Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834997-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210834917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:19:00 đến ngày 2021-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,755,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị hợp đồng tương tự được tính với các hạng mục tương tự với gói thầu này, gồm: Nhà, kết cấu dạng nhà, hệ thống kỹ thuật trong nhà, hệ thống sân vườn, cổng – hàng rào. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời (vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA BẮC SƠN
1Đào móng - Cấp đất III490,4488m3
2Ván khuôn móng cột0,9954100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x432,3944m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,9285tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0603tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,7842tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x287,1301m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5364100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,176tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1245tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0849tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x23,117m3
13Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7544,8976m3
14Ván khuôn giằng móng0,475100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4944tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x25,225m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm đất tận dụng từ đào móng và đất mua về để đắp)660,311m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3948tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2149tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1796tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3766tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9792tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,8294tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2784tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1974tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5448tấn
27Gia công xà gồ thép2,4639tấn
28Lắp dựng xà gồ thép2,4639tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,21m2
30Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m4,9145tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,33381m2
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m4,9145tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật2,1244100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằng3,7433100m2
35Ván khuôn sàn mái2,4678100m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8643100m2
37Bê tông cột, M200, đá 1x214,0941m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x237,0082m3
39Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x224,6784m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x26,5256m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 2x451,7819m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7521,4199m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75119,288m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,2257m3
45Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,1293m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75434,1882m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.037,9909m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75202,5168m2
49Trát trần, vữa XM M75290,4052m2
50Trát xà dầm, vữa XM M7563,9714m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75106,3644m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng106,3644m2
53Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M7545,656m2
54Ốp tường trụ, cột - KT250x450mm, vữa XM M75221,036m2
55Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75175,6244m2
56Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75474,681m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7580,592m2
58Gia công thép hộp gia cố trần nhôm1,2475tấn
59Lắp dựng thép hộp gia cố trần nhôm1,2475tấn
60Trần nhôm291,92m2
61Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ3,8128100m2
62Tôn úp nóc50,2m
63Sàn gỗ công nghiệp58,954m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7558,954m2
65Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa77,5179m2
66Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly45m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly7,2m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly10,26m2
69Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly31,68m2
70Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly23,76m2
71Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly23,52m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8972tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa55,44m2
74Sơn tính điện hoa sắt cửa897,2kg
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.594,8843m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ434,1882m2
77Đào móng - Cấp đất III39,7493m3
78Bê tông lót móng, M150, đá 2x47,9288m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,957m3
80Xây hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,0605m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7581,9768m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7534,3662m2
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x26,0828m3
84Cốt thép tấm đan, ĐK0,4807tấn
85Ván khuôn tấm đan0,3866100m2
86Lắp đặt tấm đan1401cấu kiện
87Biểu ngữ1bộ
88Tượng nhũ đồng Bác Hồ cao 90cm1cái
89Bục tượng bác (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT0,87x0,6x1,5m)1cái
90Bục phát biểu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 0,8x0,65x1,25m)1cái
91Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,6x0,76m)1cái
92Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,4x0,6x0,76m)1cái
93Bàn thư ký (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,6x0,76m)1cái
94Bàn đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,2x0,6x0,76m)3cái
95Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1,11m)5cái
96Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1m)200cái
97Rèm vải168,9m2
98Lắp đặt đèn tán quang tuýp led ba 0,6x0,6m28bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18W6bộ
100Lắp đặt đèn sát trần - Led D270 - 9W16bộ
101Lắp đặt quạt trần12cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A/250V2cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V11cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A/250V23cái
105Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-4,5kA1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-4,5kA3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-4,5kA7cái
108Lắp đặt các automat 3 pha - 400V/100A-22kA1cái
109Hộp cài 11 ATM1hộp
110Tủ điện KT450x300x150mm1hộp
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2538m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2112m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2345m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm250m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm390m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm345m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
118Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 24.000BTU6máy
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
120Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm150m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm75m
123Bình sứ chân kim9cái
124Cọc đỡ dây dẫn sét100cọc
125Bu lông, đai ốc, vành đệm3bộ
126Kẹp kiểm tra3bộ
127Que hàn4,5kg
128Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III16,4m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9516,4m3
130Tháo dỡ cửa16,06m2
131Tháo dỡ hoa sắt cửa3,6m2
132Tháo dỡ trần85,1488m2
133Tháo dỡ mái tôn104,544m2
134Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,1968tấn
135Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,3628m3
136Phá dỡ kết cấu gạch đá48,6925m3
137Đào nền nhà cũ1,1627100m3
138Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định207,484m3
B NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA BẮC SƠN
1Đào móng - Cấp đất III50,9809m3
2Ván khuôn móng cột0,2723100m2
3Ván khuôn móng dài0,4644100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x44,0731m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x24,8635m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x24,6129m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0147tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2863tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4659tấn
11Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,4122m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9538,8607m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 2x45,5612m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2376100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2077tấn
17Bê tông cột, M200, đá 1x21,3068m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,2743100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1261tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3932tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x23,3557m3
22Ván khuôn sàn mái0,7043100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6487tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x27,0443m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0403100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0041tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x20,2112m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6279m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,6265m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,6269m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75157,4094m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7523,584m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7513,5344m2
35Trát trần, vữa XM M7570,4434m2
36Trát xà dầm, vữa XM M754,8856m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7514,6616m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,6616m2
39Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, vữa XM M75138,552m2
40Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M7556,7182m2
41Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M753,93m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M753,423m2
43Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3275100m2
44Tôn úp nóc23,6m
45Gia công xà gồ thép0,2883tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,2883tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,3761m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,4094m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,4474m2
50Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)70,068m2
51Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox35,35kg
52Bàn đá đỡ chậu rửa3,2518m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly5,76m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly7,68m2
55Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly0,72m2
56Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly2,136m2
57Lắp đặt xí bệt15bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
62Lắp đặt vòi rửa sàn2cái
63Lắp đặt van phao điện1cái
64Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
65Bơm tăng áp1cái
66Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 60mm10cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,01100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,26100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,5100m
71Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm1cái
72Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm3cái
73Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm5cái
74Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm2cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm4cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mm7cái
78Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm15cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm4cái
80Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm16cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
82Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm10cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm10cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm12cái
86Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm11cái
87Lắp đặt rắc co - Đường kính50mm1cái
88Lắp đặt rắc co - Đường kính25mm1cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm1cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm4cái
91Lắp nút bịt - Đường kính 32mm2cái
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm0,48100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm0,14100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 48mm0,3100m
96Lắp đặt Tê nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm4cái
97Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm15cái
98Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x48mm10cái
99Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x90mm2cái
100Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x60mm6cái
101Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x48mm16cái
102Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 110mm6cái
103Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm6cái
104Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 60mm20cái
105Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 48mm20cái
106Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm26cái
107Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm4cái
108Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 60mm10cái
109Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 48mm20cái
110Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 110/90mm2cái
111Nắp thông tắc - Đường kính 110mm2cái
112Nắp thông tắc - Đường kính 90mm4cái
113Đai vít neo giữ ống các cỡ30bộ
114Keo dán ống20tuýp
115Đào móng - Cấp đất III46,8786m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9512,8869m3
117Ván khuôn móng cột0,1098100m2
118Bê tông lót móng, M150, đá 2x41,6306m3
119Bê tông móng, M200, đá 1x23,6265m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0306tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5643tấn
122Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,8632m3
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7541,847m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7510,6506m2
125Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x22,2064m3
126Ván khuôn tấm đan0,0622100m2
127Cốt thép tấm đan, ĐK0,0997tấn
128Cốt thép tấm đan, ĐK0,2174tấn
129Lắp đặt tấm đan51cấu kiện
130Lắp đặt đèn ốp trần Led D250x48-20W6bộ
131Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A1cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm240m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm250m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm40m
C NHÀ VĂN HÓA ĐÔNG THỊNH
1Đào móng - Cấp đất III183,6945m3
2Ván khuôn móng cột0,4344100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x412,4718m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1294tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0607tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x236,2352m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2428100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0642tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7182tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x21,4471m3
11Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7515,124m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,1749100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1861tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,9239m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm đất tận dụng từ đào móng và đất mua về để đắp)196,2939m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1867tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1001tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3589tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8902tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6154tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0821tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1365tấn
23Gia công xà gồ thép0,9736tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,9736tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,4641m2
26Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m1,6778tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,90451m2
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,6778tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,9134100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằng1,6035100m2
31Ván khuôn sàn mái0,8954100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2358100m2
33Bê tông cột, M200, đá 1x26,4179m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x214,2904m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x27,7706m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x21,9432m3
37Bê tông lót móng, M150, đá 2x417,7493m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,4203m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7555,4054m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,5601m3
41Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,1268m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75165,779m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75299,338m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7567,6356m2
45Trát trần, vữa XM M7571,7916m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75100,971m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng100,971m2
48Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M7540,5326m2
49Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT250x450mm, vữa XM M7582,695m2
50Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, vữa XM M7542,35m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox11,986m2
52Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M7528,9864m2
53Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75164,3792m2
54Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M759,1731m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7516,2516m2
56Gia công thép hộp gia cố trần nhôm0,6102tấn
57Lắp dựng thép hộp gia cố trần nhôm0,6102tấn
58Trần nhôm147,2108m2
59Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7189100m2
60Tôn úp nóc35,4m
61Sàn gỗ công nghiệp45,399m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7545,399m2
63Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa47,071m2
64Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly17,82m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly9,09m2
66Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly27,04m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly4,64m2
68Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly14,24m2
69Gia công hoa sắt cửa0,4975tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa31,68m2
71Sơn tính điện hoa sắt cửa497,5kg
72Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)2,025m2
73Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox6,818kg
74Bàn đá đỡ chậu rửa0,6426m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ438,7652m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,779m2
77Đào móng - Cấp đất III18,7375m3
78Bê tông lót móng, M150, đá 2x43,8368m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,601m3
80Xây hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,707m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7539,1632m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7515,9412m2
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x22,8312m3
84Cốt thép tấm đan, ĐK0,2258tấn
85Ván khuôn tấm đan0,1796100m2
86Lắp đặt tấm đan651cấu kiện
87Biểu ngữ1bộ
88Tượng nhũ đồng Bác Hồ cao 90cm1cái
89Bục tượng bác (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT0,87x0,6x1,5m)1cái
90Bục phát biểu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 0,8x0,65x1,25m)1cái
91Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,6x0,76m)1cái
92Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,4x0,6x0,76m)1cái
93Bàn thư ký (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,6x0,76m)1cái
94Bàn đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,2x0,6x0,76m)3cái
95Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1,11m)5cái
96Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1m)120cái
97Rèm vải80,43m2
98Lắp đặt đèn tán quang tuýp led ba 0,6x0,6m21bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18W1bộ
100Lắp đặt đèn sát trần - Led D270 - 9W5bộ
101Lắp đặt quạt treo tường2cái
102Lắp đặt quạt trần6cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A/250V2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V3cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạt - 16A/250V1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A/250V15cái
107Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-4,5kA2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-4,5kA5cái
109Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-4,5kA1cái
110Lắp đặt các automat 3 pha - 400V/50A-18kA1cái
111Hộp cài 8 ATM1hộp
112Tủ điện KT450x300x150mm1hộp
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2264m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm265m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2190m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm250m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm329m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm190m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24.000BTU5máy
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
122Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm35m
125Bình sứ chân kim3cái
126Cọc đỡ dây dẫn sét20cọc
127Bu lông, đai ốc, vành đệm2bộ
128Kẹp kiểm tra2bộ
129Que hàn1,3kg
130Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III8,8m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,958,8m3
132Lắp đặt xí bệt2bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
137Lắp đặt vòi rửa sàn2cái
138Lắp đặt van phao điện1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
140Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 60mm2cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,06100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,18100m
143Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm1cái
144Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm2cái
145Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm2cái
146Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm2cái
147Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm12cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm8cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm24cái
150Lắp đặt rắc co - Đường kính32mm2cái
151Lắp đặt rắc co - Đường kính20mm4cái
152Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm0,42100m
154Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm0,18100m
155Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 34mm0,08100m
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm6cái
157Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm6cái
158Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x60mm8cái
159Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x34mm8cái
160Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 60x60mm10cái
161Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 60x34mm2cái
162Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm6cái
163Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm16cái
164Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 60mm18cái
165Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 34mm8cái
166Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 60/34mm2cái
167Đai vít neo giữ ống các cỡ20bộ
168Keo dán ống10tuýp
169Đào móng - Cấp đất III24,6411m3
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9510,498m3
171Ván khuôn móng cột0,029100m2
172Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,896m3
173Bê tông móng, M200, đá 1x21,1689m3
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
175Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M755,2734m3
176Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7527,506m2
177Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M754,796m2
178Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,72m3
179Ván khuôn tấm đan0,0312100m2
180Cốt thép tấm đan, ĐK0,0574tấn
181Lắp đặt tấm đan8cái
182Tháo dỡ cửa25,08m2
183Tháo dỡ hoa sắt cửa1,776m2
184Tháo dỡ trần64,6404m2
185Tháo dỡ mái tôn76,56m2
186Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,7869tấn
187Phá dỡ nền gạch đất nung33,6m2
188Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,8252m3
189Phá dỡ kết cấu gạch đá38,0599m3
190Đào nền nhà cũ0,436100m3
191Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định109,324m3
D CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP ĐÔNG THỊNH
1Đào móng - Cấp đất III5,3868m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,3075m3
3Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,4744m3
4Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,88m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0537100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x20,484m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,52m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M754,608m2
11Gia công cổng sắt0,167tấn
12Sơn hoa sắt, cổng sắt bằng sơn tĩnh điện167kg
13Khóa cổng1cái
14Chi tiết biển hiệu1trọn bộ
15Lắp dựng cổng sắt9,768m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox1,28m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,128m2
18Bản lề cối bi4bộ
19Đào móng - Cấp đất III31,1894m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9518,6538m3
21Ván khuôn móng dài0,049100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 2x41,6183m3
23Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,9649m3
24Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,772m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,0715100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0147tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,1804m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3296m3
30Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,6891m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7512,1016m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,0176m2
33Gia công hàng rào sắt0,3876tấn
34Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện387,6kg
35Lắp dựng hàng rào sắt29,6058m2
36Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M7517,368m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,1192m2
38Phá dỡ tường rào và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định5,2015m3
39Đắp cát nền móng công trình3,809m3
40Rải vải bạt cách ly0,7618100m2
41Bê tông lót móng, M150, đá 2x47,618m3
42Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75229,88m2
43Lát sân gạch Terrazzo KT40x40x3cm229,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị hợp đồng tương tự được tính với các hạng mục tương tự với gói thầu này, gồm: Nhà, kết cấu dạng nhà, hệ thống kỹ thuật trong nhà, hệ thống sân vườn, cổng – hàng rào. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
8 Máy mài Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
11 Máy tời (vận thăng) Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->