Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đại tu đường trục lộ 471 E1.7 đoạn từ cột 18 đến cột 81
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đại tu đường trục lộ 471 E1.7 đoạn từ cột 18 đến cột 81 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:10:00 đến ngày 2021-08-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,611,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnghuấn luyện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt, thu hồi theo ĐM 203 | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông chiều cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Thay cột bê tông chiều cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV XĐ-22(XT) (73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cột đơn 3 pha bằng dùng chuỗi đỡ 22kV (89,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR-22 (63,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (74,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Thanh bắt chuỗi đỡ lắp bổ sung (6,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Bộ thanh bắt chuỗi néo lắp bổ sung (15,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | km |
| 22 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | quả |
| 23 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | chuỗi |
| 24 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | chuỗi |
| 25 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10đầu |
| 26 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10đầu |
| 27 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10đầu |
| 28 | Cầu chì tự rơi tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 29 | Xà đỡ X2 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ X3 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Thay tiếp địa gốc loại F8-F10 - Tiếp địa cột đường dây tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 36,95 | kg |
| 37 | Thay tiếp địa gốc loại F8-F10 - Tiếp địa cột chống sét van tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 44,34 | kg |
| 38 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | km |
| 39 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15,26 | km |
| 40 | Cột bê tông ly tâm cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 42 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | quả |
| 43 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | chuỗi |
| 44 | Chuỗi néo bát gốm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 45 | Xà đỡ loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 46 | Xà đỡ loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Xà đỡ loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Xà rẽ loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Xà néo loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Xà néo loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 53 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần lắp đặt + VC theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 2 | Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm - dây tiếp địa trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-12-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | 100kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-14-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-16-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-18-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100kg |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-12-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm - dây tiếp địa lên cột DTĐ-14-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100kg |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,193 | tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 64,464 | m3/km |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 118,72 | m3/km |
| 18 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | tấn/km |
| 19 | Vận chuyển xà thu hồi Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | tấn/km |
| 20 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | tấn/km |
| 21 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn/km |
| 22 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | tấn/km |
| 23 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,024 | tấn/km | |
| 24 | Vận chuyển Cột bê tông thu hồi Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42,53 | tấn/km |
| 25 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 58,061 | tấn/km |
| 26 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 30 | Xe tải 5 tấn chở VL+TB có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 31 | Xe tải 10 tấn có gắn cần trục chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 32 | Xe tải 5 tấn chở VL+TB thu hồi có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 33 | Xe tải 10 tấn có gắn cần trục chở cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | ca |
| D | Hạng mục 4: Phần Vật liệu nhân công theo ĐM 10-2019 | |||
| 1 | Móng cột đơn - MT-3(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn - MT-3. (ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn - MT-4 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp - MTK-12 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp - MTK-12. (ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp - MTK-16. (ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 8 | Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 9 | Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Phá dỡ tường gạch dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnghuấn luyện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 14kW | máy | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 5 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 10 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi