Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838426-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:39:00 đến ngày 2021-08-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 901,504,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,522,570 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm hai mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352257055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7045141E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.053.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.159.876 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình_Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C Tuyến cáp từ cột 25-1 vào TBA trường HVHC
1Hoàn trả cây cỏ, hoa chiều tím370m2
D PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4.2.49,5m2
E HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN CÁP NGẦM
F Tuyến cáp từ tủ RMU mới đến trạm biến áp Gia Thượng 5
G PHẦN THIẾT BỊ
H Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)1tủ
I Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-35kV1bộ
2Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp TH-ZnO-35kV1bộ
J PHẦN VẬT LIỆU
K Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-Tuynen-3x2400,05100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x2403,71100m
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV1hộp
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện LĐ-ĐC-24kV-3x2401đầu (3 pha)
L Công tác kéo lại cáp ngầm
1Tháo hạ ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm21,6100m
M Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mmHDPE-F195/1503,71100m
2Mốc báo cápMBC-BT47cái
3Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công7,4m2
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 754,44m3
5Biển cấm tủ RMUBRMU1Bộ
6Biển An toànBAT1Bộ
7Biển ngăn tủBNT3Bộ
8Biển đầu cápBĐC4Bộ
9Dây tiếp địaM500,510m
10Đầu cốtĐC-M500,810 đầu
11Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24KVVt-RMU3-24kV1cái
12Thanh cái dẹtDẹt 50*50,5m
13Bệ đỡ tủ RMU 3 ngănB-RMU31Bệ
14Tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMUTĐ-RMU1bộ
N Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1370m
2Thẻ tên lộthetenlo75cái
O Tuyến cáp từ tủ RMU mới lên cột 1 nhánh bắc Cầu lộ 483E1.47
P PHẦN VẬT LIỆU
Q Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x2400,07100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x2400,12100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 3đầu (3 pha)
R Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/mTH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm20,06100m
S Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mmHDPE-F195/1500,07100m
2Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mmD-2730,03100m
3Tôn ngọn cộtBT-NC2cái
4Tôn cáp ngầmBT-CN1cái
5Tôn tay cầu daoBT-TD1cái
6Mốc báo cápMBC-S1cái
7Biển đầu cápBĐC1Bộ
8Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OT1Bộ
9Bệ đỡ ống luồn cáp lên cộtB-ĐO0,33m3
10Cát vàngCV0,17m3
11Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 4-42m
12Thẻ tên lộthetenlo2cái
13Đai thép + khóa đaiĐTK-BT8cái
T Tuyến cáp từ cột 25-1 vào TBA trường HVHC
U PHẦN THIẾT BỊ
V Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp ZnO-22kV1bộ
W Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp TH-ZnO-35kV1bộ
X PHẦN VẬT LIỆU
Y Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )Cu/XLPE-24kV-1x50mm20,310m
Z Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây đồng, tiết diện 50mm2TH-24kV-1x500,001km
2Thay dây đồng, tiết diện 35mm2TH-1x350,003km
AA Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mmD-2730,03100m
2Tôn ngọn cộtBT-NC1cái
3Tôn cáp ngầmBT-CN1cái
4Tôn tay cầu daoBT-TD1cái
5Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OT1Bộ
6Dây tiếp địaM350,510m
7Đầu cốt, tiết diện ĐC-M500,610 đầu
8Đầu cốt, tiết diện ĐC-M350,510 đầu
9Cát vàng`CV0,34m3
10Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)B-ĐO0,33m3
11Ghíp nhôm 3 bu lông3cái
12Đai thép + khóa đaiĐTK - BT6cái
AB Tủ RMU TBA Bắc Cầu 9
AC PHẦN THIẾT BỊ
AD Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC)1tủ
AE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVTH-RMU 4 ngăn1tủ
AF PHẦN VẬT LIỆU
AG Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện LĐ-ĐC-24kV-3x2402đầu (3 pha)
AH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngănTH-VO RMU 3 ngăn1bộ
AI Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24KVVt-RMU4-24kV1cái
2Biển tủ RMUBRMU1Bộ
3Biển an toànBAT1Bộ
4Biển ngăn tủBNT4Bộ
5Biển đầu cápBĐC5Bộ
6Dây tiếp địaM500,510m
7Đầu cốt, tiết diện ĐC-M500,610 đầu
8Thanh cái dẹtDẹt 50*50,0510m
9Bệ RMU 3 ngăn thành 4 ngăn1Bệ
AJ Cột 17, 36 và tuyến thu hồi
AK PHẦN THIẾT BỊ
AL Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp ZnO-22KV2Bộ
AM Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-35kV1bộ
2Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp TH-ZnO-35kV4bộ
3Tháo máy biến dòng điện, điện áp TI-35kV1bộ (3 pha)
4Tháo máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp TU-35kV2bộ (3 pha)
5Tháo Recloser điện áp ,=35kVRecloser-35kV1bộ (3 pha)
6Tháo tủ điện điều khiểnTủ điều khiển RE1tủ
AN PHẦN VẬT LIỆU
AO Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )Cu/XLPE-24kV-1x50mm20,610m
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ công tơ 3 phaTH-CT 3 pha1hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp TH-HCT13 pha
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC1501,989km
4Thay dây đồng, tiết diện 50mm2TH-24kV-1x500,02km
5Thay dây đồng, tiết diện 35mm2TH-1x350,006km
6Thay sứ đứng 35kV trên xà, cột bê tông ly tâmTH-SĐ-24310 sứ
7Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp TH-SCĐ-SILICON-35kV6chuỗi
8Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTH-SCĐ-THUY TINH-35kV15chuỗi
9Tháo chuỗi sứ kép cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤2x 5 bátTH-SCK-THUY TINH-35kV6chuỗi
10Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-K101cột
11Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT123cột
12Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 15bộ
13Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 23bộ
14Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 37bộ
15Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều cao Cột thép 30m8tấn
16Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều cao Cột thép 15m4tấn
AQ Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mmD-2730,06100m
2Tôn ngọn cộtBT-NC2cái
3Tôn cáp ngầmBT_CN2cái
4Tôn tay daoBT-TD2cái
5Mốc báo cápMBC-S30cái
6Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà GTT1bộ
7Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kVSĐ240,410sứ
8Biển đầu cốtển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC2Bộ
9Biển cầu daoBCD2Bộ
10Biển tên lộBTL2Bộ
11Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OT2bộ
12Dây tiếp địaM50110m
13Đầu cốt, tiết diện ĐC-M351,610 đầu
14Đầu cốt, tiết diện ĐC-M501,210 đầu
15Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)B-ĐO0,66m3
16Đai thép + khóa đaiĐTK-BT12cái
17Cát vàngcv0,34m3
AR Vận chuyển
AS Phần Thiết bị
AT Phần thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn1ca
AU VẬT LIỆU
AV Phần lắp mới
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn5ca
AW Phần thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn3ca
AX HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN TBA
AY Trường học viện Hậu Cần (Trạm kios)
AZ PHẦN VẬT LIỆU
BA Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
BB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay ống chì 35kVOC-40A3Bộ 3 pha
BC Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống chì cấp điện áp: (22) 35KVOC 50A3cái
2Biển sơ đồBSĐ1bộ
BD Xưởng thủy tinh dân dụng (Trạm treo)
BE PHẦN THIẾT BỊ
BF Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV3bộ
BG PHẦN VẬT LIỆU
BH Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm29m
BI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây đồng, tiết diện 50mm2Cu/XLPE-35kV-1x50mm20,003km
2Thay dây đồng, tiết diện 35mm2Cu-1x35mm20,009km
BJ Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cấp điện áp: (22) 35KVDC 10A3cái
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,410 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M501,810 cái
4Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,510m
5Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mmD273-6,350,06100m
6Tôn ngọn cộtBT-NC2cái
7Tôn cáp ngầmBT-CN2cái
8Tôn tay cầu daoBT-TD2cái
9Biển sơ đồBSĐ1Bộ
10Biển tên cầu daoBientencaudao2Bộ
11Biển đầu cápBĐC2Bộ
12Biển thứ tựBTT1Bộ
13Cát vàngcv0,34m3
14Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OT2bộ
15Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)B-ĐO0,066m3
16Đai thép + khóa đaiĐTK - BT12bộ
BK TBA Gia Thượng 5 ( Trạm treo)
BL PHẦN THIẾT BỊ
BM Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
3Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV3bộ
BN Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 630KVA-35/0,4KV1máy
2Thay tủ điện hạ thếTủ hạ thế 630A1tủ
3Tháo chống sét 35kVZnO-353bộ
BO PHẦN VẬT LIỆU
BP Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm29m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x120mm26m
3Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x240mm284m
BQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng, tiết diện 95mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm20,004km
2Tháo hạ dây đồng, tiết diện 120mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm20,048km
3Thay dây đồng, tiết diện 50mm2Cu/XLPE-35kV-1x50mm20,003km
4Thay dây đồng, tiết diện 35mm2Cu-1x35mm20,009km
BR Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cấp điện áp: (22) 35KVDC 31,5A3cái
2Tôn ngọn cộtBT-NC2cái
3Tôn cáp ngầmBT-CN2cái
4Tôn tay cầu daoBT-TD2cái
5Đầu cốt cáp, tiết diện AM2401,610 cái
6Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M1200,210 cái
7Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M501,810 cái
8Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,410 cái
9Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,510m
10Ống thép bảo vệ cáp, đường kính D >100mmD-2730,06100m
11Biển sơ đồBSĐ1Bộ
12Biển tên cầu daoBientencaudao2Bộ
13Biển đầu cápBĐC2Bộ
14Biển tên trạmBTT1Bộ
15Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OT2bộ
BS Công tác xây dựng bệ
1Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)B-ĐO0,066m3
2Đai thép + khóa đaiĐTK - BT12bộ
3Cát vàngCV0,34m3
BT TBA Nước Sạch Ngọc Thụy ( Trạm treo)
BU PHẦN THIẾT BỊ
BV Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV2Bộ
BW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo chống sét 35kVG-AC50-240mm21Bộ
BX PHẦN VẬT LIỆU
BY Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm26m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-3x50mm20,36100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 630KVA-22/0,4KV-Elbow1đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-3x70mm2-24kV1đầu (3 pha)
BZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây đồng, tiết diện 50mm2Cu/XLPE-35kV-1x50mm20,001km
2Thay dây đồng, tiết diện 35mm2Cu-1x35mm20,003km
CA Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cầu chì cấp điện áp: (22) 35KVDC 103bộ (3 cái)
2Mốc báo cáp trên đường Bê tôngMBC-S2cái
3Tôn ngọn cộtBT-NC1cái
4Tôn cáp ngầmBT-CN1cái
5Tôn tay cầu daoĐC-M351,610 cái
6Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M501,210 cái
7Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M700,310 cái
8Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M35110m
9Biển sơ đồBSĐ1Bộ
10Biển cầu daoBCD1Bộ
11Biển tên lộBTL1Bộ
12Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà CLE-OC1bộ
13Xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà Xđ-ĐCCSV1bộ
14Mặt cắt hào cáp dưới đường bê tông xi măngMC 6-619m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngG-AC50-240mm212cái
16Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S2cái
17Đai thép + khóa đaiĐTK - BT4bộ
CB VẬN CHUYỂN
CC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CD VẬT LIỆU
CE Phần lắp mới
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn1ca
CF Phần thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn1ca
CG THIẾT BỊ
CH Phần lắp mới
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn2ca
CI Phần thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn2ca
CJ HẠNG MỤC ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đóng tiếp địa đầu cáp đi tại TBA Bắc Cầu 3 lộ 483E1.471lần
2Tháo, lắp đầu cáp tại cột 01 nhánh Bắc Cầu lộ 483E1.471lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352257055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7045141E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.053.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.159.876 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình_Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->