Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:40:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,428,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 5.900.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, công trình giao thông;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=25 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm >=10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (xi téc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo BC KTKT | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 21,858 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 3,121 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 21,858 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 21,858 | 100m2 |
| 7 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 2,001 | 100m3 |
| 8 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 238,625 | m3 |
| B | ĐƯỜNG BÀ RÂM | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 12,375 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 1,811 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 12,375 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 12,375 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 2,063 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 150,7 | m3 |
| C | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo BC KTKT | 1,614 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 8,51 | 100m3 |
| 3 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 49,858 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 4,797 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 49,858 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 49,858 | 100m2 |
| 7 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 28,641 | 100m3 |
| 8 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 2.740,581 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố (chiều dài ngập đất 4,0m) | Theo BC KTKT | 150,61 | 100m |
| 10 | Cừ tràm L=4.5M | Theo BC KTKT | 18.655,8 | m |
| 11 | Thép Ø6mm | Theo BC KTKT | 383,283 | kg |
| D | ĐƯỜNG SÂN BANH ẤP PHƯỚC LÝ (ĐƯỜNG BA CHÂU) | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 3,317 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 18 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 2,619 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 18 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 18 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 9,67 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 880,918 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BC KTKT | 0,54 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 1,35 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 1,35 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG TRẦN THỊ TÁM (ẤP PHÚ ÂN) | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 38,028 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 5,625 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 38,028 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 38,028 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 3,507 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 352,078 | m3 |
| F | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 1,455 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 0,81 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo BC KTKT | 0,872 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 8,895 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 8,895 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng | Theo BC KTKT | 1,241 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố (chiều dài ngập đất 4,0m) | Theo BC KTKT | 20,76 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L=4.5M | Theo BC KTKT | 2.570,3 | m |
| 9 | Thép Ø6mm | Theo BC KTKT | 53,835 | kg |
| G | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC LÂM - TRƯỜNG BÌNH | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 6,182 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 6,055 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo BC KTKT | 1,302 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 13,44 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 13,44 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 12,8 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 986,92 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố (chiều dài ngập đất 4,0m) | Theo BC KTKT | 284,591 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=4.5M | Theo BC KTKT | 35.253,001 | m |
| 10 | Thép Ø6mm | Theo BC KTKT | 723,211 | kg |
| H | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ LUÔNG | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 1,923 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường | Theo BC KTKT | 7,75 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo BC KTKT | 0,738 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Theo BC KTKT | 7,75 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 7,75 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 4,905 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 422,787 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố (chiều dài ngập đất 4,0m) | Theo BC KTKT | 137,38 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=4.5M | Theo BC KTKT | 17.016,9 | m |
| 10 | Thép Ø6mm | Theo BC KTKT | 349,717 | kg |
| I | ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BÚP (Xử lý sạt lở) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo BC KTKT | 16,28 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo BC KTKT | 3,993 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề bằng sỏi đỏ K=0,90 | Theo BC KTKT | 4,142 | 100m3 |
| 4 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 519,407 | m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,95 | Theo BC KTKT | 1,397 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BC KTKT | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BC KTKT | 0,145 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường cấp phối sỏi đỏ dày 15cm | Theo BC KTKT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 18,139 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BC KTKT | 1,925 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo BC KTKT | 1,925 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ hộ lan | Theo BC KTKT | 1,305 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo BC KTKT | 1,305 | m3 |
| 14 | Trụ hộ lan | Theo BC KTKT | 29 | trụ |
| 15 | Bản đệm hộ lan | Theo BC KTKT | 29 | cái |
| 16 | Tiêu phản quang | Theo BC KTKT | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo BC KTKT | 63,8 | m |
| 18 | Tôn lượn sóng | Theo BC KTKT | 27,5 | tấm |
| 19 | Tấm đầu cong | Theo BC KTKT | 2 | tấm |
| 20 | Bu long D16 | Theo BC KTKT | 261 | cái |
| 21 | Đóng cừ dừa gia cố L=6m (ngập đất 4m) | Theo BC KTKT | 7,08 | 100m |
| 22 | Cừ dừa L=6m | Theo BC KTKT | 799,4 | m |
| 23 | Thép Ø6mm | Theo BC KTKT | 32,146 | kg |
| J | ĐƯỜNG LÊ THỊ RUỘNG | |||
| 1 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 4,122 | 100m3 |
| 3 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 475,399 | m3 |
| 4 | Lu lèn, ban gạt mặt đường hư hỏng | Theo BC KTKT | 20,965 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 3,08 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG BA BÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo BC KTKT | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp | Theo BC KTKT | 1,481 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề bằng đất tận dụng + sỏi đỏ, K=0.90 | Theo BC KTKT | 6,411 | 100m3 |
| 4 | Sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 655,839 | m3 |
| 5 | Lu lèn, ban gạt mặt đường hư hỏng | Theo BC KTKT | 9,34 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo BC KTKT | 1,356 | 100m3 |
| L | ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BÚP | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Theo BC KTKT | 68,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường (đất + BTXM) | Theo BC KTKT | 1,531 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo BC KTKT | 0,851 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilong bằng nhựa tái sinh | Theo BC KTKT | 4,253 | 100m2 |
| 5 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 16cm | Theo BC KTKT | 68,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo BC KTKT | 0,13 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 5.900.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/trắc địa công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc hạng mục thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, công trình giao thông;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo bằng cấp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa) từ cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng đầm >=16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng đầm >=25 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng đầm >=10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (xi téc) | Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở TGGT >=5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi