Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:01:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,471,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.429.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,868 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,299 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,353 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,431 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 33 | Sản xuất hàng rào song sắt (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 34 | Chông thép đặt fi 16, L=150, gia công nhọn đầu (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 116 | cây |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,47 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng sắt (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,27 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cổng sắt (Bản lề, chốt khóa …)(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Bộ chữ inox mạ đồng (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ cờ phướng ống STK fi 25x1,5, L=1,5m, số lượng 14 cây (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,374 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,271 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,22 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,44 | m |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ xanh 10x20cm vào tường, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,81 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Granit vào tường, cột, tiết diện 30x60cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,234 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,495 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,478 | m2 |
| 53 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,117 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,374 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,672 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88,046 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,935 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 63 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 64 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,133 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,801 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,692 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,659 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 100 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,225 | kg |
| 101 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 125,013 | kg |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 104 | Ngói úp nóc 3 viên/md (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,6 | viên |
| 105 | Làm trần Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng của khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa và phụ kiện (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,008 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,658 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,872 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,764 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,736 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,15 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,35 | m |
| 117 | Công tác ốp đá chẻ xanh 10x20cm tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,937 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch thạch anh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 13x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,339 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,225 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,225 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,75 | m |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 40x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,658 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,109 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,5 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,158 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,729 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.0mmm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt quả cầu chắn rác fi 90 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 136 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m2 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,988 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 139 | Xoa phẳng mặt nền, lăn lu lô tạo nhám (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 140 | Cắt khe tạo Jion (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | 10m |
| 141 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 20ampe, dòng cắt 4,5kva | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 10ampe, dòng cắt 4,5kva | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa automat 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led bảng tên 100W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đk 1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện fi 20 âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện fi 25 âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt mặt viền nhựa (NC + VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm fi 34x1,5ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,09 | m2 |
| 162 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,52 | m3 |
| 164 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,387 | m3 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,641 | m3 |
| 166 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 167 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ LONG TƯỢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 498,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 242,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 366,939 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.360,71 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 329,425 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 144,006 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 123,254 | m2 |
| 9 | Vệ sinh Quốc huy, vệ sinh và đánh bóng đá mài tam cấp (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 123,254 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 123,254 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 149,568 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 182,952 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 332,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 775,879 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.738,035 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 240,01 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,014 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 459,79 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 203,83 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà trong đó 30% tường bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 191,661 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,075 | m2 |
| 23 | Vệ sinh và đánh bóng đá mài tam cấp Hội trường (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,075 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,075 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 137,937 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 118,647 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 256,584 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 598,697 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,304 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà trong đó 20% tường bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 420,941 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà trong đó 20% bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 127,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà trong đó 20% bị bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 341,765 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.278,69 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 232,624 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,476 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82,212 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bầng ra bãi thảy độ dày trung bình 3cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,399 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Công tác vệ sinh đá mài, quốc huy (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 17 | Công tác vệ sinh thông tắc bồn cầu tầng trệt và lầu, hút hầm cầu (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng trần Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,188 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 93,833 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 178,021 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 712,085 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.535,614 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,476 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 137,02 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bồn cầu + vòi rửa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo bằng inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led cổng 36W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Rèm cuộn trong phòng họp trực tuyến (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bản lề chữ A khung kính cầu thang (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bản lề cửa quay WC (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 673 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch 40x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 147,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 323,84 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên trần thạch cao (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 177,12 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 7 | Đục lớp vữa trát và Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứt (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 179,12 | m2 |
| 11 | Lót màng chống thấm bitumax 1,5mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 829,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (độ dày trung bình 6cm) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (độ dày trung bình 6cm) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 673 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 15 | Phụ gia chống thấm Sika latex trong ô sàn lát gạch (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 333 | lít |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 673 | m2 |
| 17 | Lót mốt xốp dày 5cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 19 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm 35x35x1.5mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm tầng 3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm sảnh chính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm blamri (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 23 | Công tác vận chuyển xà bầng trên mái xuống bãi tập kết (độ dày trung bình 6cm) (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49,25 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ LONG PHỤNG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà trong đó có 30% cạo bỏ do bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 515,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà trong đó có 30% bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 122,648 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà trong đó có 30% bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 353,745 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.796,819 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,85 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 314,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,476 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 121,704 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,43 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bầng ra bãi thảy độ dày trung bình 3cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,403 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,65 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài tam cấp (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 13 | Vệ sinh, thông tắc bồn cầu tầng trệt và lầu, hút phân bể tự hoại (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng trần tole sóng nhuyễn mạ màu trắng dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,1mm, kích thước 1,0x1,0m (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,65 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng trần Prima dày 4,5mm khung STK sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch cotto vào tường 5x23cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá chẻ chân tường 10x20cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,43 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,43 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 154,65 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 142,978 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 297,628 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 694,465 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2.159,499 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,476 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 202,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,237 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà trong đó có 20% cạo bỏ do bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166,566 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà trong đó có 20% bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà trong đó có 20% bông tróc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108,548 | m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 189,444 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,082 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,202 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài tam cấp Ban chỉ huy quân sự (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 36 | Vệ sinh thông tắc bồn cầu, hút phân hầm tự hoại Ban chỉ huy quân sự (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 37 | Công tác ốp gạch cotto vào tường 5x23cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ chân tường 10x20cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,202 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,202 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,313 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,162 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62,475 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 249,899 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 219,642 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m2 |
| 47 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 602,31 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,16 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 280,816 | m2 |
| 50 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 369,97 | m2 |
| 51 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 52 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 210,496 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 210,496 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 210,496 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 602,31 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 317,976 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 920,286 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 416,25 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 61 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 167,91 | m2 |
| 62 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 63 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,836 | m2 |
| 64 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 230,386 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 69 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91,515 | m2 |
| 70 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54,254 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 148,839 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 294,608 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,058 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,293 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 78 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,631 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép STK 40x80x2,0mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 92 | Sản xuất giằng mái thép (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 94 | Bu lông fi 16mm, dài L=20cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 95 | Sản xuất cột thép STK fi 76x3,0mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 96 | Bu lông fi 16mm, dài L=110cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| 97 | Lắp dựng cột thép STK fi 76x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 98 | Cổ dê dạng bản lề thép dẹt 30x3mm mạ kẽm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 100 | Diềm tole phẳng rộng 200mm, dày 0,45mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt máng xối tole dày 0,45mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 104 | Xoa phẳng mặt nền (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,115 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49,1 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ K | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm STK 30x60x1,8mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bu lông fi 12, L=200mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CĂN TIN TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,774 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,411 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình STK (NC+VT+MTC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép STK các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 22 | Sản xuất vị kèo bằng thép hình, khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT+MTC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,047 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Bulong fi 16, L=1100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 31 | Bulong fi 16, L=200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,319 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,281 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt lưới B40 cao 1,5m, dày 3.5mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,675 | m2 |
| 36 | San xuất, lắp dụng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,077 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa quay khung nhôm hệ 700 ((NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 38 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,904 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,554 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, tiết diện gạch 60x60cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79,887 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, tiết diện gạch 60x60cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,427 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 45 | Rải ni lông sân bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,712 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp điện nhựa 20x20cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ nhựa 2 lỗ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM VH-TT XÃ TÂN TẬP | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 833,234 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 96,629 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 353,706 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 573,629 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,928 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 222,495 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 222,495 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 222,495 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.283,569 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 670,107 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,009 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, cửa đi (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vận chuyển xà bầng ra bãi thảy (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO UBND XÃ LONG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại máy lạnh từ phòng họp xuống (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,948 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính hệ 700. kính trắng dày 5ly (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,71 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung nhôm kính dày 5ly lam gió (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính, cửa sổ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91,515 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54,254 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 148,839 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 294,608 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 15 | Đập phá, tháo dỡ phòng học hiện hữu (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,646 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,695 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,564 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép hình (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 39 | Sản xuất vị kèo thép hình, khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,359 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Bulong fi 16, L=200 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Bulong fi 16, L=1100 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,876 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,788 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45,099 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,209 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,379 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ 700 bao gồm hoa sắt và phụ kiện kèm theo (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 bao gồm hoa sắt và phụ kiện kèm theo (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện 40x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,888 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kva | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp chứa nhựa 20x20cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đế nổi, công tắc, ổ cấm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần, ĐK 1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối ống luồn điện fi 20 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt nạ điều tốc 2 lỗ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1-6 lỗ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bề mặt xà dầm, trần (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82,7 | m2 |
| 5 | Thay tấm trần Prima tân dụng khung củ, tấm trần dày 4,5li (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 7 | Xoa phẳng, lăn rulo tạo nhám (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước + pha phụ gia sika latex | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước + pha phụ gia sika latex | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,4 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.429.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Giàn ép cọc | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 5 | Dàn giáo chuyên dụng | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 15 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 7 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 11 | Máy hàn | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi