Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Phú Thịnh, Quang Trung thuộc CATX Sơn Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845701-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Phú Thịnh, Quang Trung thuộc CATX Sơn Tây
Số hiệu KHLCNT 20210817166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:13:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 271,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
–Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 190.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình01Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CAP PHÚ THỊNH
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ134,99m2
2Tháo dỡ trần51,802m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem54,802m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,293m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,272m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường16,94m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,229m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,566m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,566m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T8,566m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75107,722m2
12Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 7555,92m2
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M755,18m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,246m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,051100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,026tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 1500,981m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,589m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 7554,802m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,688m2
21Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 7510,548m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa 600x60051,802m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,164m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,418m2
25Cửa bệ bếp khung nhôm kính4,102m2
26Máng tôn thay mới khổ 600 Az100 dày 0.45mm11,18md
27Gia công cột bằng thép hình0,145tấn
28Lắp dựng cột thép các loại0,145tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,092tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,092tấn
31Gia công xà gồ thép0,14tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,14tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,576100m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,05100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm10cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
39Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
40Cút nhựa PPR 90 độ D2510cái
41Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ D=255cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
43Chậu rửa bát đôi Inox + vòi rửa1Bộ
44Vòi rửa tay gạt10.0
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
46Lắp đặt hộp automat 7 modules âm tường1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, 380V/32A/10ka1cái
48Lắp đặt các aptomat loại MCB 1 cực 250V/25A/6ka1cái
49Lắp đặt các aptomat loại MCB 1 cực 250V/16A/6ka1cái
50Lắp đặt các aptomat loại MCB 1 cực 250V/10A/6ka1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100m
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2100m
57Lắp đặt dây đơn 1x4mm258,718m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
B CAP QUANG TRUNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem51,554m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ6,572m3
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,139100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ84,376m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,9m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,12m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn23,8m
8Cạo rỉ các kết cấu thép8,64m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,075m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T11,075m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,246m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,028100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,282m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,87m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*45cm, vữa XM mác 7510,434m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,177m2
18Cửa bệ bếp khung nhôm kính2,471m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,866m2
20Trát trần, vữa XM mác 7511,9m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,572m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7551,554m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 50*50cm, vữa XM mác 7551,554m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ337,224m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,822m2
27Cửa đi 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp hệ FA4400, pa nô kính, kính dày 6,38mm (tham khảo giá sản phẩm Nhà máy nhôm Việt Pháp)3,995m2
28Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp hệ FA2600, pa nô kính, kính dày 6,38mm5,16m2
29Lắp đặt hộp automat 7 modules âm tường1hộp
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực 250V/5A/10ka1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/25A/6ka1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/16A/6ka1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A/6ka2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
38Lắp đặt dây đơn 4mm228,755m
39Lắp đặt dây đơn 80m
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm260m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 9mm4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm10cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR D250,3100m
49Lắp đặt khóa D252cái
50Cút nhựa PPR 90 độ D256cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ D=254cái
52Tê PPR D254cái
53Vòi rửa tay gạt2cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
55Chậu rửa bát đôi Inox + vòi rửa1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
–Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 190.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình01Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 10 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥2.5 tấn1
2 Máy khoan bê tông 4,5kw Công suất 4.5kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
5 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
6 Máy hàn điện Công suất 23W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->