Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847948-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210845079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:13:00 đến ngày 2021-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,748,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SC, NLH, NHB +CÁC HMPT TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THÀNH, HUYỆN VỊ XUYÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
2Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8852m2
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0089100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,9882m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8852m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0101m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,697m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3183tấn
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
13Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7465m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2775100m3
15Gia công xà gồ thép KT 50x50x1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi ( tôn xốp) chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,347100m2
18Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,22m
19Xây tường thẳng bằng gạch Block 10x8,5x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4283m3
20Đắp phào kép bó mái thu hồi vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7m
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,256m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,886m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1562m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0885m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,5852m2
26Lát đá Granit bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật442,31m2
28Sơn, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,89m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,42m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,081m2
31Sản xuất của đi 2 cánh mở quay Nhôm hệ việt pháp kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
32Sản xuất của đi 1 cánh mở quay Nhôm hệ việt pháp kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
33Sản xuất của sổ 2 cánh mở quay Nhôm hệ việt pháp kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
35Làm trần bằng tôn + Khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8852m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5436m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8696m3
38Xây tường rãnh bằng gạch Block 8,5x10x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1812m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, rãnh nước dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1896m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,896m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
48Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
51Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Tủ điện âm tường sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha >200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
58Sứ 0,4Kv + Xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quận
60Đinh vít 5 + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
61Dây thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,698m2
63Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4742tấn
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,975m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,005m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
67Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
70Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,528m3
71Bu lông neo chân cột M18 x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7897100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
74Xây bậc tam cấp các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3355m3
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,075m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1933tấn
77Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7151tấn
78Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1.2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
79Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7151tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1933tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,552100m2
83Máng tôn thu nước + khung xương đỡ mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
85Cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Phễu thu nước + quả cầu chắn giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Bịt tấm nhựa thông minh lấy ánh sáng mặt trước và sauChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,34m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,695m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,625m3
91Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,1563m3
92Ống nhựa PVC thoát nước thân kè D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4985100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->