Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:45:00 đến ngày 2021-08-30 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.888.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết về việc có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo sự cố của Chủđầu tư. - Có thiết bị thay thế trong trường hợp phải đưa đi bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Yêu cầu Nhà sản xuất phải có trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (hoặc Viễn thông).- Đã từng tham gia 02 công trình thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống CNTT. Nhà thầu nộp 02 giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (hoặc Viễn thông).- Đã từng tham gia 02 công trình thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống CNTT. Nhà thầu nộp 02 giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.- Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình hiển thị 75inch. | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Hệ thống camera hội nghị Ultra-HD loại 1. | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Hệ thống camera hội nghị Ultra-HD loại 2 | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy tính Hội nghị. | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ điều khiển cảm ứng. | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Mic mở rộng | 22 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch loại 8 cổng. | 3 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ phát wifi. | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Giá treo tường/ trần cho tivi 75inch | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Giá treo tivi di động cho tivi 75inch | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Giá treo tivi cố định gắn tường cho tivi 75inch | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ kệ hội nghị truyền hình, kích thước cao 1m x ngang 1,5m cửa kính 3 ngăn | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bộ kit giá gắn cho camera và loa | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cáp mạng cat 6 | 210 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Đầu mạng RJ45 | 42 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V, E-HSMT | Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ổ cắm điện đa năng 6 ổ | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V | Tại Hà Nội; Đà Nẵng; Khánh Hòa; TP Hồ Chí Minh, thời gian 60 ngày (Chương V, E-HSMT) | |
| 19 | Vật tư phụ thi công khác | 5 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V | Tại Hà Nội; Đà Nẵng; Khánh Hòa; TP Hồ Chí Minh, thời gian 60 ngày (Chương V, E-HSMT) | |
| 20 | Giấy phép phần mềm hội nghị truyền hình thời gian tối thiểu 12 tháng, cho phép 100 kết nối, thời lượng cuộc họp liên tục lên tới 30 giờ. | 5 | License | Chi tiết yêu cầu tại mục 2, Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn, chương V | Tại Hà Nội; Đà Nẵng; Khánh Hòa; TP Hồ Chí Minh, thời gian 60 ngày -Chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.888.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết về việc có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo sự cố của Chủđầu tư. - Có thiết bị thay thế trong trường hợp phải đưa đi bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Yêu cầu Nhà sản xuất phải có trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (hoặc Viễn thông).- Đã từng tham gia 02 công trình thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống CNTT. Nhà thầu nộp 02 giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Thẻ an toàn điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (hoặc Viễn thông).- Đã từng tham gia 02 công trình thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống CNTT. Nhà thầu nộp 02 giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.- Thẻ an toàn điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi