Gói thầu: Sửa chữa nhà văn phòng cảng NMNĐ Vĩnh Tân 2 – PXSC Vĩnh Tân.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848112-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Sửa chữa nhà văn phòng cảng NMNĐ Vĩnh Tân 2 – PXSC Vĩnh Tân.
Số hiệu KHLCNT 20210846170
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:28:00 đến ngày 2021-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,268,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,923,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.268.019(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.587.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.175.226 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đục bỏ lớp sơn cũ phòng làm việc, hành lang, lối di cầu thang, ngoài toà nhà Đục bỏ lớp sơn cũ phòng làm việc, hành lang, lối di cầu thang, ngoài toà nhà m2 3.232
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 100m2 20
3 Sửa chữa bề mặt tường, xử lý chống thấm, kiểm tra và sơn tường phòng làm việc, hành lang, lối di cầu thang Sửa chữa bề mặt tường, xử lý chống thấm, kiểm tra và sơn tường phòng làm việc, hành lang, lối di cầu thang m2 2.132
4 Công tác bả ma tít vào tường Công tác bả ma tít vào tường m2 3.232
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 100m2 10
6 Sửa chữa bề mặt tường, xử lý chống thấm và sơn tường 03 mặt tòa nhà (02 mặt bên và mặt sau) Sửa chữa bề mặt tường, xử lý chống thấm và sơn tường 03 mặt tòa nhà (02 mặt bên và mặt sau) m2 1.100
7 Tháo lắp và thay mới quạt hút Tháo lắp và thay mới quạt hút cái 10
8 Tháo lắp và thay mới các ổ điện bị hư hỏng Tháo lắp và thay mới các ổ điện bị hư hỏng cái 20
9 Thực hiện tháo lắp thay mới các bồn cầu nhà vệ sinh bị hư hỏng, sửa chữa vị trí lắp các hộp che chắn, vách ngăn, kiểm tra, sửa chữa rò rỉ các đường ống cấp nước và thoát nước (âm tường và đi nổi bên ngoài). Lắp đặt cái bẩy nước chống mùi hôi các đường ống thoát Thực hiện tháo lắp thay mới các bồn cầu nhà vệ sinh bị hư hỏng, sửa chữa vị trí lắp các hộp che chắn, vách ngăn, kiểm tra, sửa chữa rò rỉ các đường ống cấp nước và thoát nước (âm tường và đi nổi bên ngoài). Lắp đặt cái bẩy nước chống mùi hôi các đường ống thoát cái 15
10 Tháo lắp và thay mới vòi xịt nhà vệ sinh Tháo lắp và thay mới vòi xịt nhà vệ sinh cái 15
11 Tháo lắp và thay bồn tiểu nhà vệ sinh nam, sửa chữa vị trí lắp các hộp che chắn, vách ngăn, kiểm tra, sửa chữa rò rỉ các đường ống cấp nước và thoát nước (âm tường và đi nổi bên ngoài). Lắp đặt cái bẩy nước chống mùi hôi các đường ống thoát. Tháo lắp và thay bồn tiểu nhà vệ sinh nam, sửa chữa vị trí lắp các hộp che chắn, vách ngăn, kiểm tra, sửa chữa rò rỉ các đường ống cấp nước và thoát nước (âm tường và đi nổi bên ngoài). Lắp đặt cái bẩy nước chống mùi hôi các đường ống thoát. cái 8
12 Tháo lắp và thay mới bồn rửa tay Tháo lắp và thay mới bồn rửa tay cái 12
13 Tháo lắp và thay mới vòi nước bồn rửa tay Tháo lắp và thay mới vòi nước bồn rửa tay cái 12
14 Tháo lắp, sửa chữa và thay mới đèn Led tuyp T8 Tháo lắp, sửa chữa và thay mới đèn Led tuyp T8 cái 50
15 Tháo lắp và thay mới các ổ khóa phòng Tháo lắp và thay mới các ổ khóa phòng bộ 15
16 Tháo lắp và thay mới bồn nước inox 5.000 lít (nằm) Tháo lắp và thay mới bồn nước inox 5.000 lít (nằm) cái 2
17 Tháo lắp và thi công trọn gói lắp mới máy bơm nước 02Hp Tháo lắp và thi công trọn gói lắp mới máy bơm nước 02Hp cái 2
18 Kiểm tra, sửa chữa hư hỏng và thay mới cửa chính (cửa kính) 02 bộ bản lề Kiểm tra, sửa chữa hư hỏng và thay mới cửa chính (cửa kính) 02 bộ bản lề bộ 1
19 Phụ kiện phục vụ lắp bồn và máy bơm (dây điện, ổ cắm, đường ống…) Phụ kiện phục vụ lắp bồn và máy bơm (dây điện, ổ cắm, đường ống…) Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.92268019E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.268.019(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.587.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.175.226 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->