Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:46:00 đến ngày 2021-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng Việt Nam (Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, nhân viên lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm với công ty, bằng cấp chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình Nhà xưởng lao động, sản xuất và dạy nghề cho phạm nhân phân trại số 2 - Trại giam Bình Điền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MÓNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,3097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 27,4311 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,5008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,9685 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 34,2344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3967 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9891 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 9,7769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,2064 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 21,6139 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 4,4933 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 179,9019 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,9854 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,9854 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,2435 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,2435 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 7,7117 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,1485 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5103 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 9,3739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2937 | tấn |
| B | II. PHẦN VÌ KÈO + MÁI | |||
| 1 | Bê tông chống co ngót đầu cột | Mô tả KT theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 5,1402 | tấn |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm làm khung kèo | Mô tả KT theo chương V | 145,9912 | kg |
| 6 | Bu long nở thép mk fi 10x150, bắn kèo thép VK2, Vk3 liên kết vào cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 5,2862 | tấn |
| 8 | Ty ren, Guzong M16 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 271,2 | m |
| 9 | Tăng đơ D16 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Thép tấm hàn giằng mái vào kèo | Mô tả KT theo chương V | 29,8426 | kg |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,4144 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,443 | tấn |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 135,648 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,674 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 8,037 | 100m2 |
| 17 | Giằng chống bão thép V30x3 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 345,06 | kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3451 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,16 | m2 |
| 20 | Ke chống bão hợp kim bọc nhựa 3 cái/m | Mô tả KT theo chương V | 180 | cái |
| C | III. KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 43,9864 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,04 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,946 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 251,2082 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 263,7382 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,628 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 343,2012 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 400,3592 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 61,5396 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,143 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 33,12 | m2 |
| D | IV. KHUNG LƯỚI, CỬA | |||
| 1 | Thép ống nước tráng kẽm D76, dày 2,9ly | Mô tả KT theo chương V | 235,26 | kg |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm làm khung lưới | Mô tả KT theo chương V | 961,2008 | kg |
| 5 | Lưới B40 đường kính 3mm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 205,336 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả KT theo chương V | 182,8272 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 182,8272 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 242,1942 | m2 |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm làm khung ngoại, khung cửa | Mô tả KT theo chương V | 2.552,2003 | kg |
| 10 | Tôn mạ kẽm 1,0ly dập nổi làm pa nô | Mô tả KT theo chương V | 57,4746 | kg |
| 11 | Tôn phằng màu ốp cửa sổ dày 0,5ly | Mô tả KT theo chương V | 66,8 | m2 |
| 12 | Tấm alu dày 3ly ốp phòng trực | Mô tả KT theo chương V | 38,016 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả KT theo chương V | 2,6097 | tấn |
| 14 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cm | Mô tả KT theo chương V | 394,4 | m |
| 15 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả KT theo chương V | 38,016 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 84,24 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 62,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 62,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 300,128 | m2 |
| 20 | Bộ goong lề cửa bằng thép hợp kim | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Bộ lề cửa bằng thép hợp kim | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Bộ chốt cửa bằng thép hợp kim, L=300 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Bộ chốt cửa bằng thép hợp kim, L=150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Vách nhựa lõi thép uPVC (Profile SPARLEE hệ Châu Á, lõi thép dày 1,2-1,4ly, kính trắng 6,38ly chất lượng tương đương cửa Hưng Thịnh WINDOW chưa bao gồm PKKK) | Mô tả KT theo chương V | 17,1808 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép uPVC (Profile SPARLEE hệ Châu Á, lõi thép dày 1,2-1,4ly, kính trắng 6,38ly chất lượng tương đương cửa Hưng Thịnh WINDOW chưa bao gồm PKKK) | Mô tả KT theo chương V | 5,68 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 17,1808 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 5,68 | m2 |
| E | V. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | kg |
| F | VI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,7568 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,7568 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,0081 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,6248 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,728 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 22,329 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,429 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,429 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,034 | m2 |
| 42 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Nút bịt đầu ống D110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đá 1x2, cát vàng đệm hố thấm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | cái |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,2896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng Việt Nam (Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, nhân viên lao động | 10 | Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm với công ty, bằng cấp chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi