Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đại tu đường trục lộ 471 E1.7 đoạn từ cột 18 đến cột 81

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846342-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đại tu đường trục lộ 471 E1.7 đoạn từ cột 18 đến cột 81
Số hiệu KHLCNT 20210841855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:10:00 đến ngày 2021-08-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,611,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnghuấn luyện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
B Hạng mục 2: Phần lắp đặt, thu hồi theo ĐM 203
1Thay cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22cột
2Thay cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cột
3Thay cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2cột
4Thay cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Thay cột bê tông chiều cao HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cột
6Thay cột bê tông chiều cao HMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4cột
7Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV XĐ-22(XT) (73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
8Xà đỡ cột đơn 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV (89,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR-22 (63,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (74,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Thanh bắt chuỗi đỡ lắp bổ sung (6,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Bộ thanh bắt chuỗi néo lắp bổ sung (15,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30m
21Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,042km
22Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật152quả
23Thay chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật54chuỗi
24Thay chuỗi sứ néo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật168chuỗi
25Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,510đầu
26Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,510đầu
27Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,110đầu
28Cầu chì tự rơi tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
29Xà đỡ X2 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Xà đỡ X3 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Xà đỡ chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
34Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Thay tiếp địa gốc loại F8-F10 - Tiếp địa cột đường dây tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật36,95kg
37Thay tiếp địa gốc loại F8-F10 - Tiếp địa cột chống sét van tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật44,34kg
38Dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,34km
39Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật15,26km
40Cột bê tông ly tâm cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật46cột
41Cột bê tông ly tâm cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3cột
42Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật220quả
43Chuỗi néo Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật108chuỗi
44Chuỗi néo bát gốm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
45Xà đỡ loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
46Xà đỡ loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Xà đỡ loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Xà rẽ loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Xà néo loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
50Xà néo loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
51Xà néo loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
52Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
53Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C Hạng mục 3: Phần lắp đặt + VC theo ĐM 4970
1Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2mối
2Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1110cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm - dây tiếp địa trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,01100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa nhánhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,555100kg
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-12-1Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,439100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-14-1Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,085100kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-16-1Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,097100kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-18-1Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,542100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-12-2Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,238100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-14-2Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,181100kg
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
15Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật37,193tấn/km
16Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật64,464m3/km
17Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật118,72m3/km
18Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,71tấn/km
19Vận chuyển xà thu hồi Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,5tấn/km
20Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,5tấn/km
21Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn/km
22Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,6tấn/km
23Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,024tấn/km
24Vận chuyển Cột bê tông thu hồi Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật42,53tấn/km
25Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật58,061tấn/km
26Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,5tấn
27Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
28Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,6tấn
29Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
30Xe tải 5 tấn chở VL+TB có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1ca
31Xe tải 10 tấn có gắn cần trục chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3ca
32Xe tải 5 tấn chở VL+TB thu hồi có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
33Xe tải 10 tấn có gắn cần trục chở cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,5ca
D Hạng mục 4: Phần Vật liệu nhân công theo ĐM 10-2019
1Móng cột đơn - MT-3(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22Móng
2Móng cột đơn - MT-3. (ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5Móng
3Móng cột đơn - MT-4 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
4Móng cột đúp - MTK-12 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5Móng
5Móng cột đúp - MTK-12. (ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
6Móng cột đúp - MTK-16. (ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
7Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30Bộ
8Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
9Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC5Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Phá dỡ tường gạch dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnghuấn luyện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy hàn điện 14kW máy1
4 Máy phát điện >10kVA máy1
5 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột bộ2
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
7 Máy bơm nước máy2
8 Máy đầm bê tông các loại máy1
9 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
10 Tời kéo bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->