Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC)Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học và ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC)Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học và ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:25:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,967,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.Trường hợp có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,077 tỷ đồng (trong đó giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥8,767 tỷ VN đồng; và có hạng mục PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng).ii.Trường hợp có 02 hợp đồng trong đó: có 01 hợp xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8,767 tỷ VN đồng và 01 hợp đồng PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết về việc chỉ huy trưởng công trình sẽ không đảm nhận quá một công việc theo cùng một chức danh trong thời gian thi công công trình. (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III trở lên.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt hạng mục thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 16,0 T - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 25,0 T - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước diezel 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | diezel 20Cv - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,7 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu : 1,25 m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,4 m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 70 kg - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 14,0 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 23,0 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 4,5 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 0,62 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan sắt cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan - 13 mm - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 16,0 T - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 10,0 T - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 25T - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 2,7 kW - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất : 360,00 m3/h - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất : 60 m3/h - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 2,0 T - H nâng 100 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (1,01 là hệ số hao phí cọc ép) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,6331 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,3182 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,715 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,205 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âm: | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,411 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,3068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1763 | tấn |
| 11 | Gia công thép bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8835 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8835 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 90 | mối nối |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 59,373 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5937 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,5995 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7226 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1459 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,765 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1626 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,589 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,6178 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,3119 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0093 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3529 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,1166 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,8245 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3987 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7659 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,8982 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 45,3656 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3197 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3994 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,3315 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4244 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,7884 | 100m3 |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,9629 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cách công trình >= 4 Km, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,9629 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8431 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4409 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7532 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,4244 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2356 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,2146 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9622 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,0697 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,114 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,9015 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,8722 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8812 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1765 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,1007 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,1984 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,9972 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5352 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2449 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8622 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 231,1404 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,7473 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,5208 | m3 |
| 64 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,6252 | m3 |
| 65 | Lắp dựng râu thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,7872 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,7872 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | tấn |
| 69 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 70 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | tấn |
| 71 | Gia công bán kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,5522 | tấn |
| 72 | Lắp bán kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,5522 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 618,7027 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2.5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,5074 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,5074 | tấn |
| 76 | Lợp tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,6085 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 52,3556 | m |
| 78 | Láng lòng mái sảnh. sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 167,1832 | m2 |
| 79 | Láng lòng mái sảnh. sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 121,128 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,0264 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 61,4688 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp , 1,5kg/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 331,1912 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,8116 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 47,7152 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,8116 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 47,7152 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 88,68 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 128,96 | m |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 567,954 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 605,8124 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 239,3112 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 142,6576 | m2 |
| 94 | Đắp nảy gờ , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 56,4 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 56,52 | m |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 174,5054 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,9136 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 188,1176 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 117,6516 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.169,8882 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 951,0352 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 405,8071 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 405,8071 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 397,0408 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 405,8071 | m2 |
| 106 | Trát tườngchân móng dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 77,764 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 77,764 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,5184 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,5184 | tấn |
| 110 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường tiêu âm tấm sợi khoáng Eurocoustic A15 tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 786,1926 | m2 |
| 111 | Nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 786,1926 | m2 |
| 112 | Thang nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,1755 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 81,7547 | m3 |
| 115 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 44,326 | 10m |
| 116 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (nhân công vận dụng công tác SA.11821) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 606,3862 | m2 |
| 117 | Sơn chống thấm nền ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 606,3862 | 1m2 |
| 118 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 606,3862 | 1m2 |
| 119 | Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 106,4082 | m2 |
| 120 | Nẹp sàn Invisifix 30mm, màu AluSilver, KT 2,8m/thanh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35,69 | m |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 108,4066 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,3528 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 52,592 | m2 |
| 124 | SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,3528 | m2 |
| 125 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,3528 | m2 |
| 126 | Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,3528 | m2 |
| 127 | SX vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,4125 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,4125 | m2 |
| 129 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1,8-2 mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34 | m2 |
| 130 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ dày 1,3-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26,32 | m2 |
| 131 | SX,LD cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1,8-2mm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,52 | m2 |
| 132 | SX,LD cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1.3-1.5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 133 | SX,LD cửa kính khung nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-1,5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,32 | m2 |
| 134 | SX,LD cửa kính khung nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,32 | m2 |
| 135 | SXLD lam nhôm chắn nắng hình thoi theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 363,22 | m |
| 136 | Gia công khuôn thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8148 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,8112 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 61,4432 | m2 |
| 139 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6535 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,7478 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 49,44 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,16 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,1645 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,1645 | 100m2 |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,265 | 1m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,3538 | m3 |
| 147 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34,6203 | m3 |
| 148 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8699 | m3 |
| 149 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 159,4485 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,1204 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,1204 | m2 |
| 152 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,5597 | m3 |
| 154 | Láng granitô đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15,5966 | m2 |
| 155 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,7 | m |
| 156 | Gia công dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3777 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,5823 | m2 |
| 158 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3777 | tấn |
| 159 | Ốp Alumilum 2 mặt biển hiệu sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | m2 |
| 160 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9656 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,6557 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 196,557 | m2 |
| 163 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9078 | 1m3 |
| 164 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3625 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,2873 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0341 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,4629 | m3 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 70,533 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 41,49 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0232 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3634 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3606 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 230 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2703 | 1m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2599 | m3 |
| 177 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6698 | m3 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,4904 | m2 |
| 179 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,4904 | m2 |
| 180 | Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1336 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 186 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 187 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 188 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| 189 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 190 | Aptomat MCCB 1P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 192 | Aptomat MCCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 195 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 196 | Đèn Led panel 600x600-48W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 54 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 140 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 445 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 595 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 135 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 530 | m |
| 203 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 204 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 206 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 245 | m |
| 207 | Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 193 | m |
| 208 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cọc |
| 209 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 154 | cái |
| 210 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | m |
| 211 | Thép góc ốp tường50x50x5x2500 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8016 | 1m3 |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 95%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7223 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7603 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 216 | vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi KT 1200x950 kính dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 219 | xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt giá để xà bông inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 - bể đứng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 224 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 + con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 228 | Cút vuông PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 229 | Cút vuông PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 230 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Tê đều PP- R D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Tê PP- R D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Côn thu PPR 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Côn thu PPR 25/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Măng sông PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 239 | Măng sông PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 240 | Ống nhựa U.PVC D110-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 241 | Ống nhựa U.PVC D90-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 242 | Ống nhựa U.PVC D60-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 243 | Ống nhựa U.PVC D48-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 244 | Ống nhựa U.PVC D42-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 245 | Cút 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 246 | Cút 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 247 | Cút 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Cút 135 D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 249 | Cút 135 D42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 250 | Tê 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Tê 45 D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Tê 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 253 | Tê 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 254 | Tê 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 259 | Côn mở D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Côn mở D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 261 | Ống nhựa U.PVC D90-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 262 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 263 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 264 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 265 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1875 | 1m3 |
| 266 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(95%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II(5%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,3823 | 1m3 |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(95%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2626 | 100m3 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8697 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 275 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7362 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0309 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 278 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 280 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 281 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0151 | m3 |
| 282 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,2198 | m2 |
| 283 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,2198 | m2 |
| 284 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,5173 | m2 |
| 285 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35,7371 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 - TỪ 2 TẦNG LÊN 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4731 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6976 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6016 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,8489 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8543 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 300,174 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 315,2275 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 52,9728 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 148,4344 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 126,39 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80,3605 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 426,564 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 516,6347 | m2 |
| 16 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80 | lỗ |
| 17 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | lỗ |
| 18 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 72 | lỗ |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2591 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8502 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,8044 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,5042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6381 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,4175 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8174 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4172 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,4782 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5854 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6916 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 35 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3626 | m3 |
| 36 | Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,392 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3043 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2701 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9697 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,8746 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,3025 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,7335 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,529 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4511 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6269 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4073 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4073 | tấn |
| 51 | Tôn lợp chống nóng, chống ồn Suntek dày 0,40mm, PU 18mm, 11 sóng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7936 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 51,2528 | m |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 152,3004 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 68,5074 | m2 |
| 55 | Quét Chất chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp, 1,5kg/1m2/1lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 184,9464 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,5097 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,5097 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 82,89 | m |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 460,6224 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 179,8246 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,1634 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 181,7377 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 850,3481 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 83,5114 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 83,5114 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 252,2535 | m2 |
| 67 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8804 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8804 | tấn |
| 69 | Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 72 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,405 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3872 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,7494 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0659 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0659 | m2 |
| 80 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8861 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,5812 | m2 |
| 82 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,2641 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,535 | m2 |
| 85 | Thang nhôm thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1599 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can thép, lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1321 | tấn |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4494 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,7754 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 29,1799 | m2 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,167 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,048 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,36 | m |
| 96 | Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5604 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,7752 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,7752 | m2 |
| 103 | Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2748 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,6693 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,4759 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,4571 | 100m2 |
| 108 | Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm độ dày nhôm 1,1-1,3mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,5857 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6562 | tấn |
| 110 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 111 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 164,709 | 1m2 |
| 113 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 29,3026 | m2 |
| 114 | Bật sắt D8 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cái |
| 115 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 470,848 | m |
| 116 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,6813 | kg |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,312 | m2 |
| 118 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Tay cầm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 120 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 121 | Tủ điện KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Aptomat MCB 1P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt gắn tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150x80 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 125 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 140 | Thép V70x70x6 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 323,973 | kg |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 165 | m |
| 143 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 101 | cái |
| 144 | Ống nhựa U.PVC D90-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 145 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,0312 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,4635 | m3 |
| 150 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,3707 | m3 |
| 151 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Chất chống thấm Sikatop Seal 107) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5548 | tấn |
| 152 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 500x500) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,4776 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,2388 | m3 |
| 154 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7892 | m3 |
| 155 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,0929 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Clean (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 157 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót Toa chống kiềm trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 158 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Supertech Pro Int (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 159 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Tropic Shield (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 160 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,176 | tấn |
| 161 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0252 | tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 - TỪ 2 TẦNG LÊN 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4731 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6976 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6016 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 41,1528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8543 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 300,174 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 315,2275 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 52,9728 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 148,4344 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 126,39 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80,6644 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80,6644 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 426,564 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 516,6347 | m2 |
| 17 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80 | lỗ |
| 18 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | lỗ |
| 19 | Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 72 | lỗ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2591 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8502 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30(điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,8044 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4973 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7571 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,7525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2423 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,4782 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5854 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6916 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 36 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3626 | m3 |
| 37 | Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,392 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3043 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2701 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9697 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,5055 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,3025 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,7335 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,529 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4511 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6269 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2904 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2904 | tấn |
| 52 | Tôn lợp chống nóng, chống ồn Suntek dày 0,40mm, PU 18mm, 11 sóng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7203 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 51,2528 | m |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 152,3004 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 68,5074 | m2 |
| 56 | Quét Chất chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp, 1,5kg/1m2/1lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 184,9464 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,5097 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,5097 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 82,89 | m |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 460,6224 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 179,8246 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,1634 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 181,7377 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 850,3481 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 83,5114 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 83,5114 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 252,2535 | m2 |
| 68 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8804 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8804 | tấn |
| 70 | Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 73 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 186,1551 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,405 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3872 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,7494 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0659 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0659 | m2 |
| 81 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8861 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,5812 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,2641 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,535 | m2 |
| 86 | Thang nhôm thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1599 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,448 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,7754 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,4801 | m2 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,167 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,048 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,36 | m |
| 97 | Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5604 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,2072 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,2072 | m2 |
| 104 | Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2748 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,6693 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,4759 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,4571 | 100m2 |
| 109 | Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,5857 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6562 | tấn |
| 111 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 112 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 164,709 | m2 |
| 114 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 29,3026 | m2 |
| 115 | Bật sắt D8 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cái |
| 116 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 470,848 | m |
| 117 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,6813 | kg |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60,312 | m2 |
| 119 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 120 | Tay cầm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 121 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 122 | Tủ điện KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 123 | Aptomat MCCB 3P-80A | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2-CM1*EH | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt gắn tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150x80 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 125 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 142 | Thép V70x70x6 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 323,973 | kg |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 165 | m |
| 145 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 101 | cái |
| 146 | Ống nhựa U.PVC D90-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 147 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,0312 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,4635 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,3707 | m3 |
| 153 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,2436 | m3 |
| 154 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7902 | m3 |
| 155 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,097 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,4776 | 10m2 |
| 157 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa Super Pro (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 158 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Clean (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 159 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Supertech Pro Int (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 160 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Tropic Shield (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 161 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,176 | tấn |
| 162 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0252 | tấn |
| D | NHÀ CẦU SỐ 2 XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (1,01 là hệ số hao phí cọc) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,4502 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5509 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 10 | Gia công thép bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | mối nối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0696 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,608 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1253 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3832 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1679 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,4636 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4906 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1757 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0824 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2675 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3837 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,1102 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,565 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3821 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7082 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4407 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4554 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,1809 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,374 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,1467 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,102 | m2 |
| 46 | Tôn khổ 600 dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | md |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,9044 | m2 |
| 48 | Quét dung Chất chống thấm Sikatop Seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,862 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,3636 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,3636 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,88 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,86 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,048 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,84 | m |
| 55 | Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,5792 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,5792 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,4376 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,7744 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,8768 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 81,4016 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9438 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,8984 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,5296 | m2 |
| 65 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,05 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,05 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt lan can hình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,493 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,1265 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,66 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9234 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5092 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2593 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,1278 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,4992 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0522 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0522 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7744 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9128 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4066 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,201 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,962 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,4064 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,163 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5247 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34,869 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m2 |
| 14 | Đầu giáo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 105 | cái |
| 15 | 2Râu thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9872 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2486 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3872 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,1296 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,3641 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,118 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,201 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 39,666 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,2192 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 56,867 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,5726 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 104,511 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84 | m2 |
| 29 | Đầu giáo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 315 | cái |
| 30 | 2 Râu thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,9488 | kg |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0931 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 5%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4901 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1014 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,1668 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,0227 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,744 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,92 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,325 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,4 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,262 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,0427 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 59,388 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,4629 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3379 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0642 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3249 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,3373 | m3 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,363 | m2 |
| 51 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,363 | m2 |
| 52 | Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0791 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,256 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 58 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 59 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 60 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,342 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5292 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,518 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,628 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,806 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,806 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu mận chín vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,72 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1734 | m3 |
| 17 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 19 | Cổng Inox 304: Trụ chính hộp 50x51x0,6mm, thanh chéo hộp 48x36x0,5mm (Số 407/CB-SGTVTXD ngày 18/9/2020) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 20 | Đầu máy có ray, mô tơ Motor điện 370W, 220V, 50H và hộp điều khiển Baisheng, 420W, AC 220V/50hz ; Hệ thống điều khiển không tiếp điểm, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị li hợp không số, Điều khiển từ xa kỹ thuật số, Ray dẫn hướng (Số 407/CB-SGTVTXD ngày 18/9/2020) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2522 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 29,5172 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( đào đất thiếu về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30,2617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30,2617 | 100m3 |
| H | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,4775 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân kè | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8538 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 107,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0139 | 100m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CẤP THOÁT NƯỚC+ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ+ PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8677 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,3549 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 260,3235 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 39 | 10m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,9357 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,3206 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 240x60x9, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 95,4096 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa U.PVC D110-class1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,97 | 100m |
| 12 | Cút 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 - class 1 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 16 | con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,0952 | m3 |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,787 | m3 |
| 20 | Đào rãnh trôn cáp Cấp đất II ( 5% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 1m3 |
| 21 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 55 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,495 | 1000v |
| 27 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | sứ |
| 28 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mốc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 30 | Rải mốc báo hiệu cáp > 20kg | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,975 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4399 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5126 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,091 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,091 | m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,721 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,138 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,405 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,729 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,594 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,885 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | tấn |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,891 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,184 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,656 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,607 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,614 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,013 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,013 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,492 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26,31 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26,31 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 57,194 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 57,194 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,144 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,736 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,709 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,817 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,817 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,921 | 100m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 41,342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 41,342 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,535 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp Đá Granite tự nhiên màu đen Huế, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,993 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 41,346 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,32 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 97,125 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 97,125 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 172,152 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 154,517 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 123,767 | m2 |
| 75 | Xây ốp cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,316 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48,016 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48,016 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,65 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,65 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,06 | m |
| 81 | đăp nổi dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | m2 |
| 82 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 83 | Gia công lan can bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,147 | tấn |
| 84 | Gia công lan can thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,823 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,795 | m2 |
| 87 | Bê tông chèn chên thép M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,418 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,418 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,475 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,641 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,548 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 59,581 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 ( 2 lớp, 1,5kg/1lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 59,581 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26,56 | m |
| 101 | Bịt tôn sê nô giữa 2 nhà | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 102 | Trần nổi chống ẩm bằng tấm Duraflex 3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 76,177 | m2 |
| 103 | Nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 76,177 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granỉt 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,149 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 74,072 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 49,381 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,798 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,983 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,768 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,768 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 113 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,524 | m2 |
| 114 | Lắp Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,524 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,131 | 1m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 117 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,701 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,517 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,379 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,379 | m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,453 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,699 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,933 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,661 | m3 |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | m3 |
| 129 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,349 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,384 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,384 | m2 |
| 133 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chèn hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 139 | Gia công lưỡi chăn rác | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | m2 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,668 | m3 |
| 142 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,68 | m2 |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 146 | Ống gen chìm tường PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 147 | Ống nhựa PVC D90 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 148 | Cút nhựa 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 152 | vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 155 | vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 159 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 161 | ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 162 | ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 163 | ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 164 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 166 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 168 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Tê PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 171 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Côn thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 176 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 177 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 178 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 179 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 180 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 181 | ống nhựa U.PVC D48 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 182 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 183 | Cút 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 51 | cái |
| 184 | Cút 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 185 | Cút 90 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 187 | Cút 90 PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 188 | Tê 45 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 189 | Tê 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 190 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Tê thu 45 PVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 193 | Tê 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Tê 90 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 198 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Măng sông PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Tê 45 kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Tê 45 kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Côn mở PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,528 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,459 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | tấn |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,738 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | tấn |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 216 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,671 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,52 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,52 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,52 | m2 |
| 220 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,137 | m2 |
| 221 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,697 | m3 |
| 223 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,396 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | tấn |
| 225 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,253 | m3 |
| 226 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | m3 |
| 227 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| 228 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 229 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 230 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 231 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,633 | tấn |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,251 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | LĐ Cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 7 | LĐ Tê hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | LĐ Côn thu benvina D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 122,46 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH D100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,189 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 19 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,188 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 24 | Kép benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 26 | LĐ Tê hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Cút hàn benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 28 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Bình cứu hỏa khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Đai treo bình chữa cháy F4, T3 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,519 | m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | 100m |
| 35 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 36 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,9 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 1 thiết bị |
| 55 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 56 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 70 | hộp |
| 59 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 130 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 175 | cái |
| 61 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 250 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 50 | hộp |
| 66 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 390 | m |
| 67 | Cút nối ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 130 | cái |
| 69 | Kẹp đỡ ống nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 180 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , luu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 72 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 73 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 75 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 77 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 130 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.Trường hợp có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,077 tỷ đồng (trong đó giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥8,767 tỷ VN đồng; và có hạng mục PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng).ii.Trường hợp có 02 hợp đồng trong đó: có 01 hợp xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8,767 tỷ VN đồng và 01 hợp đồng PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết về việc chỉ huy trưởng công trình sẽ không đảm nhận quá một công việc theo cùng một chức danh trong thời gian thi công công trình. (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III trở lên.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt hạng mục thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - sức nâng : 16,0 T - còn tốt | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | - sức nâng : 25,0 T - còn tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : 1,0 kW - còn tốt | 3 |
| 4 | Máy bơm nước diezel 20Cv | diezel 20Cv - còn tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - công suất : 1,7 kW - còn tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW - còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu : 1,25 m3 - còn tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh hơi | - dung tích gầu: 0,4 m3 - còn tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW - còn tốt | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | 150 tấn - còn tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : 70 kg - còn tốt | 2 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất : 14,0 kW - còn tốt | 2 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất : 23,0 kW - còn tốt | 2 |
| 14 | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | - còn tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng | - công suất : 4,5 kW - còn tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất : 0,62 kW - còn tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan sắt cầm tay, | đường kính khoan - 13 mm - còn tốt | 2 |
| 18 | Đầm bánh hơi tự hành | - trọng lượng : 16,0 T - còn tốt | 1 |
| 19 | Đầm bánh thép tự hành | - trọng lượng : 10,0 T - còn tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm rung tự hành | - trọng lượng : 25T - còn tốt | 1 |
| 21 | Máy mài | - công suất : 1,0 kW - còn tốt | 2 |
| 22 | Máy mài | - công suất : 2,7 kW - còn tốt | 2 |
| 23 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất : 360,00 m3/h - còn tốt | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm | - năng suất : 60 m3/h - còn tốt | 1 |
| 25 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 26 | Máy trộn vữa | - dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 27 | Ô tô tự đổ | - trọng tải : 10,0 T | 2 |
| 28 | Ô tô tưới nước | - dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 29 | Máy vận thăng | sức nâng: 2,0 T - H nâng 100 m | 1 |
| 30 | Máy vận thăng lồng | - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | 1 |
| 31 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi