Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất cho hệ thống máy xét nghiệm tự động COBAS 6800 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846010-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất cho hệ thống máy xét nghiệm tự động COBAS 6800 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210845952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:38:00 đến ngày 2021-08-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,777,724,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4666586661E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955544888E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.844.407.108 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ dược sĩ, y sinh, hoặc y
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cobas® SARS-CoV-2 Test hoặc tương đương130HộpBộ kít xét nghiệm định tính phát hiện RNA của virus SARS-CoV-2 trên hệ thống cobas 6800 hoàn toàn tự động,Chứng chỉ CE-IVD, FDA EUA và WHO EULNhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
2Cobas® SARS-CoV-2 Control Kit hoặc tương đương17Hộ[Mẫu chứng dương sử dụng cho xét nghiệm định tính phát hiện SARS-CoV-2 trên hệ thống cobas 6800 hoàn toàn tự độngNhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
3Chất thử chẩn đoán dùng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương17HộpMẫu chứng âm sử dụng cho xét nghiệm định tính trên hệ thống cobas 6800 hoàn toàn tự động,Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
4Ống tuýt thứ cấp sử dụng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương17HộpỐng đựng mẫu thứ cấp sử dụng cho hệ thống máy cobas 6800, sử dụng cho xét nghiệm chẩn đoán y khoa, kích thước 13 x 75Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
5Dĩa dùng tách chiết trong máy Cobas 6800 hoặc tương đương16HộpĐĩa xử lý mẫu, sử dụng như là phụ kiện cho hệ thống máy cobas 6800, sử dụng trong xem nghiệm chẩn đoán y khoaNhóm 2 theo TT 14/2020/TT-BYT
6Đầu côn dùng hút dung dịch cho máy Cobas6800 hoặc tương đương32HộpĐầu côn hút bệnh phẩm, sử dụng như là phụ kiện cho hệ thống máy cobas 6800, sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa (IVD)Nhóm 2 theo TT 14/2020/TT-BYT
7Dĩa phản ứng dùng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương8HộpĐĩa khuếch đại mẫu, sử dụng cho hệ thống máy cobas 6800, sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa (IVD)Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
8Bộ hóa rửa IVD dùng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương85HộpHóa chất rửa hệ thống sử dụng cho xét nghiệm chẩn đoán y khoa trên hệ thống máy cobas 6800 hoàn toàn tự động,Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
9Dung dịch pha loãng dùng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương21HộpHóa chất pha loãng mẫu sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa của hệ thống máy cobas 6800 hoàn toàn tự động,Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
10Dung dịch ly giải dùng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương21HộpHóa chất ly giải sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa của hệ thống máy cobas 6800 hoàn toàn tự động,Nhóm 1 Theo TT 14/2020/TT-BYT
11Vi hạt từ dùng cho ly trích DNA sử dụng cho máy Cobas 6800 hoặc tương đương51HộpHạt bi từ tính sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa của hệ thống máy cobas 6800 hoàn toàn tự động,Nhóm 1 theo TT 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4666586661E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955544888E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.844.407.108 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên viên 1 Trình độ dược sĩ, y sinh, hoặc y22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->