Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846779-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210834810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:07:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 232,610,475 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tan50CuộnKích thước: 0,075(mm) x 12(mm)*10 (mét)
2Băng dính cách điện20CuộnLoại Nano 0,13x18mmx20Y; màu đen.
3Bột giặt Omo50KgBột giặt Omo, đóng gói 5kg/túi
4Bàn chải sắt40CáiCán gỗ, 6 hàng ngang, 15 hàng dọc.
5Bao tải dứa100CáiKích thước 65x105cm
6Chất tẩy rỉ RP748LọLoại RP7, 300ml/lọ, dạng chai xịt
7Chổi quét sơn 2.5"100CáiChổi cước cán gỗ 2.5''
8Chổi cước18CáiChổi cước cán nhựa, dài 1.2m
9Dầu động cơ40LítDầu 10W-40
10Dầu hộp số HD5040LítDầu HD50
11Dầu thủy lực20LítDầu RANDO® HD hãng sản xuất CHEVRON hoặc tương đương, độ nhớt ISO 46
12Dầu bôi trơn60LítCastrol GTX 15W-40
13Dung dịch làm mát động cơ DAC45BìnhDung dịch DAC4 Loại dung tích 1,89 lít/bình
14Dây thép mạ kẽm 1mm4KgDây thép mạ kẽm đường kính Φ1mm
15Dây thép mạ kẽm 2mm8KgDây thép mạ kẽm đường kính Φ2mm
16Đá cắt Ø10045ViênĐá cắt đường kính Ø100mm
17Đá cắt Ø15040ViênĐá cắt đường kính Ø150mm
18Đá cắt Ø18040ViênĐá cắt đường kính Ø180mm
19Đá cắt Ø35510ViênĐá cắt đường kính Ø355mm
20Đá mài Ø10027ViênĐá mài đường kính Ø100mm
21Đá mài Ø15020ViênĐá mài đường kính Ø150mm
22Đá mài Ø18020ViênĐá mài đường kính Ø180mm
23Giẻ lau395KgVải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên
24Gioăng cao su tấm dày 5mm4M2Gioăng cao su tấm dày 5mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
25Gioăng cao su tấm dày 3mm9M2Gioăng cao su tấm dày 3mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
26Gioăng cao su tấm dày 2mm4M2Gioăng cao su tấm dày 2mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
27Gioăng cao su chỉ Ø 6 mm20MétGioăng chỉ tròn Ø6 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt
28Gioăng cao su chỉ Ø 8 mm20MétGioăng chỉ tròn Ø8 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt
29Gioăng cao su chỉ Ø 10 mm20MétGioăng chỉ tròn Ø10 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt
30Gioăng Amiang tấm dày 2 mm7M2Loại dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm
31Giấy nhám P120 khổ 4"10Cuộn Loại P120 cuộn 20 m
32Keo gián 50214LọLoại keo 502; 5 gr/lọ
33Keo dán gioăng Red 6500F30LọSilicone RVT Red 6500F; đóng gói 85 g/lọ
34Keo dán Silicon10TuýtSilicone Tonsan MS1937, 430g/tuýp
35Keo siêu dính 3M PR1008LọKeo siêu dính loại 3M PR100 - SCOTCH-WELD™ PLASTIC & RUBBER INSTANT ADHESIVE PR100
36Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF30KgMỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF loại LGMT 2
37Mỡ công nghiệp30KgMỡ bò thông thường
38Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm20KgQue hàn E7018, đường kính Ø3,2mm
39Que hàn VD 601330KgQue hàn chịu lực E-6013, đường kính Ø3,2mm
40Que hàn 30810KgQue hàn 308, đường kính Ø3,2mm
41Que hàn 30910KgQue hàn inox 309, đường kính Ø3,2mm
42Rulo lăn sơn 100mm100CáiRulo sơn, chiều dài con lăn 100mm
43Sơn phủ màu vàng Epoxy20KgS.EP-P1, mã màu V-3/ Đại Bàng (Kèm chất đóng rắn)
44Sơn phủ màu xanh ngọc bích Epoxy20KgS.EP-P1, mã màu CT-04/ Đại Bàng (Kèm chất đóng rắn)
45Sơn epoxy màu đỏ S.TE-Do-0120KgSơn Đại bàng loại Epoxy hai thành phần chống nước mã hiệu S.TE-Do-01, (Kèm chất đóng rắn)
46Sơn epoxy màu trắng S.TE-Tr-0120KgSơn Đại bàng loại Epoxy hai thành phần chống nước mã hiệu S.TE-Tr-01 (Kèm chất đóng rắn)
47Sơn phủ màu vàng cam Epoxy10KgS.EP-P1, mã màu V-32/ Đại Bàng kèm chất đóng rắn
48Thép tấm dày 3mm10M2Thép tấm dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm
49Thép tấm dày 16mm4M2Thép tấm dày 16mm, khổ rộng ≥500mm
50Thép tấm dày 10mm4M2Thép tấm dày 10mm, khổ rộng ≥500mm
51Thép góc L50x50x5mm36MétThép góc L50x50x5mm
52Thép góc L63x63x6mm36MétThép góc L63x63x6mm
53Thép góc L75x75x6mm36MétThép góc L75x75x6mm
54Thép tròn xoắn48MétLoại Ø16mm
55Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm, chiều dài 6m/ cây2CâyThép hộp mạ kẽm kích thước 30*60*1,2mm (Cây dài 6 mét)
56Gioăng cao su Ø275*8mm30CáiLoại gioăng O-ring (Gioăng đúc liền), chịu dầu, chịu nhiệt Ø275*8mm
57Gioăng cao su Ø283*7mm15CáiLoại gioăng O-ring (Gioăng đúc liền), chịu dầu, chịu nhiệt Ø283*7mm
58Gioăng cao su Ø196*7mm15CáiLoại gioăng O-ring (Gioăng đúc liền), chịu dầu, chịu nhiệt Ø196*7mm
59Van tay gạt và phụ kiện32BộVật liệu: Inox (SUS304), loại 2 đầu nối ren trong, Kích thước (DN10mm); Áp lực (1.6Mpa). Đồng bộ 1 van tay kèm theo 2 kép nối ren ngoài và 1 giắc co (Vật liệu inox, áp lực PN16)
60Biển nội quy kho2CáiKích thước 850*1200mm. Khung bằng thép mạ kẽm kích thước 20x20x1,2mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
61Biển nội quy kho chất thải nguy hại2CáiKích thước 850*1200mm. Khung bằng thép mạ kẽm 20x20x1,2mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
62Biển quy trình ứng phó sự cố kho chất thải nguy hại3CáiKích thước 1200*850mm. Khung bằng thép mạ kẽm 20*20*1,2mm biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
63Biển Báo khu vực lưu giữ chất thải nguy hại2CáiKích thước 600*250mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
64Biển mã + tên chất thải nguy hại55CáiKích thước 150*400mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
65Biển Cảnh báo chất thải nguy hại1CáiKích thước 350*350mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
66Biển cảnh báo "Dễ cháy - dễ nổ!"1CáiKích thước 350*350mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
67Biển “Không phận sự miễn vào!”4CáiKích thước 200*400mm, biển bằng tôn, chữ in phun trực tiếp, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
68Biển báo kho vật tư thiết bị2CáiKích thước 2200*100mm, biển bằng tôn, chữ in phun, độ dày 1mm (Có bản vẽ kèm theo)
69Xi măng100KgXi măng PC30
70Đá 1x2cm0,5M3Đá 1x2cm
71Cát0,5M3Cát vàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->