Gói thầu: Kiểm toán năng lượng Nhà máy Thủy điện Thác Mơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Kiểm toán năng lượng Nhà máy Thủy điện Thác Mơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765370 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:07:00 đến ngày 2021-08-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm toán năng lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên nghành quản lý năng lượng, kinh tế năng lượng.Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng còn hiệu lực. Có bằng tốt nghiệp đại học liên quan đến hệ thống, thiết bị công nghệ nhà máy điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư điện-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tự động hóa-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư quản lý năng lượng-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế năng lượng-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phân tích chất lượng điện năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo và lưu trữ các hoạt động của điện áp, dòng điện, tần số, sóng hài thứ cấp, công suất, hệ số công suất. Kiểm tra phân tích nguồn cung cấp, đánh giá các giá trị tiêu thụ công suất của các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường, kiểm tra nhanh các thành phần điện khác nhau: điện áp, dòng điện công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất toàn phần, hệ số công suất, góc pha, tần số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo áp suất nước, khí nén, áp kế, van đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực, áp suất trong môi trường nước, môi trường khí, khí nén, khí gas, xăng dầu, hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo lưu lượng trong ống kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lưu lượng dòng chảy của các chất lỏng trong đường ống thông qua bề mặt của đường ống bằng sóng siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng bằng sóng siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lưu lượng dòng chảy của các chất lỏng trong đường ống thông qua bề mặt của đường ống bằng sóng siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tốc độ gió, lưu lượng gió; nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống thông gió. Xác định các thông số trong môi trường kiểm toán để có cơ sở tính toán hiệu quả các giải pháp tiết kiệm năng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tốc độ vòng quay của động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo nhiệt độ không tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chất lượng của hạ tầng xây dựng, ảnh hưởng của độ ẩm, hư hỏng cơ khí và hệ thống điện, đo lường nhiệt độ cao chính xác, ứng dụng triển khai các giải pháp tiết kiệm năng lượng. Phát hiện các vị trí có nguy cơ phát triển nấm mốc, xác định cầu nhiệt, phát hiện khuyết tật cấu trúc hoặc xác định các mối nối quá nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị đo chiếu sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ rọi tại các khu vực: toà nhà, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà xưởng công nghiệp. Đo độ sáng nhằm kiểm tra chất lượng sáng so với tiêu chuẩn thiết kế để có giải pháp cải tạo phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo, ghi nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ điểm sương, độ ẩm tương đối linh hoạt trong phòng và ống dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo lưu lượng khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nồng độ khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm trong các phòng làm việc, phòng họp, hội trường. Xác định nồng độ khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm nhằm đánh giá chất lượng không khí để có những cải tiến hệ thống thông gió, điều hòa không khí phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo khoảng cách không tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách không tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ảnh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp ảnh, lưu trữ các hình ảnh thực tế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng quản lý năng lượng và tiêu thụ năng lượng của Nhà máy thủy điện Thác Mơ | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Kiểm tra hiện trạng thiết bị toàn nhà máy, khu điều hành sản xuất | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch đo kiểm, thu thập số liệu các khu vực, hệ thống sử dụng năng lượng | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Phân tích, tính toán, đánh giá số liệu đo đạc và thu thập | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp tiết kiệm năng lượng | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kiểm toán năng lượng chi tiết | Theo mô tả tại chương V | Gói | 1 | |
| 7 | Chi phí khác | Chi phí đi lại, ăn ở, VPP... | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm toán năng lượng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên nghành quản lý năng lượng, kinh tế năng lượng.Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng còn hiệu lực. Có bằng tốt nghiệp đại học liên quan đến hệ thống, thiết bị công nghệ nhà máy điện | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia các lĩnh vực | 1 | -Kỹ sư điện-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia các lĩnh vực | 1 | Kỹ sư tự động hóa-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia các lĩnh vực | 1 | Kỹ sư quản lý năng lượng-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng | 3 | 3 |
| 5 | Chuyên gia các lĩnh vực | 1 | Kỹ sư kinh tế năng lượng-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các khách hàng,…-Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích chất lượng điện năng | Đo và lưu trữ các hoạt động của điện áp, dòng điện, tần số, sóng hài thứ cấp, công suất, hệ số công suất. Kiểm tra phân tích nguồn cung cấp, đánh giá các giá trị tiêu thụ công suất của các thiết bị | 3 |
| 2 | Ampe kìm | Đo lường, kiểm tra nhanh các thành phần điện khác nhau: điện áp, dòng điện công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất toàn phần, hệ số công suất, góc pha, tần số | 1 |
| 3 | Thiết bị đo áp suất nước, khí nén, áp kế, van đo áp suất | Đo áp lực, áp suất trong môi trường nước, môi trường khí, khí nén, khí gas, xăng dầu, hóa chất | 1 |
| 4 | Thiết bị đo lưu lượng trong ống kín | Đo lưu lượng dòng chảy của các chất lỏng trong đường ống thông qua bề mặt của đường ống bằng sóng siêu âm | 1 |
| 5 | Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng bằng sóng siêu âm | Đo lưu lượng dòng chảy của các chất lỏng trong đường ống thông qua bề mặt của đường ống bằng sóng siêu âm | 1 |
| 6 | Thiết bị đo tốc độ gió | Đo tốc độ gió, lưu lượng gió; nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống thông gió. Xác định các thông số trong môi trường kiểm toán để có cơ sở tính toán hiệu quả các giải pháp tiết kiệm năng lượng | 2 |
| 7 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc | Xác định tốc độ vòng quay của động cơ | 1 |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ không tiếp xúc | Kiểm tra chất lượng của hạ tầng xây dựng, ảnh hưởng của độ ẩm, hư hỏng cơ khí và hệ thống điện, đo lường nhiệt độ cao chính xác, ứng dụng triển khai các giải pháp tiết kiệm năng lượng. Phát hiện các vị trí có nguy cơ phát triển nấm mốc, xác định cầu nhiệt, phát hiện khuyết tật cấu trúc hoặc xác định các mối nối quá nóng | 3 |
| 9 | Thiết bị đo chiếu sáng | Đo độ rọi tại các khu vực: toà nhà, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà xưởng công nghiệp. Đo độ sáng nhằm kiểm tra chất lượng sáng so với tiêu chuẩn thiết kế để có giải pháp cải tạo phù hợp | 1 |
| 10 | Thiết bị đo, ghi nhiệt độ, độ ẩm | Đo nhiệt độ điểm sương, độ ẩm tương đối linh hoạt trong phòng và ống dẫn | 1 |
| 11 | Thiết bị đo lưu lượng khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm | Đo nồng độ khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm trong các phòng làm việc, phòng họp, hội trường. Xác định nồng độ khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm nhằm đánh giá chất lượng không khí để có những cải tiến hệ thống thông gió, điều hòa không khí phù hợp. | 1 |
| 12 | Thiết bị đo khoảng cách không tiếp xúc | Đo khoảng cách không tiếp xúc | 1 |
| 13 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chụp ảnh, lưu trữ các hình ảnh thực tế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi