Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm khai báo CSDL SCADA; cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm khai báo CSDL SCADA; cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:42:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,016,470,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,206,000 VNĐ ((Năm mươi triệu hai trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 220KV THAN UYÊN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kháng điện SHR-123kV-40MVAr | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Lọc dầu kháng điện 3 pha SHR-123kV-40MVAr | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,1 | tấn |
| 3 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A; 31,5kA/1s | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 123kV, 200-400-800/1/1/1/1/1A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét van 96kV; 1pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 10 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| B | TBA 220KV THAN UYÊN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp bổ sung vào tủ công tơ hiện có: + Công tơ cấp chính xác 0,5: 1 cái; + Phụ kiện:1 bộ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1, số 2 cho kháng 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 3 pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị và phụ kiện (Ethernet Switch, cáp quang…) phục vụ đấu nối các thiết bị ĐKBV của phần mở rộng với HT ĐKMT hiện có | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 6 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/DC: Áptômát 3pha - 63A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/DC: Áptômát 3pha - 40A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/DC: Áptômát 2 cực - 40A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/DC: Phụ kiện đi kèm: dây đấu nối, hàng kẹp... | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị phụ kiện cần thiết để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ mới của trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị và phụ kiện cần thiết bổ sung cho tủ bảo vệ thanh cái 110kV để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái phù hợp với sơ đồ điện chính sau mở rộng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| C | TBA 220KV THAN UYÊN: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Sứ chuỗi 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27 | chuỗi sứ |
| 3 | Dây dẫn AAC-560 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 100m |
| 4 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 61 | bộ |
| 5 | Cáp kiểm tra | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41 | 100m |
| 6 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| D | TBA 220KV THAN UYÊN: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THU THẬP DỮ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | 100m |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| E | TBA 220KV THAN UYÊN: Hệ thống nối đất bổ sung (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 cọc |
| 2 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | 10 cọc |
| 3 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 300 | m |
| 4 | Ke liên kết f10, l=300 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 cọc |
| 5 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | bộ |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0288 | 100m3 |
| F | TBA 220KV THAN UYÊN: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Aptomat MCB-3P-20A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | 100m |
| 3 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 4 | Ống luồn cáp PVC-D20 ( kèm phụ kiện cút góc, ống nối…) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | 10m |
| G | TBA 220KV THAN UYÊN: Vật liệu cho cách lắp (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1 | 10m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 1 bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 114 | 1 m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 98 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66 | 1 bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 98 | 1 bộ |
| H | TBA 220KV THAN UYÊN: TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | tín hiệu |
| I | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - Các gối đỡ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,312 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,312 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: d | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0156 | tấn |
| 5 | Bulong M10x120 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | bộ |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cô li ê | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,3426 | kg |
| 8 | Lắp đặt cô li ê | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0063 | tấn |
| J | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - Bệ đỡ tủ chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu 1m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,526 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0021 | 100m³ |
| 4 | Bu lông nở thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| K | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - Móng trụ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu 1m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0125 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt van bướm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M14x70 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | bộ |
| 6 | Giăng cao su Dy=100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 7 | Mặt bích Dy100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm Dy=100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm Dy100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| L | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - Đào đất, sơn phủ đường ống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,117 | m2 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0994 | 100m3 |
| M | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - Tháo dỡ để sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ gối đỡ ống bằng bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt lại gối đỡ ống | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng thiết bị chữa cháy | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ trụ nước cứu hoả | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van 2 chiều (van cổng), ván tràn D100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thép D100, D150 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,532 | 100m |
| N | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - Đường ống cấp nước đi nổi (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D150 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D200 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van tràn (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép 90 DK 150 (tận dụng) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép 90 DK 100 (tận dụng) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép 90 DK 100 (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 9 | Tê đều Dy100 (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Tê đều Dy100 (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Tê thu Dy150x100 (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Tê thu Dy150x100 (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Trụ nước chữa cháy Dk100 (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp trụ nước chữa cháy Dk100 (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép d150 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép d100 (tận dụng lại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép d100 (lắp mới) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| O | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - Vật tư PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gioăng cao su D150 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Gioăng cao su D100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 3 | Bu lông M14x70 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 120 | cái |
| 4 | Hộp ấn nút báo cháy, bình chữa cháy xe đẩy | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt độ ổn định | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy khói quang học | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bình |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| P | TBA 220KV THAN UYÊN: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC loại 2x2,5mm2 (kèm phụ kiện: chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, côliê tiếp địa cổ cáp, rơ le trung gian…) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 100m |
| 2 | Cáp hạ áp PCCCloại 2x0,75mm2 (kèm phụ kiện: chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, côliê tiếp địa cổ cáp, rơ le trung gian…) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | 100m |
| 3 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 4 | Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng đển bảo vệ sợi cáp: từ mương cáp MBA đến các Sensor | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 10m |
| 5 | Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung tủ trung tâm báo cháy hiện có đề hoàn thiện hệ thống báo cháy tự động cho kháng điện | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| Q | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY KHÁNG 110KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4232 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 1x2 M100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,914 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M150 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,0164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 1x2 M200 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,888 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4722 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố móng vữa XMM75 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài hố móng vữa XMM75 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,856 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,4536 | m |
| 9 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Gia công thép móng máy phi | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5178 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 103,26 | kg |
| 13 | Gia công tôn hoa dày 1mm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0276 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1309 | tấn |
| 15 | Bu lông M8x15 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 16 | Bu lông thép nở M8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 17 | Sản xuất lưới thoát dầu | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa lưới thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | m2 |
| R | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường ngăn cháy, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường M100 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường M200 đá 1x2, chiều cao | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy - d | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4025 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy - d | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,1172 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy - d>18 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5643 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9479 | 100m3 |
| S | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MCS -20 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4973 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,26 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,013 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,081 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0649 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,66 | tấn |
| 8 | Bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 116,96 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,117 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,407 | 100m3 |
| T | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột M 1-11B | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,508 | m3 |
| 3 | Bê tông cột móng M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,78 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,032 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1136 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5582 | tấn |
| 8 | Bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 116,96 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,117 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3274 | 100m3 |
| U | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột M 1-11 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1419 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,872 | m3 |
| 3 | Bê tông cột móng M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,152 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,128 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1679 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4417 | tấn |
| 8 | Bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 233,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2339 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,917 | 100m3 |
| V | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC 1-8 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,064 | m3 |
| 3 | Bê tông cột móng M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,608 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,015 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0603 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4503 | tấn |
| 8 | Bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 116,96 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,117 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3042 | 100m3 |
| W | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1021 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1951 | 100m3 |
| X | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3678 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0432 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1589 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0384 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3267 | 100m3 |
| Y | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,981 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,37 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,09 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1078 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4594 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 115,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1152 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8782 | 100m3 |
| Z | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110, MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,064 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2676 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4577 | 100m3 |
| AA | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4728 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0479 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2119 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0512 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4259 | 100m3 |
| AB | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B800 qua đường (6,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,25 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0749 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0543 | 100m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1012 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,183 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,183 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,3333 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81,12 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0811 | tấn |
| 14 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,164 | kg |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0082 | tấn |
| 16 | Bu lông nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52 | bộ |
| 17 | Bu lông cùm U M8x138 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 91 | bộ |
| AC | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 qua đường (6,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,585 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,105 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0453 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0299 | 100m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,455 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0328 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,337 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,337 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,1667 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0412 | tấn |
| 14 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,164 | kg |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0082 | tấn |
| 16 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,5 | bộ |
| AD | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B800 chìm (2m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,72 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,023 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0162 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0704 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0704 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng >50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,6667 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,96 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,025 | tấn |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,512 | kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0025 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 16 | Bu lông cùm U M8x138 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | bộ |
| AE | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (34m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,33 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,324 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1632 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,23 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2389 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8653 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8653 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 85 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 253,8033 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2538 | tấn |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,704 | kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0427 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 238 | bộ |
| AF | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (50m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,333 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,215 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7542 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7542 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 83,3333 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 366,1453 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3661 | tấn |
| 13 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 62,8 | kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0628 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | bộ |
| AG | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,154 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4455 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,002 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,007 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,76 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0089 | 100m3 |
| 8 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,78 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0128 | tấn |
| 10 | Bu lông nở thép các loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0089 | 100m3 |
| AH | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNGMÓNG NHÀ KIOS VÀ TỦ ĐIỆN TRỞ | |||
| 1 | Đào hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4825 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,099 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,0631 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M75 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,5187 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,0144 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1246 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6028 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3259 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0247 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7049 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,76 | m3 |
| 12 | Ốp đá bậc tam cấp | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,603 | m2 |
| 13 | Trát chân tường, vữa XM M59 dày 15 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,84 | m2 |
| 14 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,84 | m2 |
| 15 | Đào mương cáp rộng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,2916 | m3 |
| 16 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,2586 | m3 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn M250 đá1x2 tấm đan | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3013 | m3 |
| 18 | Gia công thép tấm đan cho hệ thống mương cáp | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0233 | tấn |
| 19 | Gia công thép hàn điện tấm đan cho hệ thống mương cáp L50x50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2819 | tấn |
| 20 | Gia công thép mạ kẽm máng cáp | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 920,47 | kg |
| 21 | Lắp đăt kết cấu thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2024 | tấn |
| 22 | Bulông M8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 164 | bộ |
| 23 | Bulông M6x15 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 24 | Bulông cùm M8x138 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 304 | bộ |
| 25 | Bulông M10x120 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 68 | bộ |
| 26 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,9554 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 28 | Ống PVC dy110 thoát nước | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| AI | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Ga thu nước mặt g | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0961 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2, thành thẳng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4147 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,046 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1008 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan - F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0192 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,7875 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0724 | 100m3 |
| 9 | Cửa thu nước CT-1, CT-2: Thép lưới L1 cửa thu nước | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7 | m2 |
| 10 | Cửa thu nước CT-1, CT-2: Lắp đặt lưới L1 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7 | m2 |
| 11 | Cửa thu nước CT-1, CT-2: Đào đất cửa thu nước, đất cấp 4 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Cửa thu nước CT-1, CT-2: Bê tông cửa thu nước | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2198 | m3 |
| 13 | Cửa thu nước CT-1, CT-2: Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0043 | 100m3 |
| AJ | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Làm bù Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đường ống thoát nước | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0179 | 100m3 |
| 3 | Ống PVC dy300 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| AK | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 70 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m3 |
| AL | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Hố ga thu dầu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0682 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4147 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75: Thành thẳng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0633 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1076 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0192 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan Nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,226 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0445 | 100m3 |
| AM | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Đường ống thoát dầu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3, đường ống thoát dầu | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1376 | 100m3 |
| 3 | Ống thép đen dy200 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| AN | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Làm bù thanh vỉa đường: Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,56 | m3 |
| 2 | Làm bù thanh vỉa đường: Gia công ván khuôn cho thanh vỉa | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1572 | 100m2 |
| 3 | Làm bù thanh vỉa đường: Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | cái |
| 4 | Làm bù chắn vỉa hè Xây bù chắn hè gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2012 | m3 |
| 5 | Làm bù chắn vỉa hè Trát vữa XM M50, dày 15 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,46 | m2 |
| 6 | Làm bù vỉa hè: Đổ bê tông vỉa hè, M100 dày 100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,9 | m3 |
| 7 | Làm bù vỉa hè: Lát gạch lá dừa 200x200 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | m2 |
| 8 | Làm bù mặt đường bê tông: Đất nền dày 300 đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2613 | 100m3 |
| 9 | Làm bù mặt đường bê tông: Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2177 | 100m3 |
| 10 | Làm bù mặt đường bê tông: Rải tấm vải bạt dứa đường bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,78 | 100m2 |
| 11 | Làm bù mặt đường bê tông: Đổ bê tông đường bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,5 | m3 |
| 12 | Làm bù mặt đường bê tông: Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | m |
| AO | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG -HÀNG RÀO NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ rào M200 đá 2x4 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cốt liệu nhỏ M200 đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,008 | m3 |
| 4 | Cốt thép cho bê tông móng trụ, F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0035 | tấn |
| 5 | Sản xuất bu lông trong móng trụ hàng rào | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bu lông trong móng trụ hàng rào | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0192 | tấn |
| 7 | Gia công trụ thép hàng rào | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,112 | tấn |
| 8 | Lắp đặt trụ thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,112 | tấn |
| 9 | Bu lông M12 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | cái |
| 10 | Bu lông nở thép M16 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | cái |
| 11 | Mảng lưới thép HR1: Thép hình | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0406 | tấn |
| 12 | Mảng lưới thép HR1: Gia công hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | m2 |
| 13 | Mảng lưới thép HR1: Lắp đặt hàng rào lưới thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | m2 |
| 14 | Mảng lưới thép HR2: Thép hình | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1311 | tấn |
| 15 | Mảng lưới thép HR2: Gia công hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,36 | m2 |
| 16 | Mảng lưới thép HR2: Lắp đặt hàng rào lưới thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,36 | m2 |
| AP | TBA 220KV THAN UYÊN: Di chuyển sử dụng lại | |||
| 1 | Cột chiếu sáng ngoài trời (1 bộ gồm 6 đèn chiếu sáng) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | 1 bộ |
| 2 | Di chuyển cột chiếu sáng ngoài trời (1 bộ gồm 6 đèn chiếu sáng) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| AQ | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ (Phá dỡ, thu gom phế thải vận chuyển ra khỏi công trường, đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép trụ chiếu sáng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,354 | m3 |
| 2 | Phá hố ga thu nước: Nhấc tấm đan | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ thành hố ga, kết cấu xây gạch | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,046 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đáy hố ga, kết cấu bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4147 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước Dy300 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thanh vỉa đường | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | tấm |
| 9 | Tháo dỡ chắn vỉa hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2012 | m3 |
| 10 | Phá dỡ mương cáp B400: Nhấc tấm đan | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,75 | cái |
| 11 | Phá dỡ đáy thành mương cáp, kết cấu bê tông cốt thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,735 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mương cáp B650: Nhấc tấm đan | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,75 | cái |
| 13 | Phá dỡ đáy thành mương cáp, kết cấu bê tông cốt thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,42 | m3 |
| AR | TBA 220KV THAN UYÊN: PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ (Tháo dỡ để sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột chiếu sáng H=20 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,139 | tấn |
| AS | TBA 220KV THAN UYÊN: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ đỡ thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,72 | tấn |
| AT | TBA 220KV THAN UYÊN: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công Trụ đỡ TĐS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 546,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ TĐS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5945 | tấn |
| 3 | Gia công Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 659,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7075 | tấn |
| 5 | Gia công Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 729,9 | kg |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7829 | tấn |
| 7 | Gia công Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 393,66 | kg |
| 8 | Gia công Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4271 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép CCS-20 (sử dụng lại cột đã tháo dỡ) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,139 | tấn |
| 10 | Gia công Cột thép CT1-11 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.573,9 | kg |
| 11 | Gia công Cột thép CT1-11 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,9384 | tấn |
| 12 | Gia công Cột thép CT1-8 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 795,68 | kg |
| 13 | Gia công Cột thép CT1-8 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8505 | tấn |
| 14 | Gia công xà thép XT1-10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.143,7 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2421 | tấn |
| 16 | Gia công xà thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8517 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà thép XT1-8 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9262 | tấn |
| 18 | Gia công thép cho kim thu sét | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,41 | kg |
| 19 | Bu lông M14*50 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 20 | Lắp kim thu sét | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AU | TBA 220KV PHỦ LÝ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Giàn tụ 123kV-50MVAr, ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lựa chọn thời điểm đóng cắt | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Kháng điện LT-123kV-47,54mH-400A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Lọc dầu kháng điện LT-123kV-47,54mH-400A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tấn |
| 5 | Máy cắt SF6-170kV 1 pha; 3150A; 40kA/1s | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Biến dòng điện 123kV; 1pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 9 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét van 96kV, 1pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 11 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| AV | TBA 220KV PHỦ LÝ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp bổ sung vào tủ công tơ hiện có: Công tơ cấp chính xác 0,5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp bổ sung vào tủ công tơ hiện có: Phụ kiện | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn tụ bù 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 6 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 3 pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị và phụ kiện (cáp quang…) phục vụ đấu nối các thiết bị ĐKBV của phần mở rộng với HT ĐKMT hiện có | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt thiết bị lắp bổ sung cho bộ bảo vệ thanh cái 110kV bao gồm: Bộ mức ngăn của BVTC | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị lắp bổ sung cho bộ bảo vệ thanh cái 110kV bao gồm: Bộ thử nghiệm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lắp bổ sung cho bộ bảo vệ thanh cái 110kV bao gồm: Cáp quang đấu nối từ bộ mức ngăn đến bộ trung tâm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị phụ kiện cần thiết để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ mới của trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| AW | TBA 220KV PHỦ LÝ: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Dây dẫn AAC-560 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3 | 100m |
| 3 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47 | bộ |
| 4 | Cáp kiểm tra | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,5 | 100m |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| AX | TBA 220KV PHỦ LÝ: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THU THẬP DỮ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| AY | TBA 220KV PHỦ LÝ: Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (5cái) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | 10 cọc |
| 2 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (57cái) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,7 | 10 cọc |
| 3 | Lưới và dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (530m) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 530 | 1 m |
| 4 | Ke liên kết f10, l=300 (35cái) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,5 | 10 cọc |
| 5 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 114 | 1 bộ |
| AZ | TBA 220KV PHỦ LÝ: Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 1 áptômát | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| 2 | Áptômát 1pha - 20A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 cái |
| 3 | Đèn pha led 220V - 200W | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 bộ |
| 4 | Bộ cảm biến ánh sáng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 cái |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2 | 100m |
| 6 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | 10m |
| BA | TBA 220KV PHỦ LÝ: Vật liệu cho cách lắp (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1 | 10m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | 1 bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 199 | 1 m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57 | 1 bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121 | 1 bộ |
| BB | TBA 220KV PHỦ LÝ: TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| BC | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1021 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1951 | 100m3 |
| BD | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,58 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0719 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3062 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5854 | 100m3 |
| BE | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4904 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,6 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0576 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2119 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0512 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4356 | 100m3 |
| BF | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4728 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0479 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2119 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0512 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4259 | 100m3 |
| BG | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110, MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,064 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2676 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4577 | 100m3 |
| BH | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6063 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,5 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1567 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4751 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 153,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1536 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3985 | 100m3 |
| BI | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7842 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,15 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1442 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8917 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 153,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1536 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6182 | 100m3 |
| BJ | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 chèn khe chân cột | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,05 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0207 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,11 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2819 | 100m3 |
| BK | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (14,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1586 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6675 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,5525 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp: F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1382 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0696 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6888 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan: F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1019 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,369 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,369 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,25 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121,6933 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1217 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 101,5 | bộ |
| 14 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,212 | kg |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0182 | tấn |
| BL | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (23,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1645 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,055 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1565 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0893 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,705 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1011 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3545 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L50x5 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3545 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,1667 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 176,6733 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1767 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 164,5 | bộ |
| 14 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,516 | kg |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0295 | tấn |
| BM | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây (SL: 1) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,077 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2228 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0035 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 7 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,39 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0064 | tấn |
| 9 | Vít nở thép các loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0053 | 100m3 |
| BN | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m3 |
| BO | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Thu gom phế thải, vận chuyển ra khỏi công trường, đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tháo thanh vỉa hai bên đường | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | cái |
| 2 | Phá dỡ gạch lát hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m2 |
| 3 | Phá bê tông vỉa hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | m3 |
| 4 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | cái |
| 6 | Phá dỡ chắn hè xây gạch | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,462 | m3 |
| 7 | Xây bù chắn hè gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,462 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông M100 dày 100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | m3 |
| 10 | Lát gạch lá dừa 200x200 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sân bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | m3 |
| 12 | Rải tấm vải bạt dứa | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | m3 |
| 14 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| BP | TBA 220KV PHỦ LÝ: PHÁ DỠ (Phá dỡ, thu gom phế thải vận chuyển ra khỏi công trường, đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá dỡ cột và móng cột chống sét bê tông cốt thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép mương cáp | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m3 |
| BQ | TBA 220KV PHỦ LÝ: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ đỡ thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,19 | tấn |
| BR | TBA 220KV PHỦ LÝ: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công Trụ đỡ TĐS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 571,6 | kg |
| 2 | Gia công Trụ đỡ TĐS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5945 | tấn |
| 3 | Gia công Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 907,08 | kg |
| 4 | Gia công Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9434 | tấn |
| 5 | Gia công Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 752,76 | kg |
| 6 | Gia công Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7829 | tấn |
| 7 | Gia công Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 410,64 | kg |
| 8 | Gia công Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4271 | tấn |
| 9 | Mua cột bê tông ly tâm LT16C | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,04 | cột |
| 11 | Gia công thép tiếp địa | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép tiếp địa | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0125 | tấn |
| 13 | Gia công thép kim thu sét KT-6 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60,43 | kg |
| 14 | Bu lông M16 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| BS | TBA 220KV VĨNH YÊN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Giàn tụ 123kV-50MVAr, ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lựa chọn thời điểm đóng cắt | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Kháng điện LT-123kV-47,54mH-400A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt SF6-170kV 1 pha; 1250A; 40kA/1S | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV; 1pha UBCT-10/1A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| BT | TBA 220KV VĨNH YÊN: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Giàn tụ 3 pha 123kV-25MVAr, ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 bộ |
| 2 | Kháng điện 123kV, ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 bộ |
| 3 | Máy cắt 145kV, loại 1 pha, SF6 ngoài trời | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV; 1pha UBCT-10/1A | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| BU | TBA 220KV VĨNH YÊN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn tụ bù 110kV 101, 102 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn tụ bù J12-J13 cho ngăn 101, 102 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ 101-102 cho ngăn tụ bù 101, 102 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Hộp đấu dây chung cho biến điện áp 3 pha | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| BV | TBA 220KV VĨNH YÊN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN NHỊ THỨ (Sử dụng lại) | |||
| 1 | Tủ điều khiển và tử bảo vệ của ngăn tụ bù 102 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 tủ |
| 2 | Công tơ của ngăn 102, 101 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 cái |
| 3 | Tủ MK ngăn 102, 101 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 tủ |
| BW | TBA 220KV VĨNH YÊN: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-560 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 2 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | 1 bộ |
| 3 | Cáp kiểm tra | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50,5 | 100m |
| 4 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | 1 đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | 1 đầu cáp |
| BX | TBA 220KV VĨNH YÊN: Hệ thống nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,7 | 10 cọc |
| 3 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 225 | 1 m |
| 4 | Ke liên kết f10, l=300 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 cọc |
| 5 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 74 | 1 bộ |
| BY | TBA 220KV VĨNH YÊN: Vật liệu cho cách lắp (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,5 | 10m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | 1 bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 156 | 1 m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 87 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33 | 1 bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 87 | 1 bộ |
| BZ | TBA 220KV VĨNH YÊN: Vật liệu - phụ kiện tháo dỡ, thu hồi bàn giao cho đơn vị vận hành | |||
| 1 | Cáp kiểm tra | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19 | 100m |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 3 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 1 đầu cáp |
| CA | TBA 220KV VĨNH YÊN: TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End) - 18TNH: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều khiển từ xa (B01) bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tín hiệu |
| CB | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHÁ DỠ (Thu gom phê thải, vận chuyển ra khỏi công trường, đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá dỡ bệ đỡ tủ đấu dây | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng trụ đỡ máy cắt 110kV MMC-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,38 | m3 |
| CC | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1503 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,03 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0185 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,077 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0192 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1295 | 100m3 |
| CD | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,58 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0783 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2376 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0753 | 100m3 |
| CE | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,765 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0721 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4458 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1638 | 100m3 |
| CF | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,064 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2676 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4577 | 100m3 |
| CG | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,15 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0144 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,053 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0128 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1089 | 100m3 |
| CH | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,79 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,03 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0359 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1531 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0384 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2927 | 100m3 |
| CI | TBA 220KV VĨNH YÊN: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ đỡ thép | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,76 | tấn |
| CJ | TBA 220KV VĨNH YÊN: KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công: Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 821,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt: Trụ đỡ TĐA-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8541 | tấn |
| 3 | Gia công: Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 226,77 | kg |
| 4 | Lắp đặt: Trụ đỡ TBD-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2358 | tấn |
| 5 | Gia công: Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 752,76 | kg |
| 6 | Lắp đặt: Trụ đỡ TCS-110 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7829 | tấn |
| CK | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B1000 chìm (11m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,95 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,114 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0858 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,858 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1111 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4422 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4422 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,6667 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 506,693 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5067 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 484 | bộ |
| CL | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 (30m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,9 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1968 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,114 | 100m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,168 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6787 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép cho tấm đan L100x10 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6787 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 75 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 369 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,369 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 400 | bộ |
| CM | TBA 220KV VĨNH YÊN: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây (SL: 1) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,077 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2632 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0035 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 7 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,39 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0064 | tấn |
| 9 | Vít nở thép F10x100 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0044 | 100m3 |
| CN | TBA 220KV VĨNH YÊN: THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben | có tải trọng 7-12T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy | hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột | 5T | 1 |
| 6 | Máy | đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện | > 100kVA | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | trọn bộ | 2 |
| 10 | Máy đào | 0,7 – 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi