốc | SM1222 | 8 | Mô đun | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 |
| 3 | Mô đun đầu vào tương tự 4AI SIEMENS/TQ | SM1231 | 8 | Mô đun | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 |
| 4 | Mô đun đầu vào tương tự 1AI SIEMENS/ Trung Quốc | SM1231 | 8 | Mô đun | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 |
| 5 | Màn hình giám sát HMI 7'' KINCO-Trung Quốc | 8 | Cái | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4 (đã tích hợp phần mềm giao diện và cảnh báo). Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 6 | Bộ đo điện áp nạp ắc quy đề từ Dinamo Seneca-Italy | 8 | Bộ | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 7 | Bộ đo dòng nạp ắc quy đề từ Dinamo Seneca-Italy | 8 | Bộ | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 8 | Citi cài 100/5 Trung Quốc | 8 | Cái | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 9 | Cảm biến áp suất IFM/ Châu âu | 8 | Cái | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ PT1000 IFM/ Châu âu | 16 | Cái | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 11 | Đầu nối dây cảm biến (phụ kiện cảm biến) IFM/ Châu âu | 24 | Cái | Hàng chính hãng, đồng bộ với động cơ TS 132; TD229-4. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 12 | Loại dây và nguồn Autonics/Hàn Quốc | 8 | Cái | Loại DC 2 dây 12-24VDC. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 13 | Rơ le kiếng 8 chân, cuộn hút Phoenix/Thái lan | 144 | Cái | 24VDC. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 14 | Công tắc tơ Mitsu/Nhật | 8 | Cái | 24VDC 32A. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 15 | Đèn báo màu lục Schneider/ Trung Quốc | 16 | Cái | 24VAC/DC, 1NO. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 16 | Nút ấn có đèn báo màu lục Schneider/ Trung Quốc | 16 | Cái | 24VAC/DC, 1NO. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 17 | Nút ấn có đèn báo màu đỏ Schneider/ Trung Quốc | 16 | Cái | 24VAC/DC, 1NO. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 18 | Nút ấn có đèn báo màu trắng Schneider/ Trung Quốc | 8 | Cái | 24VAC/DC, 1NO. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 19 | Công tắc xoay 2 vị trí Schneider/ Trung Quốc | 8 | Cái | 24VAC/DC, 1NO. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 20 | MCB nguồn 2 cực Mitsu/ Trung Quốc | 8 | Cái | Dòng 10A. Lắp đặt trên táu TT200/TT120 | Sản xuất: 2018÷2021 | |
| 21 | Vỏ tủ | 8 | Cái | Sử dụng lại của tàu, có gia công lại cánh để lắp đặt thêm màn hình HMI | ||
| 22 | Phụ kiện đấu nối : cầu chì , dây điện, bảng điện, gia công gía đỡ cảm biến, tem mác, dây truyền thông, giắc truyền thông, cáp truyền thông, đầu cốt, cầu chì, thiếc hàn, dung dịch vệ sinh công nghiệp. | 8 | Bộ | Kèm theo các vật tư trên | ||
| 23 | Sơ đồ nguyên lý, bản vẽ lắp đặt hệ thống | 1 | Bản vẽ | Sơ đồ nguyên lý, lắp đặt hệ thống sử dụng phù hơp cho tổ hợp máy phát điện TS132; TD229-4 cho tàu TT200/TT120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu trên địa bàn TP Vũng Tàu hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bảo hành và bảo trì | 1 | Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử | 3 | 3 |
| 2 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi