Gói thầu: Sơn mặt ngoài tòa nhà Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sơn mặt ngoài tòa nhà Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:47:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,626,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là754.626.024(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.387.807VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự: Có 03 hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (≥) 1.584.714.650 VND(*) Ghi chú:Hợp đồng cung cấp tương tự là hợp đồng trong đó được cung cấp tương tự gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc;- Tương tự về quy mô: Có 03 hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (≥) 1.584.714.650 VND VNDGhi chú:- Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.584.714.651 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).- Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai- Đã tham gia thực ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh (Yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh (Yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn mặt ngoài tòa nhà Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) thuộc hạng mục công trình Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39412626; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.39412626. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39412626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của cá nhân, tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39412626. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) thuộc hạng mục công trình Sơn mặt ngoài tòa nhà Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (1.1) Hạng mục: Phần biện pháp thi công (1.2) Hạng mục: Phần thi công | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.54626024E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.387.807VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là754.626.024(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 226.387.807VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự: Có 03 hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (≥) 1.584.714.650 VND(*) Ghi chú:Hợp đồng cung cấp tương tự là hợp đồng trong đó được cung cấp tương tự gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc;- Tương tự về quy mô: Có 03 hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (≥) 1.584.714.650 VND VNDGhi chú:- Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.238.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.584.714.651 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).- Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệm đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai- Đã tham gia thực ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh (Yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (Được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh (Yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).- Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1KW | 2 |
| 2 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤ 5T | 2 |
| 4 | Máy tời | Máy tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi