Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:19:00 đến ngày 2021-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,755,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được tính với các hạng mục tương tự với gói thầu này, gồm: Nhà, kết cấu dạng nhà, hệ thống kỹ thuật trong nhà, hệ thống sân vườn, cổng – hàng rào. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 490,4488 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,9954 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 32,3944 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,9285 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0603 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7842 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 87,1301 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5364 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,176 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1245 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0849 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 3,117 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 44,8976 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,475 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4944 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 5,225 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm đất tận dụng từ đào móng và đất mua về để đắp) | 660,311 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3948 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2149 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1796 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3766 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9792 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8294 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2784 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1974 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5448 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 2,4639 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4639 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,2 | 1m2 | |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 4,9145 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,3338 | 1m2 | |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,9145 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,1244 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,7433 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 2,4678 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8643 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 14,0941 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 37,0082 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 24,6784 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 6,5256 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 51,7819 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 21,4199 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 119,288 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,2257 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,1293 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 434,1882 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.037,9909 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 202,5168 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 290,4052 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 63,9714 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 106,3644 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 106,3644 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M75 | 45,656 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - KT250x450mm, vữa XM M75 | 221,036 | m2 | |
| 55 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 175,6244 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 | 474,681 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 80,592 | m2 | |
| 58 | Gia công thép hộp gia cố trần nhôm | 1,2475 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng thép hộp gia cố trần nhôm | 1,2475 | tấn | |
| 60 | Trần nhôm | 291,92 | m2 | |
| 61 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8128 | 100m2 | |
| 62 | Tôn úp nóc | 50,2 | m | |
| 63 | Sàn gỗ công nghiệp | 58,954 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 58,954 | m2 | |
| 65 | Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa | 77,5179 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 45 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 7,2 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 10,26 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 31,68 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 23,76 | m2 | |
| 71 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 23,52 | m2 | |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8972 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,44 | m2 | |
| 74 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | 897,2 | kg | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.594,8843 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 434,1882 | m2 | |
| 77 | Đào móng - Cấp đất III | 39,7493 | m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 7,9288 | m3 | |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,957 | m3 | |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,0605 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 81,9768 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 34,3662 | m2 | |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 6,0828 | m3 | |
| 84 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,4807 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | 0,3866 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | 140 | 1cấu kiện | |
| 87 | Biểu ngữ | 1 | bộ | |
| 88 | Tượng nhũ đồng Bác Hồ cao 90cm | 1 | cái | |
| 89 | Bục tượng bác (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT0,87x0,6x1,5m) | 1 | cái | |
| 90 | Bục phát biểu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 0,8x0,65x1,25m) | 1 | cái | |
| 91 | Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 92 | Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,4x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 93 | Bàn thư ký (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 94 | Bàn đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,2x0,6x0,76m) | 3 | cái | |
| 95 | Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1,11m) | 5 | cái | |
| 96 | Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1m) | 200 | cái | |
| 97 | Rèm vải | 168,9 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt đèn tán quang tuýp led ba 0,6x0,6m | 28 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18W | 6 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần - Led D270 - 9W | 16 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A/250V | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V | 11 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A/250V | 23 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-4,5kA | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-4,5kA | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha - 400V/100A-22kA | 1 | cái | |
| 109 | Hộp cài 11 ATM | 1 | hộp | |
| 110 | Tủ điện KT450x300x150mm | 1 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | 538 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | 112 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | 345 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | 50 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 390 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 345 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 24.000BTU | 6 | máy | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 150 | m | |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 75 | m | |
| 123 | Bình sứ chân kim | 9 | cái | |
| 124 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 100 | cọc | |
| 125 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 3 | bộ | |
| 126 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 127 | Que hàn | 4,5 | kg | |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | 16,4 | m3 | |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,4 | m3 | |
| 130 | Tháo dỡ cửa | 16,06 | m2 | |
| 131 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 132 | Tháo dỡ trần | 85,1488 | m2 | |
| 133 | Tháo dỡ mái tôn | 104,544 | m2 | |
| 134 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,1968 | tấn | |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,3628 | m3 | |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 48,6925 | m3 | |
| 137 | Đào nền nhà cũ | 1,1627 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 207,484 | m3 | |
| B | NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 50,9809 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,2723 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,4644 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 4,0731 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,8635 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 4,6129 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0147 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2863 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4659 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,4122 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 38,8607 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 5,5612 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2376 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2077 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,3068 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2743 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1261 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3932 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3557 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,7043 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6487 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 7,0443 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0403 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0041 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2112 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6279 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,6265 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,6269 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 157,4094 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 23,584 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,5344 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | 70,4434 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,8856 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 14,6616 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,6616 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, vữa XM M75 | 138,552 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M75 | 56,7182 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 3,93 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 3,423 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3275 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 23,6 | m | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,2883 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2883 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,376 | 1m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,4094 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,4474 | m2 | |
| 50 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | 70,068 | m2 | |
| 51 | Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox | 35,35 | kg | |
| 52 | Bàn đá đỡ chậu rửa | 3,2518 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,76 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 7,68 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 0,72 | m2 | |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 2,136 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 65 | Bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,26 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,5 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 87 | Lắp đặt rắc co - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rắc co - Đường kính25mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp nút bịt - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 0,5 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 0,48 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 48mm | 0,3 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm | 15 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x48mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x90mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x60mm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x48mm | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 48mm | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 26 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 48mm | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 110/90mm | 2 | cái | |
| 111 | Nắp thông tắc - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 112 | Nắp thông tắc - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 113 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 30 | bộ | |
| 114 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| 115 | Đào móng - Cấp đất III | 46,8786 | m3 | |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,8869 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn móng cột | 0,1098 | 100m2 | |
| 118 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,6306 | m3 | |
| 119 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,6265 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0306 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5643 | tấn | |
| 122 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,8632 | m3 | |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 41,847 | m2 | |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,6506 | m2 | |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 2,2064 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn tấm đan | 0,0622 | 100m2 | |
| 127 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0997 | tấn | |
| 128 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2174 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt tấm đan | 5 | 1cấu kiện | |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D250x48-20W | 6 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | 50 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| C | NHÀ VĂN HÓA ĐÔNG THỊNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 183,6945 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,4344 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 12,4718 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1294 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0607 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 36,2352 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2428 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0642 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7182 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,4471 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 15,124 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1749 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1861 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9239 | m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm đất tận dụng từ đào móng và đất mua về để đắp) | 196,2939 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1867 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1001 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3589 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8902 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6154 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0821 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1365 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,9736 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9736 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,464 | 1m2 | |
| 26 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,6778 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,9045 | 1m2 | |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,6778 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,9134 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6035 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 0,8954 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2358 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 6,4179 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 14,2904 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 7,7706 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9432 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 17,7493 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,4203 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 55,4054 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,5601 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1268 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 165,779 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 299,338 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 67,6356 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 71,7916 | m2 | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 100,971 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 100,971 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M75 | 40,5326 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT250x450mm, vữa XM M75 | 82,695 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, vữa XM M75 | 42,35 | m2 | |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 11,986 | m2 | |
| 52 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 28,9864 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 | 164,3792 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M75 | 9,1731 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 16,2516 | m2 | |
| 56 | Gia công thép hộp gia cố trần nhôm | 0,6102 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng thép hộp gia cố trần nhôm | 0,6102 | tấn | |
| 58 | Trần nhôm | 147,2108 | m2 | |
| 59 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7189 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nóc | 35,4 | m | |
| 61 | Sàn gỗ công nghiệp | 45,399 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 45,399 | m2 | |
| 63 | Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa | 47,071 | m2 | |
| 64 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 17,82 | m2 | |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 9,09 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 27,04 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 4,64 | m2 | |
| 68 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 14,24 | m2 | |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa | 0,4975 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,68 | m2 | |
| 71 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | 497,5 | kg | |
| 72 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | 2,025 | m2 | |
| 73 | Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox | 6,818 | kg | |
| 74 | Bàn đá đỡ chậu rửa | 0,6426 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 438,7652 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,779 | m2 | |
| 77 | Đào móng - Cấp đất III | 18,7375 | m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 3,8368 | m3 | |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,601 | m3 | |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,707 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 39,1632 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 15,9412 | m2 | |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 2,8312 | m3 | |
| 84 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2258 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | 0,1796 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | 65 | 1cấu kiện | |
| 87 | Biểu ngữ | 1 | bộ | |
| 88 | Tượng nhũ đồng Bác Hồ cao 90cm | 1 | cái | |
| 89 | Bục tượng bác (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT0,87x0,6x1,5m) | 1 | cái | |
| 90 | Bục phát biểu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 0,8x0,65x1,25m) | 1 | cái | |
| 91 | Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 92 | Bàn đại biểu sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,4x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 93 | Bàn thư ký (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,6x0,76m) | 1 | cái | |
| 94 | Bàn đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,2x0,6x0,76m) | 3 | cái | |
| 95 | Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1,11m) | 5 | cái | |
| 96 | Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,46x0,52x1m) | 120 | cái | |
| 97 | Rèm vải | 80,43 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt đèn tán quang tuýp led ba 0,6x0,6m | 21 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18W | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần - Led D270 - 9W | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A/250V | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A/250V | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 16A/250V | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A/250V | 15 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-4,5kA | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-4,5kA | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-4,5kA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha - 400V/50A-18kA | 1 | cái | |
| 111 | Hộp cài 8 ATM | 1 | hộp | |
| 112 | Tủ điện KT450x300x150mm | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | 264 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | 65 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | 190 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 | 50 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 329 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 190 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24.000BTU | 5 | máy | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 35 | m | |
| 125 | Bình sứ chân kim | 3 | cái | |
| 126 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 20 | cọc | |
| 127 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 2 | bộ | |
| 128 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 129 | Que hàn | 1,3 | kg | |
| 130 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | 8,8 | m3 | |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,8 | m3 | |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,18 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 24 | cái | |
| 150 | Lắp đặt rắc co - Đường kính32mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt rắc co - Đường kính20mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 0,12 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 0,42 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x60mm | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x34mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 60x60mm | 10 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 60x34mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 167 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 20 | bộ | |
| 168 | Keo dán ống | 10 | tuýp | |
| 169 | Đào móng - Cấp đất III | 24,6411 | m3 | |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,498 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn móng cột | 0,029 | 100m2 | |
| 172 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,896 | m3 | |
| 173 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,1689 | m3 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 175 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,2734 | m3 | |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 27,506 | m2 | |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,796 | m2 | |
| 178 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 179 | Ván khuôn tấm đan | 0,0312 | 100m2 | |
| 180 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0574 | tấn | |
| 181 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| 182 | Tháo dỡ cửa | 25,08 | m2 | |
| 183 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 1,776 | m2 | |
| 184 | Tháo dỡ trần | 64,6404 | m2 | |
| 185 | Tháo dỡ mái tôn | 76,56 | m2 | |
| 186 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,7869 | tấn | |
| 187 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 33,6 | m2 | |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,8252 | m3 | |
| 189 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 38,0599 | m3 | |
| 190 | Đào nền nhà cũ | 0,436 | 100m3 | |
| 191 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 109,324 | m3 | |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP ĐÔNG THỊNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 5,3868 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,3075 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4744 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,88 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0537 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0464 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 0,484 | m3 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,52 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 4,608 | m2 | |
| 11 | Gia công cổng sắt | 0,167 | tấn | |
| 12 | Sơn hoa sắt, cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | 167 | kg | |
| 13 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 14 | Chi tiết biển hiệu | 1 | trọn bộ | |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | 9,768 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 1,28 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,128 | m2 | |
| 18 | Bản lề cối bi | 4 | bộ | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | 31,1894 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,6538 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,049 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,6183 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,9649 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,772 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0715 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0147 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1804 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3296 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6891 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 12,1016 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,0176 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào sắt | 0,3876 | tấn | |
| 34 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện | 387,6 | kg | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt | 29,6058 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M75 | 17,368 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,1192 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ tường rào và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | 5,2015 | m3 | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | 3,809 | m3 | |
| 40 | Rải vải bạt cách ly | 0,7618 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 7,618 | m3 | |
| 42 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75 | 229,88 | m2 | |
| 43 | Lát sân gạch Terrazzo KT40x40x3cm | 229,88 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được tính với các hạng mục tương tự với gói thầu này, gồm: Nhà, kết cấu dạng nhà, hệ thống kỹ thuật trong nhà, hệ thống sân vườn, cổng – hàng rào. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy mài | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy tời (vận thăng) | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi