Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845088-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:22:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,597,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lưu trú (02 nhà)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,952m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,075m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,009m3
4Đắp đất tôn nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,3185m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7575m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,133m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,226m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,916m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,8377m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6456m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,172m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,724m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,192m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6627m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0517100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3676tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1961tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0219tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1704tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0638tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4245tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1863tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0465tấn
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1685100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6002100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2592100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3275100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0516100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6758m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5049m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,237m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3465m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,518m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
51Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4164100m2
54Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7m
55Diềm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89m
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,36m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,98m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,932m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,008m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,09m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,51m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,22m2
64Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,365m2
65Đắp vữa xi măng 75# tường chắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
66Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,71m2 cấu kiện
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,2m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,83m2
70Cửa đi cửa sổ khung tôn bọc tôn dậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
71Khoá treo Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
72Chốt cửa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Bàn lề cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
74Ô thoáng chớp kính + hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
75Sản xuất hoa sắt cửa sổ hộp vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
76Gia công lắp dựng lưới chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Đai giữ ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
84Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
85Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bảng
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
90Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
91Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
93Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
94Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
95Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,499m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5625m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,009m3
101Đắp đất tôn nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2422m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,314m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3364m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
105Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,8212m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4705m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,0261m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4615m3
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7755m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2585m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,793m3
112Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,695m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,82m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,25m2
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0987tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5922m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0338tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3005tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1635tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1422tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0201tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3409tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1565tấn
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1404100m2
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5179100m2
133Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
134Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2634100m2
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0413100m2
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,815m3
139Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5632m3
140Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7862m3
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3024m3
143Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6092m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2772m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2408m3
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
147Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4714tấn
148Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4714tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9366100m2
150Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
151Diềm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2m
152Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,348m2
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,68m2
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,816m2
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,272m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,56m2
159Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8m2
160Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
161Đắp vữa xi măng 75# tường chắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7m
162Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,721m2 cấu kiện
163Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,48m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,408m2
166Cửa đi cửa sổ khung tôn bọc tôn dậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,72m2
167Khoá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
168Chốt cửa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Bàn lề cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
170Ô thoáng chớp kính + hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
171Sản xuất hoa sắt cửa sổ hộp vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
172Gia công lắp dựng lưới chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Đai giữ ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
179Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
180Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
181Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
182Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
186Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
187Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
189Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
190Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
191Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
B Nhà bếp nấu + Bán mái nhà ăn HS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,794m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,9138m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6379m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0352m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7805m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5601m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2119m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2275tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2011100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,293m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,51m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,187m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7964m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1243tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0581100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2087100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3194m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6854m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1388100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2158100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2388tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1477tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2323m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2062m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6632m2
43Đắp vữa xi măng 75# tường chắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2m
44Gia công lắp dựng lưới chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Đai giữ ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
48Cửa đi cửa nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,48m2
49Phụ kiện cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
51Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2544tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2544tấn
54Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
55Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
56Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3637tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3637tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5872100m2
59Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1376100m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,11m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,244m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,891m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,582m2
65Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,34m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6632m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,54m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,604m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,826m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,0042m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
76Dây thép tráng kẽm d=3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
88Vít M4x40 + Nở 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
89Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Tủ điện tôn dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Xà đón điện + sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Tháo dỡ nhà tôn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9125m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6375m3
95Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,24m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,04m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,04m2
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4583tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4583tấn
105Bu lông liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
106Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4443tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4443tấn
108Tôn xốp màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,84m2
109Máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
111Phễu thu nước từ mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
113Gia công thang sắt 80x4,x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
116Tấm úp nóc đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6m
117Cửa thép bọc tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
118Tấm nhựa thông minh lấy ánh sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt đèn compac romamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
124Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
127Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
128Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
129Đế nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Đinh vít M3*30 + nở 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
131Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
C Nhà WC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4975m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9725m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4992m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2872m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3193m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1901tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1212100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3332m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6968m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0671tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2175tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2714100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9718m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6534m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9377m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2616m3
24Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,941m2 cấu kiện
25Sản xuất cửa pa nô sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
26Khóa Minh KhaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7184m2
28ống tràn D34 (Cho sàn mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1368m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,88m
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,35m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,118m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,7548m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4499m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,526m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4868m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0496m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5366m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3044m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5962m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6426m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4154m3
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7966m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,912m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,912m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0486tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt sứ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
61Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
62Xà đòn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Van phao thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Khoan cầm tay công suất - 0,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->