Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:39:00 đến ngày 2021-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,504,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,522,570 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm hai mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352257055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7045141E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.053.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.159.876 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình_Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | Tuyến cáp từ cột 25-1 vào TBA trường HVHC | |||
| 1 | Hoàn trả cây cỏ, hoa chiều tím | 370 | m2 | |
| D | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4.2.4 | 9,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN CÁP NGẦM | |||
| F | Tuyến cáp từ tủ RMU mới đến trạm biến áp Gia Thượng 5 | |||
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| I | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| J | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| K | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-Tuynen-3x240 | 0,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 3,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | LĐ-ĐC-24kV-3x240 | 1 | đầu (3 pha) |
| L | Công tác kéo lại cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 1,6 | 100m |
| M | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 3,71 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp | MBC-BT | 47 | cái |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công | 7,4 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 4,44 | m3 | |
| 5 | Biển cấm tủ RMU | BRMU | 1 | Bộ |
| 6 | Biển An toàn | BAT | 1 | Bộ |
| 7 | Biển ngăn tủ | BNT | 3 | Bộ |
| 8 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa | M50 | 0,5 | 10m |
| 10 | Đầu cốt | ĐC-M50 | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24KV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái dẹt | Dẹt 50*5 | 0,5 | m |
| 13 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| N | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1 | 370 | m |
| 2 | Thẻ tên lộ | thetenlo | 75 | cái |
| O | Tuyến cáp từ tủ RMU mới lên cột 1 nhánh bắc Cầu lộ 483E1.47 | |||
| P | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| Q | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,12 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 3 | đầu (3 pha) | |
| R | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,06 | 100m |
| S | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mm | D-273 | 0,03 | 100m |
| 3 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 2 | cái |
| 4 | Tôn cáp ngầm | BT-CN | 1 | cái |
| 5 | Tôn tay cầu dao | BT-TD | 1 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp | MBC-S | 1 | cái |
| 7 | Biển đầu cáp | BĐC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OT | 1 | Bộ |
| 9 | Bệ đỡ ống luồn cáp lên cột | B-ĐO | 0,33 | m3 |
| 10 | Cát vàng | CV | 0,17 | m3 |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 4-4 | 2 | m |
| 12 | Thẻ tên lộ | thetenlo | 2 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | ĐTK-BT | 8 | cái |
| T | Tuyến cáp từ cột 25-1 vào TBA trường HVHC | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| V | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp | ZnO-22kV | 1 | bộ |
| W | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| X | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| Y | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,3 | 10m |
| Z | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-24kV-1x50 | 0,001 | km |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-1x35 | 0,003 | km |
| AA | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mm | D-273 | 0,03 | 100m |
| 2 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 1 | cái |
| 3 | Tôn cáp ngầm | BT-CN | 1 | cái |
| 4 | Tôn tay cầu dao | BT-TD | 1 | cái |
| 5 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa | M35 | 0,5 | 10m |
| 7 | Đầu cốt, tiết diện | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cốt, tiết diện | ĐC-M35 | 0,5 | 10 đầu |
| 9 | Cát vàng | `CV | 0,34 | m3 |
| 10 | Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | B-ĐO | 0,33 | m3 |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 3 | cái | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐTK - BT | 6 | cái |
| AB | Tủ RMU TBA Bắc Cầu 9 | |||
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AD | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| AE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | TH-RMU 4 ngăn | 1 | tủ |
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AG | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | LĐ-ĐC-24kV-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| AH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | TH-VO RMU 3 ngăn | 1 | bộ |
| AI | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24KV | Vt-RMU4-24kV | 1 | cái |
| 2 | Biển tủ RMU | BRMU | 1 | Bộ |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | Bộ |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 4 | Bộ |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa | M50 | 0,5 | 10m |
| 7 | Đầu cốt, tiết diện | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Thanh cái dẹt | Dẹt 50*5 | 0,05 | 10m |
| 9 | Bệ RMU 3 ngăn thành 4 ngăn | 1 | Bệ | |
| AJ | Cột 17, 36 và tuyến thu hồi | |||
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AL | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| AM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp | TH-ZnO-35kV | 4 | bộ |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện, điện áp | TI-35kV | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp | TU-35kV | 2 | bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo Recloser điện áp ,=35kV | Recloser-35kV | 1 | bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo tủ điện điều khiển | Tủ điều khiển RE | 1 | tủ |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AO | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,6 | 10m |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ công tơ 3 pha | TH-CT 3 pha | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | TH-HCT | 1 | 3 pha |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC150 | 1,989 | km |
| 4 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-24kV-1x50 | 0,02 | km |
| 5 | Thay dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-1x35 | 0,006 | km |
| 6 | Thay sứ đứng 35kV trên xà, cột bê tông ly tâm | TH-SĐ-24 | 3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 6 | chuỗi |
| 8 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SCĐ-THUY TINH-35kV | 15 | chuỗi |
| 9 | Tháo chuỗi sứ kép cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤2x 5 bát | TH-SCK-THUY TINH-35kV | 6 | chuỗi |
| 10 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-K10 | 1 | cột |
| 11 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT12 | 3 | cột |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 1 | 5 | bộ |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 3 | 7 | bộ |
| 15 | Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều cao | Cột thép 30m | 8 | tấn |
| 16 | Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều cao | Cột thép 15m | 4 | tấn |
| AQ | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mm | D-273 | 0,06 | 100m |
| 2 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 2 | cái |
| 3 | Tôn cáp ngầm | BT_CN | 2 | cái |
| 4 | Tôn tay dao | BT-TD | 2 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp | MBC-S | 30 | cái |
| 6 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | GTT | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ24 | 0,4 | 10sứ |
| 8 | Biển đầu cốtển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 2 | Bộ |
| 9 | Biển cầu dao | BCD | 2 | Bộ |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 2 | Bộ |
| 11 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OT | 2 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa | M50 | 1 | 10m |
| 13 | Đầu cốt, tiết diện | ĐC-M35 | 1,6 | 10 đầu |
| 14 | Đầu cốt, tiết diện | ĐC-M50 | 1,2 | 10 đầu |
| 15 | Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | B-ĐO | 0,66 | m3 |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐTK-BT | 12 | cái |
| 17 | Cát vàng | cv | 0,34 | m3 |
| AR | Vận chuyển | |||
| AS | Phần Thiết bị | |||
| AT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 1 | ca | |
| AU | VẬT LIỆU | |||
| AV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 5 | ca | |
| AW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 3 | ca | |
| AX | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN TBA | |||
| AY | Trường học viện Hậu Cần (Trạm kios) | |||
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BA | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| BB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay ống chì 35kV | OC-40A | 3 | Bộ 3 pha |
| BC | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống chì cấp điện áp: (22) 35KV | OC 50A | 3 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ | BSĐ | 1 | bộ |
| BD | Xưởng thủy tinh dân dụng (Trạm treo) | |||
| BE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BF | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 3 | bộ |
| BG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BH | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 9 | m |
| BI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,003 | km |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 35mm2 | Cu-1x35mm2 | 0,009 | km |
| BJ | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cấp điện áp: (22) 35KV | DC 10A | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 1,8 | 10 cái |
| 4 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,5 | 10m |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mm | D273-6,35 | 0,06 | 100m |
| 6 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 2 | cái |
| 7 | Tôn cáp ngầm | BT-CN | 2 | cái |
| 8 | Tôn tay cầu dao | BT-TD | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển tên cầu dao | Bientencaudao | 2 | Bộ |
| 11 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 12 | Biển thứ tự | BTT | 1 | Bộ |
| 13 | Cát vàng | cv | 0,34 | m3 |
| 14 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OT | 2 | bộ |
| 15 | Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | B-ĐO | 0,066 | m3 |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐTK - BT | 12 | bộ |
| BK | TBA Gia Thượng 5 ( Trạm treo) | |||
| BL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BM | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 3 | bộ |
| BN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế | Tủ hạ thế 630A | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 3 | bộ |
| BO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BP | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 9 | m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x120mm2 | 6 | m |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 84 | m |
| BQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | 0,004 | km |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,048 | km |
| 3 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,003 | km |
| 4 | Thay dây đồng, tiết diện 35mm2 | Cu-1x35mm2 | 0,009 | km |
| BR | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cấp điện áp: (22) 35KV | DC 31,5A | 3 | cái |
| 2 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 2 | cái |
| 3 | Tôn cáp ngầm | BT-CN | 2 | cái |
| 4 | Tôn tay cầu dao | BT-TD | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt cáp, tiết diện | AM240 | 1,6 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M120 | 0,2 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 1,8 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 9 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,5 | 10m |
| 10 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mm | D-273 | 0,06 | 100m |
| 11 | Biển sơ đồ | BSĐ | 1 | Bộ |
| 12 | Biển tên cầu dao | Bientencaudao | 2 | Bộ |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 14 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OT | 2 | bộ |
| BS | Công tác xây dựng bệ | |||
| 1 | Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | B-ĐO | 0,066 | m3 |
| 2 | Đai thép + khóa đai | ĐTK - BT | 12 | bộ |
| 3 | Cát vàng | CV | 0,34 | m3 |
| BT | TBA Nước Sạch Ngọc Thụy ( Trạm treo) | |||
| BU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BV | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| BW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 35kV | G-AC50-240mm2 | 1 | Bộ |
| BX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BY | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 6 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-3x70mm2-24kV | 1 | đầu (3 pha) |
| BZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,001 | km |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 35mm2 | Cu-1x35mm2 | 0,003 | km |
| CA | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | DC 10 | 3 | bộ (3 cái) |
| 2 | Mốc báo cáp trên đường Bê tông | MBC-S | 2 | cái |
| 3 | Tôn ngọn cột | BT-NC | 1 | cái |
| 4 | Tôn cáp ngầm | BT-CN | 1 | cái |
| 5 | Tôn tay cầu dao | ĐC-M35 | 1,6 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M70 | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1 | 10m |
| 9 | Biển sơ đồ | BSĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển cầu dao | BCD | 1 | Bộ |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 1 | Bộ |
| 12 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | CLE-OC | 1 | bộ |
| 13 | Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | Xđ-ĐCCSV | 1 | bộ |
| 14 | Mặt cắt hào cáp dưới đường bê tông xi măng | MC 6-6 | 19 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | G-AC50-240mm2 | 12 | cái |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | ĐTK - BT | 4 | bộ |
| CB | VẬN CHUYỂN | |||
| CC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CD | VẬT LIỆU | |||
| CE | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 1 | ca | |
| CF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 1 | ca | |
| CG | THIẾT BỊ | |||
| CH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| CI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| CJ | HẠNG MỤC ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đóng tiếp địa đầu cáp đi tại TBA Bắc Cầu 3 lộ 483E1.47 | 1 | lần | |
| 2 | Tháo, lắp đầu cáp tại cột 01 nhánh Bắc Cầu lộ 483E1.47 | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352257055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7045141E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.053.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.159.876 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình_Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi