Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:50:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn gồm: Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog hoặc hình ảnh, tài liệu chứng minh hàng hóa chào đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu khác tương đương khi giao hàng đối với hàng hóa có yêu cầu theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hóa được vận chuyển đến Trụ sở Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát tại xã Mường Cang, huyện Than uyên, tỉnh Lai Châu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cấp bản chứng thực các hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT đã nộp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang, Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Địa chỉ mail của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Win 10 Pro Bản Quyền | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy in A4 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ổ cứng SSD 120GB | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ổ cứng SSD 512GB | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chuột máy tính không dây | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chuột có dây | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ổ cứng di động | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy Scan A4 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ram máy tính 8GB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn phím máy tính vaio | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị wifi loại 1 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị wifi loại 2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Usb 32 GB | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Pin máy tính xách tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy hút bụi | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mực in mầu | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hộp mực máy in | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Quạt cây | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy cấn răng cưa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Điện thoại để bàn cố đinh không dây loại 1 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Điện thoại để bàn cố đinh không dây loại 2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Kìm bấm mạng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ test dây mạng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bút soi quang | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tua vít bỏ túi đa năng. | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy Hủy tài liệu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Trống máy Photo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Gạt mực máy photo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Mực từ máy photo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lô sấy máy photo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lô ép máy photo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Giấy dầu | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tủ lạnh inverter 188 lit | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tivi 65 inch. | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy ảnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ống kính máy ảnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đầu kỹ thuật số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Túi chống ẩm máy ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn gồm: Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi