Gói thầu: Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845004-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20210844987
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 21:37:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại các nhà máy điện…*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị..;+ 01 Hồ sơ đã từng tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật kiểm định
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bàn tạo áp
- Đặc điểm thiết bị Tạo áp lực từ 0-700 Bar
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lực kế 100T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lực kế 50T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷50 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lực kế 20T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lực kế 10T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 14÷50 mm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nội soi chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels
- Số lượng tối thiểu 1
11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị Tạo áp đến 120 bar
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thử Palang xích
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2)
Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021(lần 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết tại E-HSMT


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý).
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA . . 0
2 Danh mục máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 . . 0
3 Máy móc, thiết bị . . 0
4 Cầu trục . . 0
5 Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
6 Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy Như trên Cái 1
7 Cầu trục chân dê 125/10 tấn - Đập tràn Như trên Cái 1
8 Cổng trục chân dê 2x130/2x20/10 tấn Cửa nhận nước Như trên Cái 1
9 Cầu trục chân dê 2x45/3 tấn Hạ lưu NM Như trên Cái 1
10 Cầu trục 320/10/5 Tấn - CNN Như trên Cái 1
11 Cầu trục 5 tấn Phòng MF Diezel Như trên Cái 1
12 Cầu trục 5 tấn Phòng GIS Như trên Cái 1
13 Cầu trục treo một dầm 5 tấn trạm bơm nước tháo cạn TM Như trên Cái 1
14 Cầu trục treo một dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy Như trên Cái 1
15 Cầu trục treo 1 dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy Như trên Cái 1
16 Cầu trục treo một dầm 2 tấn gian sửa chữa cơ khí Như trên Cái 1
17 Cầu trục 8 tấn lỗ thả hàng GIS Như trên Cái 1
18 Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén cao áp Như trên Cái 1
19 Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén hạ áp Như trên Cái 1
20 Cầu trục treo một dầm 3,2 tấn phòng 8-35 cao trình 126,05m Như trên Cái 1
21 Cầu trục 32/5 tấn Phòng SC MBA Như trên Cái 1
22 Xe nâng hàng . . 0
23 Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
24 Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
25 Xe nâng hàng 1 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
26 Xe nâng hàng 8 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
27 Pa lăng điện . . 0
28 Pa lăng điện 2 tấn khu vực của nhận nước cao trình 163m thân đập Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
29 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái Như trên Cái 1
30 Pa lăng điện 1 tấn - Kho trung chuyển thiết bị Như trên Cái 1
31 Pa lăng điện 1 tấn - hành lang khí cách điện thanh cái đường dây 500 kV Như trên Cái 1
32 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
33 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
34 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
35 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
36 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
37 Pa lăng điện 1 tấn phòng MCĐC MF Như trên Cái 1
38 Pa lăng điện 1 tấn hành lang nước KT Như trên Cái 1
39 Pa lăng điện 10 tấn cao trình 118 lỗ thả phía tổ máy H6 Như trên Cái 1
40 Pa lăng xích . . 0
41 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
42 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m Như trên Cái 1
43 Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp Như trên Cái 1
44 Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp Như trên Cái 1
45 Pa lăng xích 5 tấn cao trình 211m Như trên Cái 1
46 Bình chịu áp lực . . 0
47 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
48 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
49 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
50 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
51 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM1 V=1m3 Như trên Cái 1
52 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM2 V=1m3 Như trên Cái 1
53 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM3 V=1m3 Như trên Cái 1
54 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM4 V=1m3 Như trên Cái 1
55 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM5 V=1m3 Như trên Cái 1
56 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM6 V=1m3 Như trên Cái 1
57 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM1 V=0.18 m3 Như trên Cái 1
58 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM2 V=0.18 m3 Như trên Cái 1
59 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM3 V=0.12 m3 Như trên Cái 1
60 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM4 V=0.12 m2 Như trên Cái 1
61 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM5, V=0.16 m3 Như trên Cái 1
62 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM6, V=0.16 m3 Như trên Cái 1
63 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
64 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
65 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
66 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
67 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
68 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
69 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
70 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6V=9,5 m3 Như trên Cái 1
71 Van an toàn các bình khí nén, điều tốc Như trên Cái 14
72 Phương tiện đo nhóm II . . 0
73 Các loại đồng hồ áp lực Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 311 Khối lượng chi tiết theo PAKT
74 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m . . 0
75 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m . . 0
76 Áp kế đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
77 Áp kế đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
78 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 2 cao trình 105m . . 0
79 Áp kế đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
80 Áp kế đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
81 Hệ thống phai nâng hạ CNN cao trình 211m . . 0
82 Các loại áp kế Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 66 Khối lượng chi tiết theo PAKT
83 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 348
84 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 6
85 Đèn chiếu sáng phòng nổ Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 269
86 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 . . 0
87 Máy móc, thiết bị . . 0
88 Cầu trục . . 0
89 Cổng trục chân dê 2x350 Tấn - Đập tràn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
90 Cầu trục 2 dầm 250/32/10 tấn Gian lắp ráp Như trên Cái 1
91 Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía bắc nhà A, kho số 1 Như trên Cái 1
92 Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía nam nhà B, kho số 1 Như trên Cái 1
93 Cầu trục 2 tấn đầu tây gian phía nam nhà A, kho số 1 Như trên Cái 1
94 Cầu trục lăn 1 dầm 2 tấn đầu tây gian phía bắc nhà B, kho số 1 Như trên Cái 1
95 Pa lăng điện . . 0
96 Pa lăng điện 5 tấn- Đập tràn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
97 Bình chịu áp lực . . 0
98 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
99 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
100 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
101 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
102 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
103 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
104 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4V=9,5 m3 Như trên Cái 1
105 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
106 Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 Như trên Cái 1
107 Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 Như trên Cái 1
108 Bình chứa khí nén thi công phụt cát cánh phai thượng lưu V= 3m3 Như trên Cái 1
109 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
110 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
111 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
112 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
113 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
114 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
115 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
116 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 Như trên Cái 1
117 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
118 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 Như trên Cái 1
119 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
120 Thang máy điện . . 0
121 Thang máy điện NMTĐSL . . 0
122 Thang máy tiền sảnh1050 kg (P1) Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
123 Thang máy khu trưởng kíp P2 CT 138m (630 kg) Như trên Cái 1
124 Thang máy khu vực tổ máy số sáu 680 kg (P3) Như trên Cái 1
125 Thang máy khu vực đập tràn 1050 kg (P4) Như trên Cái 1
126 Thang máy khu vực cửa nhận nước 1050 kg (P5) Như trên Cái 1
127 Thang máy điện trụ sở Công ty . . 0
128 Thang máy P6 (Sơn La) Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
129 Thang máy P7 (Sơn La) Như trên Cái 1
130 Thang máy P8 (Sơn La) Như trên Cái 1
131 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU . . 0
132 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 . . 0
133 Máy móc, thiết bị . . 0
134 Xe nâng hàng, tời điện . . 0
135 Xe thang nâng người tải trọng 200kg (sử dụng lưu động) biển số xe : 26C-041.04 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
136 Xe nâng hàng 2 tấn Như trên Cái 1
137 Cầu trục . . 0
138 Cầu trục 2x40 tấn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
139 Cầu trục 5 tấn phòng máy phát diesel. Như trên Cái 1
140 Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV Như trên Cái 1
141 Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV Như trên Cái 1
142 Cầu trục 5 tấn tại lỗ thả thiết bị Như trên Cái 1
143 Cầu trục lăn một dầm số 01 Q = 2 tấn kho vật tư. Như trên Cái 1
144 Cầu trục lăn một dầm số 02 Q = 2 tấn kho vật tư. Như trên Cái 1
145 Pa lăng điện . . 0
146 Pa lăng điện 2 tấn hành lang nước kỹ thuật Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
147 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí từ các máy biến áp Như trên Cái 1
148 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM1 Như trên Cái 1
149 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM2 Như trên Cái 1
150 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM3 Như trên Cái 1
151 Pa lăng điện 1 tấnLỗ thả hàng GIS Như trên Cái 1
152 Pa lăng điện cố định 1 tấn khu vực phòng điều khiển trung tâm Như trên Cái 1
153 Cẩu điện 2 tấn tại trạm bơm thoát nước rò rỉ nhà máy Như trên Cái 1
154 Cẩu điện 2 tấn tại xưởng sửa chữa cơ khí Như trên Cái 1
155 Pa lăng điện 5 tấn nhà thiết bị dầu áp lực xả sâu Như trên Cái 1
156 Cẩu điện 5 tấn tại phòng trạm bơm tháo cạn tổ máy Như trên Cái 1
157 Pa lăng điện cố định 3 tấn tại giếng vận chuyển thiết bị khu vực CNN đầu phía TM3 Như trên Cái 1
158 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí đầu ra đường dây 500kV Như trên Cái 1
159 Cẩu điện 5 tấn tại phòng khí nén cao áp Như trên Cái 1
160 Pa lăng xích . . 0
161 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H1. Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
162 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H2. Như trên Cái 1
163 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H3. Như trên Cái 1
164 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 298.00m Như trên Cái 1
165 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 265.00m Như trên Cái 1
166 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 TPhục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 233.00 m Như trên Cái 1
167 Bình chịu áp lực . . 0
168 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
169 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
170 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
171 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
172 Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa Như trên Cái 1
173 Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa Như trên Cái 1
174 Bình khí nén hạ áp cấp khí bổ sung cho chế độ bù tổ máy Như trên Cái 1
175 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
176 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
177 Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
178 Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
179 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
180 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
181 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
182 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
183 Van an toàn các bình khí nén, điều tốc Như trên Cái 15
184 Phương tiện đo nhóm II . . 0
185 Các loại đồng hồ áp lực Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 251 Khối lượng chi tiết theo PAKT
186 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 159
187 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 3
188 Đèn chiếu sáng phòng nổ Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 80
189 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 . . 0
190 Máy móc, thiết bị . . 0
191 Xe nâng hàng . . 0
192 Xe nâng hàng 8 tấn lưu động (kho vật tư). Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
193 Tời điện dùng để kéo tải (8 tấn, lắp đặt tại trạm bơm chống ngập nhà máy khu vực hạ lưu H3 cao trình 233.0m) Như trên Cái 1
194 Tời điện dùng để kéo tải JM2 lắp tại hành lang cao trình 208m hướng xuống trạm bơm thân đập Như trên Cái 1
195 Cầu trục . . 0
196 Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
197 Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 2 Như trên Cái 1
198 Cầu trục Chân dê 2/130/2x15/10 tấn Như trên Cái 1
199 Cầu trục lăn hai dầm 250/32/10 tấn Như trên Cái 1
200 Cầu trục 32/5 Tấn tại gian sửa chữa máy biến áp Như trên Cái 1
201 Cầu trục hai rầm 40/5 Như trên Cái 1
202 Cầu trục 2x45/3 tấn Như trên Cái 1
203 Bình chịu áp lực . . 0
204 Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
205 Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
206 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
207 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
208 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
209 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
210 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
211 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
212 Thang máy . . 0
213 Thang máy số P1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
214 Thang máy số P2 Như trên Cái 1
215 Thang máy số P3 Như trên Cái 1
216 Thang máy số P4 Như trên Cái 1
217 CHI PHÍ KHÁC . . 0
218 Công tác chuẩn bị thử tải bao gồm: chuẩn bị công cụ dụng cụ, tải, phụ kiện… . Gói 1
219 Công tác phí và vận chuyển thiết bị: (Chi phí đi lại, tiền thuê phòng nghỉ …) . Gói 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại các nhà máy điện…*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm định 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị..;+ 01 Hồ sơ đã từng tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).75
2 Nhân viên kỹ thuật kiểm định 4 Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị (còn hiệu lực).*) Tài liệu chứng minh:Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bàn tạo áp Tạo áp lực từ 0-700 Bar1
2 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V1
3 Lực kế 100T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn1
4 Lực kế 50T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷50 Tấn1
5 Lực kế 20T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn1
6 Lực kế 10T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn1
7 Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN1
8 Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 14÷50 mm1
9 Máy toàn đạc điện tử Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm1
10 Máy nội soi chuyên dụng Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels1
11 Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25%1
12 Bơm áp lực Tạo áp đến 120 bar1
13 Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm1
14 Máy thử Palang xích - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->