Gói thầu: NPC-JICA-NB-W02: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần cải tạo), tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-NB-W02: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần cải tạo), tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA+EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:19:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,406,499,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 636,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-JICA-NB-W02: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần cải tạo), tỉnh Ninh Bình Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Ninh Bình, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | JICA+EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần),… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 636.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Phòng Quản lý đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 0229 2470888 Số fax: 0229 3622711 Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 6 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400V | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 9 | Cầu chì ống 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 126 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 609 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 686 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 294 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 147 | m |
| 16 | Dây đồng bọc cách điện 24kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 372 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 408 | m |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.12-7,2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.10-4,3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Tiếp địa toàn trạm TĐT-2 | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Hệ thống |
| 5 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,4m: GBA-22 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐN-22 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDN-22-D | Theo yêu cầu HSMT | 29 | Bộ |
| 9 | Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDD-22-D | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDN-22-D-X | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ chống sét van và cầu trì tự rơi: XFCO-CSV | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van và cầu trì tự rơi: XSI-CSV | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van: XCSV-FCO-2,6 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Xà cầu chì và chống sét van: XCSV-FCO-2,0 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch cột đơn: XR-22-3L | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch cột kép: XRK-22-3D | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-22 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-22 XTG-2,0 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,6m: GBA-2,6 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện trạm treo tim 2,6m: GCĐ-2,6 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 23 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Thang trèo: TS-2 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Hệ thống nối đất TBA 10m: NĐ-TBA-10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Cái |
| 29 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Hộp chống tổn thất | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Cái |
| 31 | Sứ gốm đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 60 | Quả |
| 32 | Sứ đứng 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 471 | Quả |
| 33 | Chuỗi néo 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Quả |
| 34 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu HSMT | 360 | m |
| 35 | Cáp đồng nhiều sợi M95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 129 | m |
| 36 | Cáp đồng nhiều sợi M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 322 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 596 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu HSMT | 84 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu HSMT | 174 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu HSMT | 196 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M300 | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu HSMT | 228 | Cái |
| 45 | Cặp cáp đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Cái |
| 46 | Kẹp quai Cu-AL-2/0 | Theo yêu cầu HSMT | 123 | Cái |
| 47 | Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | Theo yêu cầu HSMT | 123 | Cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Máy biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24kV bộ đầu tiên | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV các bộ còn lại | Theo yêu cầu HSMT | 100 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 531 | Quả |
| 5 | Cách điện chuỗi 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Chuỗi |
| 6 | Cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Sợi |
| 7 | Cầu trì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Hệ thống |
| 9 | Áptomát các loại | Theo yêu cầu HSMT | 117 | Cái |
| 10 | Ampemet | Theo yêu cầu HSMT | 117 | Cái |
| 11 | Vonmet | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Cái |
| 12 | Chống sét van 0,4kV bộ đầu tiên | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 0,4kV các bộ còn lại | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Bộ |
| 14 | Công tơ hữu công | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Cái |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Bộ |
| 5 | Thiết bị thu phát tín hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Bộ |
| 6 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Bộ |
| 7 | Thiết bị kết nối GSM/SMS cho thiết bị cảnh báo sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Bộ |
| 8 | Cáp kết nối thiết bị cảnh báo sự cố với máy tính | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Giá lắp thiết bị cảnh báo sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn ACSR 50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7.313,4 | m |
| 11 | Dây dẫn ACSR 70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16.777,98 | m |
| 12 | Dây dẫn ACSR 95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 41.049,9 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR 120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 69.633,22 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2.034,9 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12.781,62 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18.314,1 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18.883,26 | m |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Móng cột MT- 4 | Theo yêu cầu HSMT | 107 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT- 4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 95 | Bộ |
| 3 | Móng cột MT- 5 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Móng cột MT- 5 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 59 | Cái |
| 5 | Móng cột MT- 6 | Theo yêu cầu HSMT | 29 | Cái |
| 6 | Móng cột MT- 6 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Cái |
| 7 | Móng cột MT- 7 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Móng cột MT- 7 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Móng cột đúp MTK-4 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Móng cột đúp MTK-4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 11 | Móng cột đúp MTK-6 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Móng cột đúp MTK-6 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Cái |
| 13 | Móng cột đúp MTK-8 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Móng cột đúp MTK-8 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Móng cột đúp MTK-8a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Móng cột đúp MTK-8a thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.12-7,2 | Theo yêu cầu HSMT | 93 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.12-9,0 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.12-10,0 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC.14-8,5 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PC.14-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 43 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.14-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 119 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.14-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm LT-14-18,0 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm PC.16-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm PC.16-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 127 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm PC.16-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm PC.18-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm PC.18-12,0 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm PC.18-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm PC.18-18,0 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm PC.20-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm PC.20-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 34 | Tiếp đất RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 504 | Vị trí |
| 35 | Tiếp đất RC-4 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Vị trí |
| 36 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 107 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z-X | Theo yêu cầu HSMT | 128 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 43 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc X | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 47 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha lệch dọc X | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha tam giác | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 47 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc XN-22-3D-X | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọc X | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Bộ |
| 52 | Xà néo 22 kV 3 pha hình II 2m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 53 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 54 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha tam giác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Bộ |
| 56 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 58 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-1800 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 59 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha tam giác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 61 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-1800 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha chữ Z-X | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 38 | Bộ |
| 65 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-X | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 66 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha tam giác 1800 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 67 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn XCD-CSV-22Đ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Bộ |
| 69 | Xà rẽ 22kV 2 pha cột kép (ngang tuyến) XRK-22-2N | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Xà rẽ 22kV 3 pha cột kép (dọc tuyến) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | Xà lắp pin năng lượng mặt trời cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 72 | Xà lắp tủ thu phát tín hiệu cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 73 | Xà lắp pin năng lượng mặt trời cột đúp dọc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 74 | Xà lắp tủ thu phát tín hiệu cột đúp dọc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 75 | Xà rẽ kép | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 76 | Xà cầu dao cột kép 22 kV (kiểu chém ngang) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Xà cầu dao đầu trạm 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 78 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc X | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 79 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang X | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Bộ |
| 80 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z- X | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 81 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc X | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 82 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 83 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 84 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn GCĐ-22 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 85 | Ghế cách điện 22 kV cột 1800 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 86 | Chụp cột đơn 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 142 | Bộ |
| 87 | Chụp cột đơn kép 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 88 | Colie ôm cáp lên cột thép | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Xà phụ XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 91 | Xà phụ XP2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 92 | Xà phụ XP3 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 93 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 12 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Bộ |
| 94 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 | Theo yêu cầu HSMT | 43 | Bộ |
| 95 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Bộ |
| 96 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 97 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 98 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 GC-14-1800 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 99 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18-1800 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 408 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x90mm2 (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 705 | m |
| 102 | Dây đồng Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 103 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu HSMT | 1.363 | m |
| 104 | Dây néo định hình | Theo yêu cầu HSMT | 474 | Bộ |
| 105 | Sứ đứng 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 2.232 | Quả |
| 106 | Sứ đứng 35kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Quả |
| 107 | Sứ gốm đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Quả |
| 108 | Chuỗi đỡ 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 516 | Chuỗi |
| 109 | Chuỗi đỡ 24kV kép Polime | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Chuỗi |
| 110 | Chuỗi néo 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 982 | Chuỗi |
| 111 | Chuỗi néo 24kV Polime cho dây bọc | Theo yêu cầu HSMT | 462 | Chuỗi |
| 112 | Chuỗi néo 35 kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Chuỗi |
| 113 | Chuỗi néo 24kV (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Chuỗi |
| 114 | Cách điện đứng 35kV (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 82 | Quả |
| 115 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф32/25 | Theo yêu cầu HSMT | 234 | m |
| 116 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Cái |
| 117 | Cặp cáp dây AC50/8 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | Bộ |
| 118 | Cặp cáp dây AC120/19 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | Bộ |
| 119 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN95 | Theo yêu cầu HSMT | 306 | Cái |
| 120 | Kẹp quai | Theo yêu cầu HSMT | 135 | Bộ |
| 121 | Kẹp Hotline rẽ nhánh | Theo yêu cầu HSMT | 135 | Bộ |
| 122 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Bộ |
| 123 | Biển tên và biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 517 | Bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2.270 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.978 | bộ |
| 3 | Cầu dao 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV bộ đầu tiên | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV các bộ còn lại | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu HSMT | 540 | Vị trí |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, TẬN DỤNG, ĐIỀU CHUYỂN - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế MBA 320kVA tận dụng lắp đặt lại tại vị trí trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế MBA 180kVA tận dụng lắp đặt lại tại vị trí trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế MBA 320kVA tận dụng điều chuyển | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế MBA 250kVA tận dụng điều chuyển | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV tận dụng | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 22kV tận dụng | Theo yêu cầu HSMT | 45 | Quả |
| H | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 7 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hạ áp 500V | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Tủ |
| 10 | Cầu chì từ rơi 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Cái |
| 11 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 64 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp PVC-3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp PVC-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 14 | Cáp lực hạ áp PVC-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 175 | m |
| 15 | Cáp lực hạ áp PVC-3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 63 | m |
| 16 | Cáp lực hạ áp PVC-3x240+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 84 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp 2x(PVC-3x240+1x120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp 2x(PVC-3x185+1x120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 19 | Cách điện đứng 15kV | Theo yêu cầu HSMT | 481 | Quả |
| 20 | Dây dẫn ACSR | Theo yêu cầu HSMT | 756 | m |
| 21 | Giá lắp máy biến áp trạm treo: GBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện trạm treo: GCĐ-TT | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 23 | Xà đón dây: XĐD-10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDN-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 25 | Xà đón đỡ dây đầu trạm - dọc tuyến: XDD-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 27 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Cột |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian-chống sét van 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 33 | Giá lắp máy biến áp 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, TẬN DỤNG, ĐIỀU CHUYỂN - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo căng lại dây dẫn AC50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.566,72 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.144,44 | m |
| 3 | Hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Hòm |
| 6 | Hòm công tơ H3fa | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Hòm |
| 7 | Cầu dao cách ly 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Tụ bù 300kVAr | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| J | PHẦN THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo yêu cầu HSMT | 215 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu HSMT | 106 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m | Theo yêu cầu HSMT | 225 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 201 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 97 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 45 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Bộ |
| 11 | Chụp cột | Theo yêu cầu HSMT | 29 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 14 | Xà đường dây | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột II | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà XR-3L | Theo yêu cầu HSMT | 64 | Bộ |
| 17 | Xà đường dây | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XRK-3L | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 62 | Bộ |
| 20 | Xà đường dây | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà 22kV XĐG-3N | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 26 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc cột kép 10 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ dây 2 sứ | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ dây 3 sứ | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 30 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 31 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Xà cầu dao cột đơn 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà cầu dao 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo II 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Dây néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 47 | Cách điện đứng 15kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.047 | Quả |
| 48 | Cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.085 | Quả |
| 49 | Chuỗi néo đơn 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Chuỗi |
| 50 | Chuỗi néo 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 195 | Chuỗi |
| 51 | Dây bọc AsXV95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.296 | m |
| 52 | Dây bọc AsXV70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4.347 | m |
| 53 | Dây nhôm lõi thép AC95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22.428 | m |
| 54 | Dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 64.491 | m |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 78.381 | m |
| 56 | Dây nhôm lõi thép AC35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3.393 | m |
| 57 | Hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Hòm |
| 58 | Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Hòm |
| 59 | Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Hòm |
| 60 | Hòm công tơ H3fa | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Hòm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi