Gói thầu: Hệ thống quan trắc khí thải tự động liên tục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Hệ thống quan trắc khí thải tự động liên tục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:20:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất; hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác được phép kinh doanh sản phẩm ở Việt Nam; đối với các thiết bị chính của Hệ thống quan trắc khí thải tự động như: Bộ thiết bị phân tích chất lượng khí thải đa chỉ tiêu SO₂, NO, CO, O₂; Bộ thiết bị đo bụi liên tục; Bộ thiết bị đo lưu lượng khí thải liên tục; Ưu tiên nhà thầu có năng lực nghiên cứu và sản xuất thiết bị quan trắc tự động trong nước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 người có bằng Thạc sĩ thuộc một trong các chuyên ngành điện tự động hóa, môi trường, điện tử/cơ - điện tử, cơ khí.- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc tự động hóa, môi trường, hoá học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích khí đa chỉ tiêu | 1 | bộ | -Phương pháp: NDIR (Hấp thụ hồng ngoại).-Thông số kỹ thuật:•Dải đo: - SO₂: 0-1000mg/Nm³ và 0-2000mg/Nm³- NOₓ: 0-1500mg/Nm³ và 0-3000mg/Nm³- CO: 0-1000 mg/Nm³ và 0-3000mg/Nm³Thiết bị có hai dải đo đối với nồng độ từng chất ô nhiễm đáp ứng QCVN 30:2012/BTNMT và QCVN 19:2009/BTNMT•Đo điện hóa O₂ (0-25%)-Màn hình LCD hiển thị tiếng Anh, Đức, phím màng.-Độ chính xác | ||
| 2 | Bộ phận xử lý khí mẫu | 1 | bộ | -Các cốc lọc khí mẫu: + Bộ lọc nước và axit ngưng tụ: Model SF-2013/ Nhà sản xuất: Sun-Control-Analytik-GmBH hoặc tương đương+ Bộ lọ hạt nhỏ: Model PF2017/ Nhà sản xuất: Sun-Control-Analytik-GmBH hoặc tương đương+ Bộ lọc hấp thu hơi độc hại: Absorber ABS 20.03/ Nhà sản xuất: Sun-Control-Analytik-GmBH hoặc tương đương-Bơm màng hút mẫu khí vào hệ thống.-Bộ chuyển đổi NOₓ (NO₂-NO)-Cảm biến đo nhiệt độ ống dẫn mẫu.-Lưu lượng kế điều chỉnh tốc độ dòng khí.-Bơm hút nước ngưng tụ. | ||
| 3 | Bộ phận làm lạnh khí mẫu | 1 | bộ | -Kiểu Peltier, công suất: 90Kj/h ở 25°C.-Nhiệt độ môi trường: 5 – 50°C.-Bảo quản: -20 - +60°C.-Xuất xứ : G7 | ||
| 4 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | bộ | -Kích thước L880*W800*H2100mm.-Bộ điều khiển hệ thống xả khí nén làm sạch.-Bộ điều khiển PLC cho hệ thống.-Màn hình cảm ứng hiển thị công nghiệp gắn liền với tủ phân tích với kích thước 17 in.-Modul chuyển đổi tín hiệu 4-20 mA.-Các thiết bị điện trong tủ điện.-Điện áp: 220VAC. | ||
| 5 | Thiết bị lấy mẫu khí phân tích | 1 | bộ | -Đầu dò lấy mẫu được gắn với mặt bích vật liệu INOX 316.-Nhiệt độ khí mẫu | ||
| 6 | Dây dẫn khí mẫu | 1 | bộ | -Ống Teflon đường kính D8mm.-Vỏ ngoài ống PVC đường kính D40mm.-Giữ nhiệt bằng bông thủy tinh.-Nhiệt độ làm việc 100 đến 180 °C.-Điện áp: 220VAC. | ||
| 7 | Phần mềm SCADA lập trình tại tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | bộ | -Phần mềm SCADA hoạt động trên máy tính công nghiệp tại tủ điện đìều khiển hệ thống. | ||
| 8 | Thiết bị đo bụi và độ đục liên tục | 1 | bộ | -Công nghệ: Quang học truyền kép.-Bụi: Dải đo (0…500 mg/m³), hoặc tùy chọn. Độ đục: 0…100%, hoặc tùy chọn.-Dùng để đo nồng độ bụi trong khí thải khô.-Đường kính ống khói: 0.4…10m.-Áp suất bên trong: -50…+50 hPa.-Nhiệt độ môi trường : -20...+55 °C.-Tự động điều chỉnh điểm 0.-Nhiệt độ dòng khí: ≤ 200°C hoặc tùy chọn 600°C-Tín hiệu: 4-20mA.-Chứng chỉ: TUV/MCERTS | ||
| 9 | Thiết bị đo lưu lượng khí thải liên tục | 1 | bộ | Phương pháp đo chêch áp.Dải đo:+ Nhiệt độ (0- 800 °C),+ Áp suất (800…1200 mbar),+ Vận tốc, Lưu lượng khí thải (3-60 m/s).-Kích thước 440mm x 64 mm x 1200mm (Wx Hx D).-Hiển thị giá trị đo và giản đồ dạng thanh.-Nhiệt độ dòng khí : lớn nhất 280 °C.-Tích hợp cảm biến đo nhiệt độ.-Tích hợp cảm biến đo áp suất.-Lưu lượng đo theo ống Pitot.-Nhiệt độ môi trường: (-20) – (+50)°C.-Tín hiệu: 4~20mA.-Cơ chế làm sạch bằng khí nén.-Ống Pilot làm bằng INOX 316.-Van bi dùng để điều chỉnh xả khí bằng tay.-Xả với khí nén -Khối lượng: ~ 30Kg.-Điện áp: 220VAC.-Đạt chuẩn: TUV/MCERTS. | ||
| 10 | Bình khí chuẩn các khí: CO, SO₂, NO, O₂ và N₂ | 1 | bộ | -Bình khí chuẩn hỗn hợp (CO, SO₂, NO): 1 bình.-Bình khí chuẩn O₂: 1 bình.-Bình khí N₂ (99,99%): 1 bình.-Dải đo phù hợp.-Chai khí hợp kim nhôm 8L hoặc 10L.-Bộ van sử dụng cho bình khí chuẩn kèm theo.-Kết nối linh hoạt với phụ kiện. | ||
| 11 | Thiết bị thu thập, lưu trữ và truyền dữ liệu về Sở TNMT | 1 | bộ | Đáp ứng hoàn toàn Thông tư 24/2017/TT-BTNMT;- Thu nhận và truyền tín hiệu đo từ phòng điều khiển về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng;- Tần suất truyền dữ liệu: 1 phút hoặc 5 phút/lần hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến ~ 64 GB;- 08 ngõ vào analog (4-20 mA) - 08 ngõ vào Digital của các thiết bị đo;- 04 ngõ ra Digital sử dụng cho mục đích điều khiển (tín hiệu 24 VDC);- 04 Module ngõ vào/ ngõ ra mở rộng- Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master;- Kết nối RS485, RS232, USB 2.0, modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi;- Hoạt động với các tần số GSM/GPRS 850/900/1800/1900 MHz, Internet (RJ45);- Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G/Ethernet,…;- File dữ liệu truyền: Định dạng text (.txt);- File dữ liệu lưu trữ: Định dạng (.txt), (.xls);- Tích hợp tính năng hiển thị trực tiếp lên màn hình.- Màn hình: 7 inch- Lưu trữ dữ liệu tối thiểu 60 ngày;- Giao thức truyền thông HTTP, FTP, TCP/IP;- Có khả năng gửi tin nhắn SMS cảnh báo;- Nguồn cấp: 12-30 VCD. | ||
| 12 | Phần mềm ứng dụng giám sát chất lượng môi trường. | 1 | bộ | -Phần mềm chuyên dụng để quản lý, giám sát dữ liệu của Hệ thống quan trắc tự động, liên tục dành cho người dùng.-Có thể sử dụng trên các thiết bị PC, Laptop, Máy tính bảng hoặc Điện thoại có kết nối internet.-Đã có ứng dụng xem trên App điện thoại Android và iOS.-Một số tính năng cơ bản của phần mềm:-Giám sát chỉ tiêu quan trắc online theo thời gian thực.-Thống kê số liệu theo phút, giờ, ngày, tháng, trong khoảng thời gian thiết lập.-Thống kê giá trị vượt ngưỡng trong khoảng thời gian ấn định.-Thống kê chỉ tiêu theo khoảng giá trị.-Biểu đồ chỉ tiêu quan trắc, so sánh với giá trị giới hạn cho phép.-Hiển thị trạng thái hoạt động.-Cảnh báo vượt ngưỡng.-Cho phép phân quyền quản lý Hệ thống quan trắc cho người dùng...- Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 13 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | - Công Suất: 6KVA (4,800W).- Dòng điện đầu vào: 200/208/220/230/240 VAC.- Cổng kết nối UPS.- Dung lượng: 24AH.-Xuất xứ: Châu Á | ||
| 14 | Camera giám sát | 1 | bộ | Camera Speeddome mini IP zoom 4x (2.8mm ~ 12mm).- Độ phân giải 1920 × [email protected] 4× zoom quang, 16× zoom KTS.- Nguồn 12 VDC & PoE.- Hồng ngoại 20 m IR.- IK10, IP66.- Hỗ trợ H.265+/H.265.Camera IP HD 2MP.- 1920 × 1080 @30fps.- Ổ cứng HDD dung lượng: 2TB.- Đầu ghi hình 4 kênh.- Switch cấp nguồn PoE 8 Port.Xuất xứ: Châu Á | ||
| 15 | Máy nén khí không dầu cho bộ phận làm sạch | 1 | bộ | - Model: TM-OF750x3-120L-3HP.- Lưu lượng: 300L/phút.- Công suất: 3HP- Áp lực max: 8Bar.- Dung tích bình chứa: 120L.- Điện áp: 220VAC.- Thương hiệu Pegsus.- Phụ kiện đi kèm cho đấu nối hệ thống CEMS- Xuất xứ: Việt Nam. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất; hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác được phép kinh doanh sản phẩm ở Việt Nam; đối với các thiết bị chính của Hệ thống quan trắc khí thải tự động như: Bộ thiết bị phân tích chất lượng khí thải đa chỉ tiêu SO₂, NO, CO, O₂; Bộ thiết bị đo bụi liên tục; Bộ thiết bị đo lưu lượng khí thải liên tục; Ưu tiên nhà thầu có năng lực nghiên cứu và sản xuất thiết bị quan trắc tự động trong nước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 người có bằng Thạc sĩ thuộc một trong các chuyên ngành điện tự động hóa, môi trường, điện tử/cơ - điện tử, cơ khí.- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 03 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc tự động hóa, môi trường, hoá học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 2 | - 02 nhân sự: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi