Gói thầu: Gói thầu số 58 2021 XL-AL: Xử lý chống thấm dột nhà máy, nhà dầu số 2 và nhà diezen khu vực đập, Nhà máy thủy điện A Lưới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 58 2021 XL-AL: Xử lý chống thấm dột nhà máy, nhà dầu số 2 và nhà diezen khu vực đập, Nhà máy thủy điện A Lưới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:55:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,937,704 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ MÁY: Chống thấm dột nhà máy - Chống thấm sê nô cao trình 85.7m và 88.95m (điều kiện làm việc: trên cao, luồn dưới mái tôn và phía trên có đường dây điện 220KV của máy biến áp) | |||
| 1 | Cào dọn, vệ sinh sàn, sê nô mái nhà máy (cao trình 85.7 và 88.95) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 54,21 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trát cũ trên sê nô cao trình 85.7 và 88.95 dày 2cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 138,84 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấm bằng thủ công dùng bàn chải sắt | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 138,84 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần, vữa vệ sinh từ trên mái xuống đất cao trung bình 12m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 2,78 | m3 |
| 5 | Bốc xúc, vận chuyển vữa, xà bần đổ thải cự ly trung bình 500 bằng thủ công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 2,78 | m3 |
| 6 | Quét 3 lớp chống thấm Sika latex sê nô cao trình 85.7 và 88.95 | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 138,84 | m2 |
| 7 | Tô trát lớp vữa tạo dốc chống thấm sê nô cao trình 85.7 dày 2cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 138,84 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng xi măng-nước bề mặt sê nô | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 138,84 | m2 |
| 9 | Cắt ống nhựa lọc rác fi 150mm để thoát nước | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 23 | ống |
| B | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ MÁY: Chống thấm 2 ô sàn và khe thi công cao trình 84.75m (điều kiện làm việc: trên cao, luồn dưới mái tôn và phía trên có đường dây điện 220KV của máy biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để thi công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 48,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sàn trước khi chống thấm bằng thủ công dùng bàn chải sắt | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 65,11 | m2 |
| 3 | Thi công lớp chống thấm Sika Bit 1 | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 65,11 | m2 |
| 4 | Thi công lớp chống thấm Sika Bit 15 | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 65,91 | m2 |
| 5 | Tô trát lớp vữa M100, dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 65,11 | m2 |
| 6 | Đánh màu bằng xi măng-nước bề mặt sàn | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 65,11 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt băng keo chống thấm công nghệ nhật bản, rộng 20cm dài 40,8m (tương đương 8,16 m2) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 8,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tôn phẳng Việt Nhật dày 0.5mm ốp tường khe thi công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 11,04 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 3 nước màu vàng, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 11,04 | m2 |
| 10 | CCLĐ Tít kê nhựa 5cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 134 | cái |
| 11 | CCLĐ Đinh vít dài 4cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 134 | cái |
| 12 | Lợp lại mái tôn (tôn tận dụng) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 48,96 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ MÁY : Chống thấm mái tôn nhà máy (điều kiện làm việc: trên cao, sát bên có đường dây điện 220KV của máy biến áp) | |||
| 1 | Bóc silicon cũ, vệ sinh bằng bàn chải sắt mũ đinh chống bão và tôn | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 15,09 | m2 |
| 2 | Trít mũ đinh mái tôn bằng keo UNIBOND | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6.286 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bê tông giằng biên mái tôn | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ trên mái xuống đất cao trung bình 12m bằng thủ công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,25 | m3 |
| 5 | Bốc xúc, vận chuyển bê tông đổ thải cự ly trung bình 500 bằng thủ công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng biên mái tôn M200, đá 1x2 | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép giằng bê tông fi | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,0322 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông từ sân vườn nhà máy lên cao 12m bằng thủ công | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 1,72 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tôn phẳng Việt Nhật dày 0.5mm diềm mái (nhà 3 tầng và nhà diezel + kho chất thải nguy hại) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 14,3 | m2 |
| 11 | Trít keo UNIBOND dán lại mép mái tôn diềm mái nhà 3 tầng (5,56 m2 tôn có chiều rộng 0,1m=> chiều dài mép mái tôn cần trít keo là 55,6m) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 55,6 | md |
| D | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ MÁY: Chống thấm gian tự dùng DC, gian ác quy nhà máy, phòng sửa chữa điện | |||
| 1 | Cắt gạch men ốp lát tường nền nhà | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 16,4 | m dài |
| 2 | Đục lớp gạch men và lớp vữa tường, nền nhà | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,75 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền, tường nhà để chống thấm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,75 | m2 |
| 4 | Quét 3 lớp chống thấm Sika latex nền, tường nhà | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,75 | m2 |
| 5 | Tô trát lớp vữa M100, dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,75 | m2 |
| 6 | Ốp lát gạch nền, tường nhà gạch granite | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,75 | m2 |
| 7 | Rót Sika grout 214-11 lấp lỗ rò nước vào phòng sửa điện (1m3 vữa cần 76 bao loại 25kg theo catalo hướng dẫn sử dụng) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,07 | m3 |
| E | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ MÁY: Ốp đá granite chân tường sàn 63.8m | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite ốp tường đã bị bong tróc | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đục tạo nhám tường trước khi ốp | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6 | m2 |
| 3 | Ốp đá granite chân tường sàn 63.8m (đã có vật liệu đá cũ) | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6 | m2 |
| F | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ VẬN HÀNH ĐẬP TRÀN, NHÀ DẦU: Chống thấm dột nhà dầu diezel: | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa tô trần nhà và tường bao dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 13,43 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm bằng bàn chải sắt | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 13,43 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vữa đục từ trên trần nhà xuống | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa đục đổ thải thủ công cự ly 250 m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,27 | m3 |
| 5 | Đánh màu bằng xi măng bề mặt tô | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 13,43 | m2 |
| 6 | Tô trát lớp vữa M100, dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 13,43 | m2 |
| 7 | Quét 3 lớp chống thấm Sika latex | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 11,2 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ vữa XM M75 chiều cao trên 4 m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,88 | m3 |
| 9 | Tô trát tường đầu hồi vữa xm M75 dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 6,26 | m2 |
| 10 | Bê tông gờ chắn, giằng mái, ốp mái M300 đá 1x2 | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 1,03 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng thép d >10 dầm giằng, neo trên cao >4m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,0524 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng thép V6 dày 4 ly dầm giằng, neo trên cao >4m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,0037 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép d 4m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,0642 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10 dày 2mm trên cao >4m | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,1856 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công lắp đặt tôn Việt Nhật dày 0.5 mm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 31,55 | m2 |
| 16 | Ke thép bọc nhựa lợp tôn chống bão | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 59 | cái |
| 17 | Lưới thép inox mắt lưới 6x12mm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 11,2 | m2 |
| 18 | Trít mũ đinh mái tôn bằng keo UNIBOND | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 100 | cái |
| 19 | Sơn 3 lớp bằng sơn bạch tuyết phần mái tôn tiếp xúc với lớp vữa tô áp tường rộng 30 cm. | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 4,88 | m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 8,14 | m2 |
| G | CHỐNG THẤM DỘT NHÀ VẬN HÀNH ĐẬP TRÀN, NHÀ DẦU: Chống thấm dột nhà dầu số 2 (vị trí KN6) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm bằng bàn chải sắt | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 10,27 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp chống thấm Sika latex | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 10,27 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa tô tường cũ dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 3,88 | m2 |
| 4 | Tô trát vữa chèn mái tôn dày 2 cm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 3,88 | m2 |
| 5 | Lưới thép inox mắt lưới 6x12mm | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 3,88 | m3 |
| 6 | Trít mũ đinh mái tôn bằng keo UNIBOND | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 170 | cái |
| 7 | Bóc silicon cũ, vệ sinh bằng bàn chải sắt mũ đinh chống bão và tôn | Theo BVTC và có biện pháp ATLĐ | 0,408 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi