Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845797-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:46:00 đến ngày 2021-09-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng Việt Nam (Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, nhân viên lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm với công ty, bằng cấp chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Nhà xưởng lao động, sản xuất và dạy nghề cho phạm nhân phân trại số 2 - Trại giam Bình Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà; Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối phố 3, Phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.550255 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. MÓNG - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,3097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V27,4311m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V21,5008m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V19,9685m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V34,2344m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4776100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3967tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,9891tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V9,7769m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,8888100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1928tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2064tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V21,6139m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V4,4933m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2518100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V179,9019m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,9854100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,9854100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,2435100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,2435100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V7,7117m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,1485100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2863tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0606tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5103tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V9,3739m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,1604100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3507tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2937tấn
B II. PHẦN VÌ KÈO + MÁI
1Bê tông chống co ngót đầu cộtMô tả KT theo chương V14cột
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,3518tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,3518tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,1402tấn
5Thép hộp mạ kẽm làm khung kèoMô tả KT theo chương V145,9912kg
6Bu long nở thép mk fi 10x150, bắn kèo thép VK2, Vk3 liên kết vào cột bê tôngMô tả KT theo chương V120cái
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,2862tấn
8Ty ren, Guzong M16 mạ kẽmMô tả KT theo chương V271,2m
9Tăng đơ D16 mạ kẽmMô tả KT theo chương V40cái
10Thép tấm hàn giằng mái vào kèoMô tả KT theo chương V29,8426kg
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V0,4583tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V43,4144m2
13Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,443tấn
14Thép hộp mạ kẽm làm xà gồMô tả KT theo chương V135,648kg
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,674tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V8,037100m2
17Giằng chống bão thép V30x3 mạ kẽmMô tả KT theo chương V345,06kg
18Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,3451tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,16m2
20Ke chống bão hợp kim bọc nhựa 3 cái/mMô tả KT theo chương V180cái
C III. KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V43,9864m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,36m3
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V116,04m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,946m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,8m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V251,2082m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V263,7382m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,628m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V343,2012m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V400,3592m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V61,5396m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,143m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V7,8m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V33,12m2
D IV. KHUNG LƯỚI, CỬA
1Thép ống nước tráng kẽm D76, dày 2,9lyMô tả KT theo chương V235,26kg
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,2353tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2353tấn
4Thép hộp mạ kẽm làm khung lướiMô tả KT theo chương V961,2008kg
5Lưới B40 đường kính 3mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V205,336m2
6Gia công hàng rào lưới thépMô tả KT theo chương V182,8272m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V182,8272m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V242,1942m2
9Thép hộp mạ kẽm làm khung ngoại, khung cửaMô tả KT theo chương V2.552,2003kg
10Tôn mạ kẽm 1,0ly dập nổi làm pa nôMô tả KT theo chương V57,4746kg
11Tôn phằng màu ốp cửa sổ dày 0,5lyMô tả KT theo chương V66,8m2
12Tấm alu dày 3ly ốp phòng trựcMô tả KT theo chương V38,016m2
13Gia công cửa sổ trờiMô tả KT theo chương V2,6097tấn
14Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cmMô tả KT theo chương V394,4m
15Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả KT theo chương V38,016m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V84,24m2
17Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V62,4m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V62,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V300,128m2
20Bộ goong lề cửa bằng thép hợp kimMô tả KT theo chương V32bộ
21Bộ lề cửa bằng thép hợp kimMô tả KT theo chương V24bộ
22Bộ chốt cửa bằng thép hợp kim, L=300Mô tả KT theo chương V12bộ
23Bộ chốt cửa bằng thép hợp kim, L=150Mô tả KT theo chương V20bộ
24Vách nhựa lõi thép uPVC (Profile SPARLEE hệ Châu Á, lõi thép dày 1,2-1,4ly, kính trắng 6,38ly chất lượng tương đương cửa Hưng Thịnh WINDOW chưa bao gồm PKKK)Mô tả KT theo chương V17,1808m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất, 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép uPVC (Profile SPARLEE hệ Châu Á, lõi thép dày 1,2-1,4ly, kính trắng 6,38ly chất lượng tương đương cửa Hưng Thịnh WINDOW chưa bao gồm PKKK)Mô tả KT theo chương V5,68m2
26Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả KT theo chương V17,1808m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V5,68m2
E V. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả KT theo chương V36bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V4bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V12hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V4hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V320m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V400m
17Băng keo điệnMô tả KT theo chương V4cuộn
18Đinh vít các loạiMô tả KT theo chương V1kg
F VI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
11Lắp đặt chậu xí xổmMô tả KT theo chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,65100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V7cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1618100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,7568m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,7568m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0389tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0224100m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,0081m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,6248m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0549100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0396tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,728m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0537tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0353100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả KT theo chương V8cái
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V22,329m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,429m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,429m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V4,034m2
42Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V3cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,01100m
45Nút bịt đầu ống D110Mô tả KT theo chương V1cái
46Đá 1x2, cát vàng đệm hố thấmMô tả KT theo chương V0,64cái
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V6,2896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng Việt Nam (Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
5 Công nhân, nhân viên lao động 10 Có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm với công ty, bằng cấp chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->