Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC)Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học và ngoại thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845666-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục PCCC)Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học và ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20210780893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:25:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,967,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.Trường hợp có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,077 tỷ đồng (trong đó giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥8,767 tỷ VN đồng; và có hạng mục PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng).ii.Trường hợp có 02 hợp đồng trong đó: có 01 hợp xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8,767 tỷ VN đồng và 01 hợp đồng PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết về việc chỉ huy trưởng công trình sẽ không đảm nhận quá một công việc theo cùng một chức danh trong thời gian thi công công trình. (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III trở lên.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt hạng mục thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 16,0 T - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 25,0 T - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,0 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị diezel 20Cv - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,7 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu : 1,25 m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,4 m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 70 kg - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 14,0 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 23,0 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 4,5 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 0,62 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan sắt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan - 13 mm - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 16,0 T - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 10,0 T - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 25T - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,0 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 2,7 kW - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất : 360,00 m3/h - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất : 60 m3/h - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
28-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 2,0 T - H nâng 100 m
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m
- Số lượng tối thiểu 1
31-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (1,01 là hệ số hao phí cọc ép)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,6331m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,3182100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,715100m
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,205100m
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âm:Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,63100m
6Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,08m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,411tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,3068tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1763tấn
11Gia công thép bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8835tấn
12Lắp đặt thép bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8835tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt90mối nối
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt59,373m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5937100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,5995m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7226tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1459100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,765m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1675tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1626tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,589100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,6178m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,31191m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0093100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3529100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,1166m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3241tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,8245tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3987tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,7659100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,8982m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt45,3656m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3197tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3994100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,3315m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4244100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,7884100m3
39Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,9629100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cách công trình >= 4 Km, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,9629100m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8431tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4409tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7532100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,4244m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2356tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,2146tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9622tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,0697100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,114100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,9015m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,8722m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8812100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1765100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,1007tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,1984m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,9972m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5352100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0532tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2449tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,8622m3
61Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt231,1404m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,7473m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,5208m3
64Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,6252m3
65Lắp dựng râu thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0426tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,7872tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,7872tấn
68Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,444tấn
69Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36cái
70Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,444tấn
71Gia công bán kèo thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,5522tấn
72Lắp bán kèo thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,5522tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt618,7027m2
74Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2.5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,5074tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,5074tấn
76Lợp tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, dày 0.4lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,6085100m2
77Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.4lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt52,3556m
78Láng lòng mái sảnh. sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt167,1832m2
79Láng lòng mái sảnh. sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt121,128m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,0264m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt61,4688m2
82Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp , 1,5kg/1 lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt331,1912m2
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,032100m
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,8116m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt47,7152m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,8116m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt47,7152m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt88,68m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt128,96m
90Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt567,954m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt605,8124m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt239,3112m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt142,6576m2
94Đắp nảy gờ , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt56,4m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt56,52m
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt174,5054m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,9136m2
98Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt188,1176m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt117,6516m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.169,8882m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt951,0352m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt405,8071m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt405,8071m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt397,0408m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt405,8071m2
106Trát tườngchân móng dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt77,764m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt77,764m2
108Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,5184tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,5184tấn
110Hệ trần nổi Vĩnh Tường tiêu âm tấm sợi khoáng Eurocoustic A15 tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt786,1926m2
111Nhân công lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt786,1926m2
112Thang nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
113Bạt dứa chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,1755100m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt81,7547m3
115Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt44,32610m
116Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (nhân công vận dụng công tác SA.11821)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt606,3862m2
117Sơn chống thấm nền ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt606,38621m2
118Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt606,38621m2
119Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ ĐứcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt106,4082m2
120Nẹp sàn Invisifix 30mm, màu AluSilver, KT 2,8m/thanhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35,69m
121Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt108,4066m2
122Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,3528m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt52,592m2
124SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,3528m2
125Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,3528m2
126Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,3528m2
127SX vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,4125m2
128Lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,4125m2
129SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1,8-2 mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34m2
130SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ dày 1,3-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26,32m2
131SX,LD cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1,8-2mm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,52m2
132SX,LD cửa nhôm hệ độ dày nhôm 1.3-1.5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
133SX,LD cửa kính khung nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-1,5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,32m2
134SX,LD cửa kính khung nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,32m2
135SXLD lam nhôm chắn nắng hình thoi theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt363,22m
136Gia công khuôn thép hộp mạ kẽm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8148tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,8112m2
138Lắp dựng lam nhôm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt61,4432m2
139Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6535tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,7478m2
141Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt49,44m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,16100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,1645100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,1645100m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,2651m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,3538m3
147Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34,6203m3
148Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8699m3
149Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt159,4485m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,1204m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,1204m2
152Bạt dứa chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,156100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,5597m3
154Láng granitô đường dốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15,5966m2
155Kẻ rãnh chống trơn đường dốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,7m
156Gia công dầm thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3777tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,5823m2
158Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3777tấn
159Ốp Alumilum 2 mặt biển hiệu sân khấuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15,3m2
160Bạt dứa chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9656100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,6557m3
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt196,557m2
163Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,90781m3
164Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3625100m3
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,2873m3
166Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0341m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,4629m3
168Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt70,533m2
169Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41,49m2
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0232m3
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3634tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3606100m2
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt230cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,27031m3
175Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0541100m3
176Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2599m3
177Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,6698m3
178Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,4904m2
179Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2), PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,4904m2
180Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1336m3
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2048m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0102100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0268tấn
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
186SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0077tấn
187SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0102tấn
188Lót cát chèn ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,192m3
189Tủ điện KT 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2tủ
190Aptomat MCCB 1P-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
191Aptomat MCCB 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
192Aptomat MCCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
193Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9cái
194Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18cái
195Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11bộ
196Đèn Led panel 600x600-48WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt54bộ
197Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15cái
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt140m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt445m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt595m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt135m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt530m
203Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15cái
204Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
205Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,8mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
206Dây thép D10 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt245m
207Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt193m
208Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cọc
209Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt154cái
210Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4m
211Thép góc ốp tường50x50x5x2500Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10m
212Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,80161m3
213Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 95%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7223100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7603100m3
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3bộ
216vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
217Lắp đặt gương soi KT 1200x950 kính dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
218Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3bộ
219xịt xíTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
220Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2bộ
221Lắp đặt giá để xà bông inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
222Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 - bể đứngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2bể
224Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 + con thỏ D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
225Ống nhựa PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
226Ống nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
227Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
228Cút vuông PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
229Cút vuông PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
230Cút ren trong PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
231Tê đều PP- R D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
232Tê PP- R D25/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
233Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
234Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
235Côn thu PPR 32/25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
236Côn thu PPR 25/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
237Măng sông PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
238Măng sông PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
239Măng sông PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
240Ống nhựa U.PVC D110-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
241Ống nhựa U.PVC D90-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
242Ống nhựa U.PVC D60-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
243Ống nhựa U.PVC D48-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
244Ống nhựa U.PVC D42-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
245Cút 135 D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16cái
246Cút 135 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
247Cút 135 D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
248Cút 135 D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
249Cút 135 D42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
250Tê 45 D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
251Tê 45 D110/48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
252Tê 45 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
253Tê 90 D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
254Tê 90 D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
255Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
256Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
257Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
258Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
259Côn mở D110/48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
260Côn mở D90/42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
261Ống nhựa U.PVC D90-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
262Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18cái
263Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18cái
264Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
265Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,18751m3
266Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(95%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0356100m3
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0375100m3
268Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II(5%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,38231m3
269Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(95%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2626100m3
270Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5328m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0988100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8697m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0217100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0627tấn
275Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7362m3
276Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0309100m2
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2199tấn
278Lắp dựng tấm đan nắp cửa bểTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
279Lắp dựng tấm đan nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
280Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
281Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0151m3
282Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,2198m2
283Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,2198m2
284Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,5173m2
285Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35,7371m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 - TỪ 2 TẦNG LÊN 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4731100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6976tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,91m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6016m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,8489m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,8543m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2144m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt300,174m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt315,2275m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt52,9728m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt148,4344m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt126,39m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ điTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80,3605m3
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt426,564m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt516,6347m2
16Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D18Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80lỗ
17Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
18Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D12Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt72lỗ
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2591tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8502tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,924100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,8044m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9002tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,5042tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1773tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,6381100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,4175m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8174100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4172tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,4782m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5854100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,6916m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0858tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2196tấn
35Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3626m3
36Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,392m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3043100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2701tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0869tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9697m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,8746m3
42Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,3025m3
43Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,7335m3
44Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,529m3
45Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4511m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0428tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,114100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6269m3
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4073tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4073tấn
51Tôn lợp chống nóng, chống ồn Suntek dày 0,40mm, PU 18mm, 11 sóngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7936100m2
52Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt51,2528m
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt152,3004m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt68,5074m2
55Quét Chất chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp, 1,5kg/1m2/1lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt184,9464m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,5097m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,5097m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt82,89m
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt460,6224m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt179,8246m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,1634m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt181,7377m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt850,3481m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt83,5114m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt83,5114m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt252,2535m2
67Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8804tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8804tấn
69Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
72Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,405tấn
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3872m3
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0875100m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,7494m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0659m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0659m2
80Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8861m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,5812m2
82Sản xuất lan can thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0699tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,2641m2
84Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,535m2
85Thang nhôm thăm máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
86Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1599m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,19m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,19m2
89Sản xuất lan can thép, lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1321tấn
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4494tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,77541m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt29,1799m2
93Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,167m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,048m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,36m
96Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2657tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2328100m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5604m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt541cấu kiện
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,7752m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,7752m2
103Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,5m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2748tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,66931m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,4759m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,4571100m2
108Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm độ dày nhôm 1,1-1,3mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,5857m2
109Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6562tấn
110Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0909tấn
111Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tônTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0442tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt164,7091m2
113Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt29,3026m2
114Bật sắt D8 L=200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84cái
115Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt470,848m
116Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,6813kg
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,312m2
118Chốt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
119Tay cầm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
120Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
121Tủ điện KT 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1hộp
122Aptomat MCB 1P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
123Aptomat MCB 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
128Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13cái
129Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6bộ
130Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26bộ
131Lắp đặt quạt gắn tường 50WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150x80Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4hộp
133Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30m
134Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt125m
135Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt220m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt120m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt150m
140Thép V70x70x6Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt323,973kg
141Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt165m
143Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt101cái
144Ống nhựa U.PVC D90-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1100m
145Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
146Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
147Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
148Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,031210m2
149Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,4635m3
150Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,3707m3
151Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Chất chống thấm Sikatop Seal 107)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5548tấn
152Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 500x500)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,477610m2
153Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,2388m3
154Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7892m3
155Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,0929m3
156Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Clean (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0281tấn
157Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót Toa chống kiềm trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2089tấn
158Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Supertech Pro Int (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3328tấn
159Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Tropic Shield (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0444tấn
160Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,176tấn
161Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0252tấn
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 - TỪ 2 TẦNG LÊN 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4731m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6976tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,91m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6016m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41,1528m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,8543m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2144m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt300,174m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt315,2275m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt52,9728m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt148,4344m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt126,39m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80,6644m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80,6644m3
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt426,564m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt516,6347m2
17Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D18Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80lỗ
18Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
19Khoan cấy thép bằng dung dịch ramset G5 thép D12Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt72lỗ
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2591tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8502tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,924100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30(điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,8044m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8964tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4973tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1773tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (điều chỉnh hệ số vật liệu 1,02 nhân công 1,15, máy 1,05 - công trình cải tạo)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7571100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,7525m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8174100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2423tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,4782m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5854100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,6916m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0858tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2196tấn
36Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3626m3
37Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,392m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3043100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2701tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0869tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9697m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,5055m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,3025m3
44Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,7335m3
45Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,529m3
46Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4511m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0428tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,114100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6269m3
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2904tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2904tấn
52Tôn lợp chống nóng, chống ồn Suntek dày 0,40mm, PU 18mm, 11 sóngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7203100m2
53Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt51,2528m
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt152,3004m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt68,5074m2
56Quét Chất chống thấm Sikatop Seal 107 (2 lớp, 1,5kg/1m2/1lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt184,9464m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,5097m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,5097m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt82,89m
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt460,6224m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt179,8246m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,1634m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt181,7377m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt850,3481m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt83,5114m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt83,5114m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt252,2535m2
68Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8804tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8804tấn
70Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
73Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt186,1551m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,405tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3872m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0875100m2
78Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,7494m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0659m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0659m2
81Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8861m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,5812m2
83Sản xuất lan can thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0699tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,2641m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,535m2
86Thang nhôm thăm máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
87Xây Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1599m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,19m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,19m2
90Sản xuất lan can thép lan canTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1334tấn
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,448tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,77541m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,4801m2
94Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,167m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,048m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,36m
97Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2657tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2328100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5604m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt541cấu kiện
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,2072m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,2072m2
104Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,5m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2748tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,66931m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,4759m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,4571100m2
109Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,5857m2
110Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6562tấn
111Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0909tấn
112Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tônTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0442tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt164,709m2
114Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt29,3026m2
115Bật sắt D8 L=200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84cái
116Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt470,848m
117Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,6813kg
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60,312m2
119Chốt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
120Tay cầm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
121Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
122Tủ điện KT 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1hộp
123Aptomat MCCB 3P-80ATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
124Aptomat MCB 1P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
125Aptomat MCB 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
130Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13cái
131Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6bộ
132Lắp đặt Hộp và bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2-CM1*EHTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26bộ
133Lắp đặt quạt gắn tường 50WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
134Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150x80Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4hộp
135Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt125m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt220m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt120m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt150m
142Thép V70x70x6Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt323,973kg
143Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt165m
145Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt101cái
146Ống nhựa U.PVC D90-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1100m
147Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
148Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
149Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
150Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,031210m2
151Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,4635m3
152Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,3707m3
153Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,2436m3
154Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7902m3
155Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,097m3
156Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,477610m2
157Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa Super Pro (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2089tấn
158Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Clean (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0281tấn
159Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Supertech Pro Int (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3328tấn
160Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Tropic Shield (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0444tấn
161Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,176tấn
162Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0252tấn
D NHÀ CẦU SỐ 2 XÂY MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (1,01 là hệ số hao phí cọc)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,4502m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3509100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,84100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
5Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,096m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5354tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5509tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0627tấn
10Gia công thép bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0999tấn
11Lắp đặt thép bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0999tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8mối nối
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,96m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0696100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,64m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0253tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0667tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1223tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,184100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,608m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1253m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0238100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3832m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0735tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1388tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1928tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1679100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,4636m3
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4906m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1757100m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0824tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2675tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2308tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3837100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,1102m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1456tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,565tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3821100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7082m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4407100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4554tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,1809m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,374m3
44Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,1467m3
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,102m2
46Tôn khổ 600 dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9md
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,9044m2
48Quét dung Chất chống thấm Sikatop Seal 107Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,862m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,3636m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,3636m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,88m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,86m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,048m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,84m
55Đắp nổi vữa XM mác 75 hình tròn đầu trụTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,5792m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,5792m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,4376m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,7744m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,8768m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt81,4016m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9438m3
63Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,8984m2
64Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,5296m2
65Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3348m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,05m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,05m2
68Gia công hoa sắt lan can hìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,493tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,116tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,12651m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,66m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,92341m3
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5092m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2593m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,1278m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,4992m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0522m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0522m2
E HÀNG RÀO
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0144tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0904tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1408100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7744m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9128m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4066m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,201m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,962m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,4064m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,163m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào thép hộpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5247tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34,8691m2
13Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28m2
14Đầu giáo thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt105cái
152Râu thép D10Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9872kg
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0396tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2486tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3872100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,1296m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,3641m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,118m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,201m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt39,666m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,2192m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt56,867m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào thép hộpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,5726tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt104,5111m2
28Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84m2
29Đầu giáo thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt315cái
302 Râu thép D10Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,9488kg
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0931100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 5%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,49011m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1014m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,1668m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,0227m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,744m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,92m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,325m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1323tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0775100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,41cấu kiện
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,262m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,0427m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt59,388m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,4629m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,33791m3
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0642100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3249m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,3373m3
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,363m2
51Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2), PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,363m2
52Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0791m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,256m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0128100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0335tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
58SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0097tấn
59SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0128tấn
60Lót cát chèn ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,192m3
F CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,3421m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,11m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5292m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1848m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,518m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,628m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2442m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0165100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0108tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,224m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,806m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,24m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,24m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,806m2
15Ốp đá granit tự nhiên màu mận chín vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,72m2
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1734m3
17Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0347100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5184m3
19Cổng Inox 304: Trụ chính hộp 50x51x0,6mm, thanh chéo hộp 48x36x0,5mm (Số 407/CB-SGTVTXD ngày 18/9/2020)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8m
20Đầu máy có ray, mô tơ Motor điện 370W, 220V, 50H và hộp điều khiển Baisheng, 420W, AC 220V/50hz ; Hệ thống điều khiển không tiếp điểm, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị li hợp không số, Điều khiển từ xa kỹ thuật số, Ray dẫn hướng (Số 407/CB-SGTVTXD ngày 18/9/2020)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bộ
G SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2522100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt29,5172100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( đào đất thiếu về đắp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30,2617100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30,2617100m3
H KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,47751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2307100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3793100m3
4Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,119100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,54m3
6Ván khuôn gỗ thân kèTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8538100m2
7Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt107,58m3
8Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80,47m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0139100m2
I SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CẤP THOÁT NƯỚC+ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ+ PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8677100m3
2Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,3549100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt260,3235m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3910m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,9357m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,3206m3
7Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 240x60x9, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt95,4096m2
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
9Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
11Ống nhựa U.PVC D110-class1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,97100m
12Cút 135 D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D315 - class 1Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
14Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt190m
15Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60m
16con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Đào đất rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22m3
18Đắp đất rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,0952m3
19Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,787m3
20Đào rãnh trôn cáp Cấp đất II ( 5% thủ công)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,11m3
21Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,209100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,141100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0679100m3
24Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt55m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,275100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4951000v
27Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2sứ
28Bê tông mốc, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,004m3
29Ván khuôn mốcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0016100m2
30Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
31Phá dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,975m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4399m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5126m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,091m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,091m3
J NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,64100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,096100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,721m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,138100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,405tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,729tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,188tấn
8Sản xuất thép bản đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3tấn
9Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt241 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,384m3
12Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,5941m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,096100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,885m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,031100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,808m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,211100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,41m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,046100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,038tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,167tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,168tấn
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8911m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,169100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,184m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,068100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,656m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,503100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,242tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,212tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,607tấn
33Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,614m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,398100m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,013m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,013m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,25m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,664100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,167tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,492tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,63tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,05m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,31100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,666100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26,31m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26,31m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt57,194m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt57,194m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,427tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,144tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,736tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,709m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,352100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,817m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,817m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,921100m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41,342m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41,342m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,48tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,304m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,046100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,029tấn
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6481m3
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,155m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,535m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,047m3
67Lát đá bậc tam cấp Đá Granite tự nhiên màu đen Huế, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,993m2
68Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41,346m3
69Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,32m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt97,125m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt97,125m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt172,152m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt154,517m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt123,767m2
75Xây ốp cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,316m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48,016m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48,016m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,65m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,65m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,06m
81đăp nổi dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,506m2
82Gia công lan can bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,071tấn
83Gia công lan can bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,147tấn
84Gia công lan can thép tấmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,001tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,8231m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,795m2
87Bê tông chèn chên thép M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,029m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,011100m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,303m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,037100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,032tấn
92Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,426m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,418m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,418m2
95Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,475m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,641m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,548m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt59,581m2
99Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 ( 2 lớp, 1,5kg/1lớp)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt59,581m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26,56m
101Bịt tôn sê nô giữa 2 nhàTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,07100m2
102Trần nổi chống ẩm bằng tấm Duraflex 3.5mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt76,177m2
103Nhân công lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt76,177m2
104Lát nền, sàn gạch granỉt 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,149m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt74,072m2
106Quét dung dịch chống thấm mái nền khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt49,381m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,798m3
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,983100m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,768m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,768m2
111Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,08m2
112Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,16m2
113Vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,524m2
114Lắp Vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,524m2
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,1311m3
116Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,57m3
117Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,701m3
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,517m2
119Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,379m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,379m2
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,453m3
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,699m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,05100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,056tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt321cấu kiện
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,9331m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,661m3
128Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,13m3
129Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,349m3
130Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,384m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,72m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,384m2
133Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chèn hố ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,055m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,009100m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,09m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21cấu kiện
139Gia công lưỡi chăn rácTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,013tấn
140Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,48m2
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,668m3
142Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,68m2
143Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
144Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt90m
146Ống gen chìm tường PVC D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt70m
147Ống nhựa PVC D90 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,26100m
148Cút nhựa 90 D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
149Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
150Rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
151Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15bộ
152vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
155vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
156Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
157Lắp đặt phễu thoát sànTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15bộ
159Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
160Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bể
161ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
162ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
163ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
164Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
165Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
166Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
167Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27cái
168Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
169Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
170Tê PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36cái
171Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
172Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
173Côn thu PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
174Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
175Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
176Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
177Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
178ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,05100m
179ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
180ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
181ống nhựa U.PVC D48 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
182ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
183Cút 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt51cái
184Cút 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
185Cút 90 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
186Cút 90 PVC D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt45cái
187Cút 90 PVC D42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36cái
188Tê 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19cái
189Tê 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18cái
190Tê thu 45 PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
191Tê thu 45 PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
192Tê thu 45 PVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
193Tê 90 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
194Tê 90 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
195Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
196Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6cái
197Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
198Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
199Măng sông PVC D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
200Măng sông PVC D42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
201Tê 45 kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
202Tê 45 kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
203Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,441m3
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,274100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,276100m3
207Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,528m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,459m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,019100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,063tấn
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,738m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,031100m2
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,22tấn
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt61cấu kiện
216Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,671m3
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,52m2
218Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,52m2
219Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,52m2
220Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,137m2
221Cút sành D100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
222Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,697m3
223Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,396m3
224Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,179tấn
225Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,253m3
226Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,229m3
227Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,26m3
228Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
229Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,02tấn
230Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,032tấn
231Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,007tấn
232Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,018tấn
233Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,633tấn
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,259100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,881m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,251m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,195100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
6LĐ Cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9cái
7LĐ Tê hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
8LĐ Côn thu benvina D80x65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt122,46m2
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
11Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2bộ
13Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Lắp đặt bích thép cho trụ CH D100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,189m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,017100m3
19Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,188m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,396m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,023100m2
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
24Kép benvina D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
25Cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5cái
26LĐ Tê hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
27Cút hàn benvina D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
28LĐ Côn thu benvina D65x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
29Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
30Bình cứu hỏa khí CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
31Đai treo bình chữa cháy F4, T3 (Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
32Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt101 bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,519m2
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,52100m
35Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
36LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
37Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8bộ
38Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
39Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
40Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
41Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cái
42Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cái
43Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cái
44Xà bengTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cái
45Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11 trung tâm
46Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15m
47Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bộ
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
49Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,910 đầu
50Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9hộp
51Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,85 chuông
52Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,85 đèn
53Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,85 nút
54Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt71 thiết bị
55Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20m
56Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt500m
57LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt500m
58Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt70hộp
59Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt130cái
60Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt175cái
61Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt250cái
62Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2hộp
63Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt180m
64Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt210m
65Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả ống D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt50hộp
66LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt390m
67Cút nối ống D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt150cái
68Măng sông nhựa nối ống D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt130cái
69Kẹp đỡ ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt180cái
70Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,65 đèn
71Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , luu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,25 đèn
72Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt150m
73LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt130m
74Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6hộp
75Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt50cái
76Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt50cái
77Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt130cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.Trường hợp có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,077 tỷ đồng (trong đó giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥8,767 tỷ VN đồng; và có hạng mục PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng).ii.Trường hợp có 02 hợp đồng trong đó: có 01 hợp xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8,767 tỷ VN đồng và 01 hợp đồng PCCC có giá trị ≥ 310 triệu VN đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có cam kết về việc chỉ huy trưởng công trình sẽ không đảm nhận quá một công việc theo cùng một chức danh trong thời gian thi công công trình. (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III trở lên.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt hạng mục thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy.32
3 Đội trưởng thi công 2 Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng : 16,0 T - còn tốt1
2 Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T - còn tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW - còn tốt3
4 Máy bơm nước diezel 20Cv diezel 20Cv - còn tốt2
5 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW - còn tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW - còn tốt2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 - còn tốt1
8 Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu: 0,4 m3 - còn tốt1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW - còn tốt2
10 Máy ép cọc 150 tấn - còn tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg - còn tốt2
12 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW - còn tốt2
13 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW - còn tốt2
14 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt - còn tốt2
15 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW - còn tốt2
16 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW - còn tốt2
17 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm - còn tốt2
18 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng : 16,0 T - còn tốt1
19 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 10,0 T - còn tốt1
20 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng : 25T - còn tốt1
21 Máy mài - công suất : 1,0 kW - còn tốt2
22 Máy mài - công suất : 2,7 kW - còn tốt2
23 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h - còn tốt1
24 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 60 m3/h - còn tốt1
25 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít2
26 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít2
27 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T2
28 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
29 Máy vận thăng sức nâng: 2,0 T - H nâng 100 m1
30 Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m1
31 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->