Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là: 11.000 triệu đồng. Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là: 1.551 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:15:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,674,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.902272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.771.968.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.771.968.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.771.968.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Bơm nước công suất ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất ≥ 54 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời sức nâng 0,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG THU NƯỚC SUỐI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 6 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x11,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,01 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,015 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,056 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,174 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9682 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2993 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,617 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,036 | m3 |
| 18 | Gia công song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 19 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9322 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Bu có bích chặn giữa D250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm xả đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,996 | tấn |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,996 | tấn |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m3 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3453 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3453 | tấn |
| 35 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,996 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3453 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,996 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3453 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ ĐẬP DÂNG VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140x4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m3 |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Cặp |
| 4 | Lắp đặt cùm ống thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,2 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,588 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút gang FF 90 độ, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang FF 45 độ, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0784 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 mác 200 trụ tiêu báo hiệu ống cấp nước qua ruộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 mác 200 trụ tiêu báo hiệu ống cấp nước qua ruộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,95 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,95 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG KẾT HỢP VẬN HÀNH LÊN TRẠM XỦ LÝ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,367 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, NỀN, HẠ TẦNG KHU XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9465 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 10m |
| 6 | Đào đất đặt đường dây điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,78 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đặt chìm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép trãng kẽm D150/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép trãng kẽm D200/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn lệch thép trãng kẽm D100/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép trãng kẽm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp bích thép rỗng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp |
| 37 | Lắp đặt bộ bơm định lượng phèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng định lượng loại 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt máy trộn phèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt bơm dung dịch clo Q=0-10m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ định lượng clo 0-5kg/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt bình clo loại 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D25 có ren đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1015 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0368 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8624 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5488 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2528 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,264 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,357 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,363 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,942 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0969 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3904 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng ray cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3196 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2595 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6144 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7857 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1808 | m3 |
| 92 | Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,09 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8 | m |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,44 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,53 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 98 | Khắc tên trên đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,445 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,445 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,445 | m2 |
| 102 | Gia công cổng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cổng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt kim thu sét bằng đồng D14, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nối ở đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 đế đặt trụ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp |
| 109 | Bu lông M16, L=0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m |
| 113 | Lắp đặt đai xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,464 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1914 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,508 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0316 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2458 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8878 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,482 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3482 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3021 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,76 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,054 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1507 | tấn |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,54 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,618 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4086 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,1336 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2458 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,7878 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,924 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,95 | m2 |
| 48 | SX-Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1042 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1042 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1042 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4832 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,915 | m3 |
| 63 | Xây không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,158 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,92 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,92 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1266 | tấn |
| 70 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 73 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1693 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1439 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,184 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,504 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,92 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3671 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4152 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4696 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,04 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,12 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,24 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,384 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 46 | SX-Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: BỂ LẮNG LA MEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7565 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4505 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,454 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2705 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6094 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m |
| 13 | Quét chống thấm thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,4 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,9 | m2 |
| 16 | GCLD hệ khung dàn đỡ tấm lamel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lamel 950x1000x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 làm thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 20 | Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang thép ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống Inox D34 làm thang trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m |
| 22 | Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang Inox trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Gia công cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,25 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,25 | m2 |
| 25 | Lắp đặt van bướm mặt bích D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép 45 độ D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bu thép âm tường D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp bích thép đặc D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp |
| 32 | Lắp bích thép rỗng D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cặp |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu thép âm tường D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt thập thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,489 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,858 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,721 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2667 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,582 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,54 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chụp lọc HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cát lọc nước mịn 0,8-1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.750 | kg |
| 22 | Cung cấp lắp đặt vật liệu lọc đa năng ODM-2F (Nga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625 | kg |
| 23 | Cung cấp lắp đặt sỏi đỡ 10-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.250 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 làm thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 26 | Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang thép ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống Inox D34 làm thang trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 28 | Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang Inox trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Gia công cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m2 |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt vành chắn thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt vành chắn thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | 100m3 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,06 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8808 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6048 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 688 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: BỂ CHỨA 300M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1436 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8325 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1024 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6571 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6411 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0771 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và vách bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,389 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2041 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,36 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,03 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,03 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m |
| 22 | GCLD thang Inox ( trong và ngoài bể) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Gia công nắp thăm bảo vệ bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2074 | tấn |
| 24 | Lắp đạt cửa thăm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | tấn |
| 25 | Ổ khóa bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt BE đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cặp |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4375 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 938,984 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0848 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5.3mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9418 | 100m3 |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,15 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,22 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,72 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,875 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 948,75 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | 100m |
| 24 | Khoan kích ống qua đương tỉnh lộ đường kính khoan D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm lồng ống qua đường tỉnh lộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 26 | Khoan kích ống qua đương tỉnh lộ đường kính khoan D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm lồng ống qua đường tỉnh lộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 125mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 100mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê gang D125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn chuyển gang D125/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn chuyển gang D125/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van gang BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gang BB D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bu gang BF đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lăp đặt KNRN PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D42, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt KNRN HDPE D50x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Colie HDPE D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lăp đặt KNRN PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút PVC D42, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút PVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đăt KNRN HDPE D60x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút HDPE D63, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê HDPE D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 84 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 92 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Colie HDPE D110x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt KNRN PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt KNRN HDPE D60x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút HDPE D63, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Colie HDPE D110x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lăp đặt KNRN PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút PVC D42, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 115 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê HDPE D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van gang BB D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lăp đặt KNRN PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D42, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt KNRN HDPE D50x1-1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê gang D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van gang BB D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Colie HDPE D110x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lăp đặt KNRN PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút PVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt KNRN HDPE D63x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Colie HDPE D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lăp đặt KNRN PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt KNRN HDPE D63x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 160 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Colie HDPE D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt KN2ĐRN STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lăp đặt KNRN PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút PVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt KNRN HDPE D63x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van gang BB D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 179 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 184 | Lắp đặt Côlie D125/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống STK D25x34, dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều RT D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Khấu nối STK 2ĐRN D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 191 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 192 | Đai cùm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 193 | Đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 196 | Hộp bảo vệ van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 197 | Tê gang FFB D125/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Măng sông lồng gang D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Bu gang UU D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Bu gang BF D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Van gang BB D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Ống PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 205 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 210 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Khấu nối STK 2ĐRN D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 217 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 218 | Đai cùm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 219 | Đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 222 | Hộp bảo vệ van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 223 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 225 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 229 | SXLD Nắp thép bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 236 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 240 | SXLD Nắp thép bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 241 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D63x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 249 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mm - D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,45 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ MÁY BƠM 02 GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0472 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1772 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,772 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1308 | m3 |
| 6 | Gia công cửa song sắt nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa song sắt nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan ( chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển HDPE D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp Inox 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cạn, chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC 12: XÂY DỰNG VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT; PC.I-12-190-4,3;K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4;K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 3 | Xà néo rẽ XNR-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc NGT2-10N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc NGT2-10D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng ĐTT-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ LB-FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Uclevis +Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cột CĐC-2,1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Móng trụ ghép cột bê tông ly tâm MG-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 11 | Móng thanh ngáng cột BTLT MT-T10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Cổ dề cột ghép CDCG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC.95/16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,7773 | mét |
| 14 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,9258 | mét |
| 15 | Cầu chì tự rơi LB FCO-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Nắp che đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Dây chảy 3K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 18 | Sứ đứng cách điện 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 19 | ống bọc silicol dài 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Sợi |
| 20 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 21 | Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt ép dây nhôm; cỡ dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 25 | Chi tiết tiếp đất trung áp đi riêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| 26 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa lập lại LR-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 29 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 30 | R/dây V. đường GT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 31 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Dây nhôm bọc As/XLPE.95x24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mét |
| 33 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 34 | Nắm che đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 35 | Dây chảy trung thế 3K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 36 | Sứ đứng cao áp SĐ - 24KV ( Cả ty ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 37 | Cáp lực tổng; CVV/0,6/1KV-M(3*70+1*35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mét |
| 38 | Cáp lực tụ bù; CVV/0,6/1KV-M(3*35+1*16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 39 | Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đầu |
| 40 | Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đầu |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng tiết diện 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 45 | Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Aptomát 3 pha ( lộra ); MCCB.600V-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 49 | Cáp đồng CVV-1x35mm2 (đấu nối TB hạ áp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 50 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cọc |
| 51 | Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | mét |
| 52 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 53 | Dây nối đất bằng đồng trần M.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 54 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC-38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng tiết diện 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 56 | Bulông liên kết các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m3 |
| 58 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m3 |
| 59 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Xà tủ bù cos phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 67 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H ( Sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tđ |
| 68 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 69 | Biển báo an toàn trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Đào đất làm nền trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 71 | Bê tông lót nền M.50 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 72 | Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0375 | m3 |
| 73 | Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | m3 |
| 74 | Cột bê tông vuông dài 6,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 75 | Móng trụ vuông; MT-V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 76 | Móng trụ ghép cột bê tông vuông MTG-V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 77 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 78 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 79 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 80 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,1458 | mét |
| 81 | ống nối dây dẫn; cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 82 | Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 83 | Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 84 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 85 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 86 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Vị trí |
| 87 | Thí nghiệm Phần đường dây trung áp: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | CT |
| 88 | Thí nghiệm Phần đường dây hạ áp: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | CT |
| 89 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện và tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trạm |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang 5,5KW - 380V rửa lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 5,5Kw -380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tr Gói |
| 4 | Máy bơm chìm giếng khoan: H=123-54,6m, Q=1,5-4 L/s, N=4KW ( máy bơm nhập khẩu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển (tụ điện tự động, chống mất pha + chống cạn ... ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Bình chứa hoá chất Inox 1000lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 7 | Máy trộn dung dịch phèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bơm định lượng hoá chất 0-120lít/h H = 42m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống Clo (bao gồm 2 bơm định lượng 0-5m3/h, 2 bình chứa clo 50kg, 1 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điện điều khiển chung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ điều khiển phong hóa chất; phòng clo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Máy đo độ pH xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máy đo độ đục xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Hóa chất PAC xử lý nước ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 15 | Điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn làm việc (cả ghế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Giường loại 1.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng đấu nối hộ gia đình D15 cấp độ B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | Bộ |
| 20 | MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 50KVA-22/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Nắm che đầu sứ cao áp và hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 22 | Chống sét van; Uđm = 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Nắm che chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 24 | Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | Tủ bù cos 3 cấp điều khiển; 25KVAR-3P-415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 26 | Chi phí thí nghiệm vật liệu chính TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.902272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.771.968.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.771.968.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.771.968.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật: | 1 | + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Bơm nước công suất ≥ 2Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất ≥ 54 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời sức nâng 0,8t | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Máy ủi công suất 110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi