Gói thầu: NPC-JICA-NB-W01: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần xây lắp mới) và cho các xã thuộc huyện Kim Sơn (phần xây dựng mới và cải tạo), tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811587-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu NPC-JICA-NB-W01: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần xây lắp mới) và cho các xã thuộc huyện Kim Sơn (phần xây dựng mới và cải tạo), tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20210806655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA+EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:11:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,196,834,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 673,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-NB-W01: Xây lắp đường dây và TBA cho các xã phường thuộc huyện Yên Khánh TP Tam Điệp (phần xây lắp mới) và cho các xã thuộc huyện Kim Sơn (phần xây dựng mới và cải tạo), tỉnh Ninh Bình
Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Ninh Bình, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA+EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-DT xây dựng công trình: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam-Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1-Công ty cổ phần điện Nhật Minh; - Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần),… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 673.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Phòng Quản lý đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 0229 2470888 Số fax: 0229 3622711 Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT7Máy
2Chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
3Tủ điện trọn bộ 400VTheo yêu cầu HSMT7Tủ
4Cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Theo yêu cầu HSMT49m
6Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu HSMT147m
7Dây đồng bọc cách điện 24kV-1x50mm2Theo yêu cầu HSMT84m
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2Theo yêu cầu HSMT84m
B PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Móng cột MT-3Theo yêu cầu HSMT14Móng
2Cột bê tông ly tâm PC.12-7,2Theo yêu cầu HSMT14Cột
3Tiếp địa toàn trạm TĐT-2Theo yêu cầu HSMT7Hệ thống
4Giá lắp tủ điện hạ thế 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
5Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,4m: GBA-22Theo yêu cầu HSMT7Bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
7Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDN-22-D-XTheo yêu cầu HSMT2Bộ
8Xà đỡ chống sét van và cầu trì tự rơi: XFCO-CSVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian: XTGTheo yêu cầu HSMT10Bộ
10Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12Theo yêu cầu HSMT5Cái
11Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT7Cái
12Biển báo tên trạmTheo yêu cầu HSMT7Cái
13Hộp chống tổn thấtTheo yêu cầu HSMT7Cái
14Sứ đứng 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT78Quả
15Chuỗi néo 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT15Chuỗi
16Ống nhựa HDPE 105/80Theo yêu cầu HSMT48m
17Cáp đồng nhiều sợi M95mm2Theo yêu cầu HSMT21m
18Cáp đồng nhiều sợi M50mm2Theo yêu cầu HSMT42m
19Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu HSMT39Cái
20Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu HSMT98Cái
21Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu HSMT14Cái
22Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu HSMT14Cái
23Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu HSMT52Cái
24Cặp cáp dây AC50/8Theo yêu cầu HSMT12Cái
25Kẹp quaiTheo yêu cầu HSMT21Cái
26Kẹp Hotline rẽ nhánhTheo yêu cầu HSMT21Cái
C PHẦN THÍ NGHIỆM - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT7Máy
2Chống sét van 24kV bộ đầu tiênTheo yêu cầu HSMT7Bộ
3Chống sét van 24kV các bộ còn lạiTheo yêu cầu HSMT14Bộ
4Cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT78Quả
5Cách điện chuỗi 24kVTheo yêu cầu HSMT15Quả
6Cáp lực hạ thếTheo yêu cầu HSMT2Sợi
7Cầu trì tự rơi 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
8Hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu HSMT7Hệ thống
9Áptomát các loạiTheo yêu cầu HSMT21Cái
10AmpemetTheo yêu cầu HSMT21Cái
11VonmetTheo yêu cầu HSMT7Cái
12Chống sét van 0,4kV bộ đầu tiênTheo yêu cầu HSMT7Bộ
13Chống sét van 0,4kV các bộ còn lạiTheo yêu cầu HSMT14Bộ
14Công tơ hữu côngTheo yêu cầu HSMT7Cái
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Tủ máy cắt 24kVTheo yêu cầu HSMT1Tủ
2Cầu dao phụ tải 22kVTheo yêu cầu HSMT6Bộ
3Chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT6Bộ
4Tủ ghép nối thanh cáiTheo yêu cầu HSMT1Tủ
5Dây dẫn ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT333,54m
6Dây dẫn ACSR 150/24mm2Theo yêu cầu HSMT8.478,648m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x120mm2Theo yêu cầu HSMT3.341,52m
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Móng cột MT-4 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT7Móng
2Móng cột MT-5Theo yêu cầu HSMT1Móng
3Móng cột MT-8Theo yêu cầu HSMT5Móng
4Móng cột MT-8 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT145Móng
5Kè móng cột đơn MT-8Theo yêu cầu HSMT6Móng
6Móng cột đúp MTK-4 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT2Móng
7Móng cột đúp MTK-6 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT1Móng
8Móng cột đúp MTK-8 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT6Móng
9Móng cột đúp MTK-8aTheo yêu cầu HSMT3Móng
10Móng cột đúp MTK-8a thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT48Móng
11Kè móng cột kép MTK-8aTheo yêu cầu HSMT1Móng
12Móng néo MN20-5Theo yêu cầu HSMT8Móng
13Cột bê tông ly tâm PC.12-9,0Theo yêu cầu HSMT1Cột
14Cột bê tông ly tâm PC.14-11,0Theo yêu cầu HSMT11Cột
15Cột bê tông ly tâm PC.16-13,0Theo yêu cầu HSMT2Cột
16Cột bê tông ly tâm PC.18-13,0Theo yêu cầu HSMT124Cột
17Cột bê tông ly tâm PC.18-18,0Theo yêu cầu HSMT60Cột
18Cột bê tông ly tâm PC.18-24,0Theo yêu cầu HSMT6Cột
19Cột bê tông ly tâm PC.18-35,0Theo yêu cầu HSMT24Cột
20Cột bê tông ly tâm PC.20-13,0Theo yêu cầu HSMT38Cột
21Cột bê tông ly tâm PC.20-18,0Theo yêu cầu HSMT12Cột
22Tiếp đất RC-2Theo yêu cầu HSMT208Vị trí
23Tiếp đất RC-4Theo yêu cầu HSMT10Vị trí
24Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc-2 mạch XTheo yêu cầu HSMT144Bộ
25Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang XTheo yêu cầu HSMT7Bộ
26Xà néo thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc-2 mạchTheo yêu cầu HSMT1Bộ
27Xà néo cột hình II 22 kV 3 pha lệch dọc-2 mạchTheo yêu cầu HSMT2Bộ
28Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang XTheo yêu cầu HSMT1Bộ
29Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngangTheo yêu cầu HSMT1Bộ
30Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọcTheo yêu cầu HSMT1Bộ
31Xà néo góc kép 22 kV 3 pha lệch ngang-2 mạch-2400Theo yêu cầu HSMT39Bộ
32Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngangTheo yêu cầu HSMT1Bộ
33Xà néo thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc-2 mạch XTheo yêu cầu HSMT2Bộ
34Xà rẽ 2 pha cột đơn 22kV sứ chuỗi XR-22-2L(SC)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
35Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn XCD-CSV-22ĐTheo yêu cầu HSMT1Bộ
36Xà đầu cáp và chống sét van 22 kV cột đơn béo 3500 XĐC-CSV-2M-3500Theo yêu cầu HSMT3Bộ
37Xà cầu dao cột kép 2 mạchTheo yêu cầu HSMT3Bộ
38Xà néo góc kép 22 kV-2 mạch XTheo yêu cầu HSMT6Bộ
39Xà néo góc kép 22 kV 3 pha lệch ngang - 2 mạch XNGK-22-2M-3500Theo yêu cầu HSMT7Bộ
40Xà néo cuối kép 22 kV-2 mạch-đầu cột 3500 XTheo yêu cầu HSMT5Bộ
41Thang trèo 3500Theo yêu cầu HSMT6Bộ
42Ghế cách điện 22 kV mạch kép 2 mạch dùng cho cột 3500Theo yêu cầu HSMT3Bộ
43Chụp cột đơn 2,5mTheo yêu cầu HSMT4Bộ
44Xà phụ XP3Theo yêu cầu HSMT1Bộ
45Xà đỡ dây 1 sứ XP-1-3500Theo yêu cầu HSMT6Bộ
46Xà đỡ dây 2 sứ XP-2-3500Theo yêu cầu HSMT6Bộ
47Xà đỡ dây 3 sứ XP-3-3500Theo yêu cầu HSMT6Bộ
48Cổ dề néo dây néoTheo yêu cầu HSMT8Bộ
49Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14Theo yêu cầu HSMT2Bộ
50Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16Theo yêu cầu HSMT1Bộ
51Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18Theo yêu cầu HSMT6Bộ
52Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18-2400Theo yêu cầu HSMT33Bộ
53Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18-3500Theo yêu cầu HSMT12Bộ
54Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20 GC-20-2400Theo yêu cầu HSMT6Bộ
55Dây néo định hìnhTheo yêu cầu HSMT27Bộ
56Dây chống sétTheo yêu cầu HSMT8m
57Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu HSMT132m
58Sứ gốm đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT24Quả
59Sứ đứng 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT174Quả
60Chuỗi đỡ 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT858Chuỗi
61Chuỗi néo 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT657Chuỗi
62Chuỗi néo 24kV Polime cho dây bọcTheo yêu cầu HSMT48Chuỗi
63Chuỗi néo 24kV kép PolimeTheo yêu cầu HSMT60Chuỗi
64Cặp cáp dây AC150/24Theo yêu cầu HSMT156Bộ
65Ghíp nhôm 3 bu lông GN70Theo yêu cầu HSMT12Cái
66Kẹp Hotline rẽ nhánhTheo yêu cầu HSMT6Bộ
67Biển tên và biển báoTheo yêu cầu HSMT215Bộ
F PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT3.533,15m
2Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT447,12m
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Hào cáp đơn đi dưới nền đấtTheo yêu cầu HSMT316m
2Hào cáp đôi đi dưới nền đấtTheo yêu cầu HSMT983m
3Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo yêu cầu HSMT149m
4Hào cáp đơn qua đường nhựaTheo yêu cầu HSMT280m
5Hào cáp đôi qua đường nhựaTheo yêu cầu HSMT35m
6Hào cáp đôi đi trong mương cáp hiện cóTheo yêu cầu HSMT62m
7Hào cáp đơn qua đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT12m
8Hố ga kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT5m
9Đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT14Bộ
10Đầu cáp trong nhà 22kV-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT4Bộ
11Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT12Bộ
12Ống thép chịu lực OT-D168/150Theo yêu cầu HSMT136m
13Ống nhựa chịu lực HDPE-D195/150Theo yêu cầu HSMT203m
H PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM CẮT RECLOSER: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Máy cắt Recloser 22kVTheo yêu cầu HSMT8Bộ
2Biến điện áp 24kVTheo yêu cầu HSMT10Bộ
3Chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT16Bộ
4Cầu dao cách ly 22kVTheo yêu cầu HSMT10Bộ
5Cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu HSMT16Bộ
6Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-1x120mm2Theo yêu cầu HSMT120m
7Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-1x150mm2Theo yêu cầu HSMT60m
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x120mm2Theo yêu cầu HSMT147m
I PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM CẮT RECLOSER: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Móng cột MT- 4Theo yêu cầu HSMT1Cái
2Móng cột đúp MTK-4Theo yêu cầu HSMT7Cái
3Cột bê tông ly tâm PC.14-9,2Theo yêu cầu HSMT13Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.16-11,0Theo yêu cầu HSMT2Cột
5Tiếp đất TĐ-RCTheo yêu cầu HSMT8Bộ
6Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang XNCK-22-3N-XTheo yêu cầu HSMT1Cái
7Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang XNCK-22-3NTheo yêu cầu HSMT6Cái
8Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ ZTheo yêu cầu HSMT1Cái
9Xà đỡ cầu chìTheo yêu cầu HSMT10Cái
10Xà đỡ biến điện ápTheo yêu cầu HSMT10Cái
11Ghế thao tác: GTTTheo yêu cầu HSMT10Cái
12Xà đỡ cầu daoTheo yêu cầu HSMT3Cái
13Thang trèoTheo yêu cầu HSMT3Cái
14Giá đỡ RecloserTheo yêu cầu HSMT1Cái
15Xà đỡ tủ điều khiểnTheo yêu cầu HSMT1Cái
16Xà đỡ dây 1 sứTheo yêu cầu HSMT2Cái
17Xà phụ đỡ lèo + chống sét van: 2XP3+CSVTheo yêu cầu HSMT4Cái
18Xà phụ đỡ lèo + chống sét van cột đúp: 2XP3+CSV-ĐTheo yêu cầu HSMT2Cái
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2PTheo yêu cầu HSMT10Cái
20Xà lệch đỡ lèoTheo yêu cầu HSMT6Cái
21Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14Theo yêu cầu HSMT6Cái
22Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16Theo yêu cầu HSMT1Cái
23Dây tiếp địa dọc cột DLTĐ-14Theo yêu cầu HSMT1Bộ
24Dây tiếp địa dọc cột DLTĐ-16Theo yêu cầu HSMT1Bộ
25Biển an toàn và biển tên trạmTheo yêu cầu HSMT8Bộ
26Dây đồng mềm M35mm2Theo yêu cầu HSMT280m
27Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT72m
28Sứ gốm đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT49Quả
29Sứ đứng 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT106Quả
30Chuỗi néo 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT48Chuỗi
31Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu HSMT116Bộ
32Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu HSMT120Bộ
33Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu HSMT12Bộ
34Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu HSMT86Bộ
35Cặp cáp dây AC120/19Theo yêu cầu HSMT84Cái
36Ghíp nhôm 3 bulong CC-120Theo yêu cầu HSMT24m
37Ghíp bấm thủng BT-120Theo yêu cầu HSMT12m
38Ống nhựa ruột gà D27Theo yêu cầu HSMT20m
39Đai thép không gỉTheo yêu cầu HSMT32Cái
40Khóa minh khaiTheo yêu cầu HSMT8Cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC HUYỆN YÊN KHÁNH, TP. TAM ĐIỆP (XÂY DỰNG MỚI)
1Máy cắt Recloser 22kVTheo yêu cầu HSMT8Bộ
2Biến điện áp 24kVTheo yêu cầu HSMT10Bộ
3Cáp ngầm 22kVTheo yêu cầu HSMT3Sợi
4Cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT304Quả
5Cách điện chuỗi 24kVTheo yêu cầu HSMT1.671Bộ
6Cầu dao cách ly 22kVTheo yêu cầu HSMT16Bộ
7Chống sét van 24kV bộ đầu tiênTheo yêu cầu HSMT16Bộ
8Chống sét van 24kV các bộ còn lạiTheo yêu cầu HSMT32Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu HSMT16Bộ
10Hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu HSMT226Vị trí
K PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Cầu dao cách ly 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
2Chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT2Bộ
3Dây dẫn ACSR 50/8mm2Theo yêu cầu HSMT21.637,26m
4Dây dẫn ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT16.135,38m
5Dây dẫn ACSR 95/16mm2Theo yêu cầu HSMT7.463,34m
6Dây dẫn ACSR 120/19mm2Theo yêu cầu HSMT35.523,54m
L PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Móng cột MT- 4Theo yêu cầu HSMT10Móng
2Móng cột MT- 4 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT82Móng
3Móng cột MT- 5Theo yêu cầu HSMT3Móng
4Móng cột MT- 5 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT31Móng
5Móng cột MT- 6Theo yêu cầu HSMT50Móng
6Móng cột MT- 6 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT82Móng
7Móng cột MT- 7Theo yêu cầu HSMT3Móng
8Móng cột đúp MTK-6Theo yêu cầu HSMT17Móng
9Móng cột đúp MTK-6 thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT34Móng
10Móng cột đúp MTK-8Theo yêu cầu HSMT16Móng
11Móng cột đúp MTK-8A thi công bằng máyTheo yêu cầu HSMT11Cái
12Cột bê tông ly tâm PC.12-7,2Theo yêu cầu HSMT92Cột
13Cột bê tông ly tâm PC.12-10,0Theo yêu cầu HSMT46Cột
14Cột bê tông ly tâm PC.14-8,5Theo yêu cầu HSMT128Cột
15Cột bê tông ly tâm PC.14-9,2Theo yêu cầu HSMT3Cột
16Cột bê tông ly tâm PC.14-11,0Theo yêu cầu HSMT19Cột
17Cột bê tông ly tâm PC.14-13,0Theo yêu cầu HSMT34Cột
18Cột bê tông ly tâm PC.14-18,0Theo yêu cầu HSMT22Cột
19Cột bê tông ly tâm PC.16-9,2Theo yêu cầu HSMT18Cột
20Cột bê tông ly tâm PC.16-13,0Theo yêu cầu HSMT8Cột
21Cột bê tông ly tâm PC.16-18,0Theo yêu cầu HSMT10Cột
22Cột bê tông ly tâm PC.18-9,2Theo yêu cầu HSMT4Cột
23Cột bê tông ly tâm PC.18-18,0Theo yêu cầu HSMT2Cột
24Cột bê tông ly tâm PC.20-9,2Theo yêu cầu HSMT15Cột
25Cột bê tông ly tâm PC.20-13,0Theo yêu cầu HSMT16Cột
26Tiếp đất RC-2Theo yêu cầu HSMT332Vị trí
27Tiếp đất RC-4Theo yêu cầu HSMT7Vị trí
28Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang XTheo yêu cầu HSMT115Bộ
29Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngangTheo yêu cầu HSMT2Bộ
30Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z-XTheo yêu cầu HSMT119Bộ
31Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ ZTheo yêu cầu HSMT14Bộ
32Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọcTheo yêu cầu HSMT12Bộ
33Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang XĐV-22-3N-XTheo yêu cầu HSMT16Bộ
34Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang XĐV-22-3NTheo yêu cầu HSMT4Bộ
35Xà néo 22 kV 3 pha hình II 2mTheo yêu cầu HSMT4Bộ
36Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-1800Theo yêu cầu HSMT5Bộ
37Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-1800Theo yêu cầu HSMT6Bộ
38Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang XTheo yêu cầu HSMT38Bộ
39Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọcTheo yêu cầu HSMT8Bộ
40Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z-XTheo yêu cầu HSMT2Bộ
41Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang XTheo yêu cầu HSMT18Bộ
42Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z- XTheo yêu cầu HSMT1Bộ
43Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ ZTheo yêu cầu HSMT2Bộ
44Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha tam giác 1800Theo yêu cầu HSMT4Bộ
45Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha tam giác 1800Theo yêu cầu HSMT2Bộ
46Xà rẽ 2 pha cột đơn 22kVTheo yêu cầu HSMT2Bộ
47Xà cầu dao đầu trạm 22kVTheo yêu cầu HSMT6Bộ
48Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn XCD-CSV-22ĐTheo yêu cầu HSMT2Bộ
49Thang trèoTheo yêu cầu HSMT8Bộ
50Ghế cách điện 22 kV cột đơn GCĐ-22Theo yêu cầu HSMT8Bộ
51Chụp cột đơn 2,5mTheo yêu cầu HSMT15Bộ
52Colie ôm cáp lên cột thépTheo yêu cầu HSMT2Bộ
53Xà phụ XP1Theo yêu cầu HSMT8Bộ
54Xà phụ XP3Theo yêu cầu HSMT7Bộ
55Cổ dề néo dây CND-2Theo yêu cầu HSMT1Bộ
56Giằng cột dùng cho cột ly tâm 12Theo yêu cầu HSMT24Bộ
57Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14Theo yêu cầu HSMT26Bộ
58Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16Theo yêu cầu HSMT4Bộ
59Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 GC-14-1800Theo yêu cầu HSMT11Bộ
60Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 GC-16-1800Theo yêu cầu HSMT5Bộ
61Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18-2400Theo yêu cầu HSMT1Bộ
62Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20Theo yêu cầu HSMT8Bộ
63Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu HSMT627m
64Sứ gốm đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT28Quả
65Sứ đứng 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT627Quả
66Chuỗi đỡ 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT390Chuỗi
67Chuỗi néo 24kV PolimeTheo yêu cầu HSMT469Chuỗi
68Chuỗi đỡ 24kV kép PolimeTheo yêu cầu HSMT45Chuỗi
69Chuỗi néo 24kV kép PolimeTheo yêu cầu HSMT30Chuỗi
70Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu HSMT24Cái
71Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu HSMT6Cái
72Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu HSMT12Cái
73Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu HSMT54Cái
74Cặp cáp dây AC50/8Theo yêu cầu HSMT54Bộ
75Cặp cáp dây AC120/19Theo yêu cầu HSMT24Bộ
M PHẦN A CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT170m
N PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Hào cáp đơn đi dưới nền đấtTheo yêu cầu HSMT140m
2Đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240mm2Theo yêu cầu HSMT2Bộ
O PHẦN THÍ NGHIỆM - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Cáp ngầm 22kVTheo yêu cầu HSMT3Sợi
2Cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT655Quả
3Cách điện chuỗi 24kVTheo yêu cầu HSMT934Bộ
4Cầu dao cách ly 22kVTheo yêu cầu HSMT7Bộ
5Chống sét van 24kV bộ đầu tiênTheo yêu cầu HSMT2Bộ
6Chống sét van 24kV các bộ còn lạiTheo yêu cầu HSMT4Bộ
7Hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu HSMT339Vị trí
P PHẦN THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: XÂY LẮP ĐZ VÀ TBA CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM SƠN (CẢI TẠO)
1Cầu dao cách ly 10kVTheo yêu cầu HSMT5Bộ
2Tụ bù 300kVArTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Cột bê tông ly tâm 10mTheo yêu cầu HSMT34Cột
4Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu HSMT9Cột
5Cột bê tông vuông 8,5mTheo yêu cầu HSMT84Cột
6Xà đỡ thẳng 3 pha ngangTheo yêu cầu HSMT120Bộ
7Xà néo góc 3 pha ngangTheo yêu cầu HSMT48Bộ
8Chụp cộtTheo yêu cầu HSMT33Bộ
9Dây néoTheo yêu cầu HSMT8Bộ
10Dây bọc AsXV70mm2Theo yêu cầu HSMT2.019m
11Dây nhôm lõi thép AC95mm2Theo yêu cầu HSMT2.541m
12Dây nhôm lõi thép AC70mm2Theo yêu cầu HSMT21.690m
13Dây nhôm lõi thép AC50mm2Theo yêu cầu HSMT23.133m
14Dây nhôm lõi thép AC35mm2Theo yêu cầu HSMT2.394m
Q PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM 110KV
1Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT20m
2Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4mm2Theo yêu cầu HSMT20m
3Cáp điều khiển và bảo vệ 10x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT120m
4Cáp điều khiển và bảo vệ 15x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT80m
5Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo yêu cầu HSMT12Đầu
6Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo yêu cầu HSMT16Đầu
7Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo yêu cầu HSMT12Đầu
8Công tơ đo đếm trung thế 400/1ATheo yêu cầu HSMT1Cái
9Cáp cấp nguồn AC: Cu/XLPE/Fr-PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT40m
10Cáp cấp nguồn DC: Cu/XLPE/Fr-PVC-4x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT80m
R PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM 110KV
1Bảo vệ quá dòngTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đấtTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
3Bảo vệ sự cố máy cắtTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
4Bảo vệ sa thải phụ tảiTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
5Tự động đóng lặp lạiTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
6Giám sát mạch cắt máy cắtTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
7Ghi sự cốTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
8Tích hợp mức ngănTheo yêu cầu HSMT1Chức năng
9Hợp bộ đo lường đa chức năngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
10Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
11Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
12Hệ thống mạch đo lườngTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
13Hệ thống mạch bảo vệTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
14Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báoTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
15Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị trạng tháiTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
16Hệ thống mạch điều khiển máy cắtTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
17Hệ thống mạch đóng lặp lạiTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
18Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
19Hệ thống mạch sấy và chiếu sángTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
20Hệ thống mạch sơ đồ logicTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
21Công tơ kỹ thuật số 3 pha lập trìnhTheo yêu cầu HSMT1Cái
22Hệ thống mạch dòng đo lườngTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
23Hệ thống mạch áp đo lườngTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
24Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng các tủ trong ngănTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
S PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM 110KV
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT5Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT16Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT2Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT5Tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT16Tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT2Tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu HSMT1Tín hiệu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->