Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:26:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,351,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,505,273 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm lẻ năm nghìn hai trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950527315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90105462E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.246.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.738.240 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.1a | 15,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 199,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ loại 1 cáp | 4.2.4 | 74,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4.2.4.1 | 61,44 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4.2.4.2 | 5,12 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | H-08 | 22 | m2 |
| 7 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | H-12 | 155 | m |
| 8 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | H-09 | 155 | m |
| 9 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm loại 1 cáp | Hq-02 | 3,6 | m2 |
| 10 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 7,6 | m2 |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | H-07 | 9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm loại 1 cáp | Hq-02 | 11,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 12,2 | m2 |
| D | PHẦN XÂY LẮP | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| F | Cột 1 đến RMU Đức Giang 18 | |||
| G | Thiết bị | |||
| H | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-35kV-630A-TD | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| I | Vật liệu | |||
| J | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,11 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,125 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-35kV | 2 | hộp |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug- 35kV -3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 6 | m |
| K | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 3 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 2 | cột |
| 3 | Dây HDPE-24kV- ASRC185 | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-185/24mm2 | 0,123 | Km |
| 4 | Thẻ treo cáp | TTC | 4 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 3 | Cái |
| 6 | Biển ngăn tủ | BNT | 3 | Cái |
| 7 | Phụ kiện sứ đứng dành cho cáp bọc | Daydinhinh | 6 | Cái |
| 8 | Phụ kiện sứ chuỗi dùng cho cáp bọc | Giap-niu | 6 | Cái |
| 9 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 3 | Quả |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 0,6 | 10m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,6 | 10 Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,3 | 10 Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | ĐC-AM185 | 0,6 | 10 cái |
| 14 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | bộ |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 1 | bộ |
| 17 | Thép tiếp địa D10 | D10 | 20 | m |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:19.868kg/bộ) | Xtg-3f-LTĐ | 1 | Bộ |
| 19 | Xà X2 3 pha | X2-3f | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ) | Gcd lt | 1 | Bộ |
| 21 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | RC-1 | 1 | Bộ |
| 24 | Tấm đan | tamdan | 1 | Tấm |
| 25 | Công tác làm móng cột | MK2 | 1 | móng |
| 26 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1BT(1) | 2 | m |
| 27 | Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cáp | MC 11-11(1) | 15 | m |
| L | RMU Đức Giang 18 - RMU Đức Giang 10 | |||
| M | Thiết bị | |||
| N | Vật liệu | |||
| O | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| P | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 1 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 41 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,99 | 100m |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 8 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1BT(1) | 37 | m |
| 9 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 159 | m |
| 10 | Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cáp | MC 11-11(1) | 2 | m |
| Q | RMU Đức Giang 10 - RMU Xăng dầu KV 1 | |||
| R | Thiết bị | |||
| S | Vật liệu | |||
| T | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| U | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tông | MBC-BT | 1 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 1 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 7 | Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cáp | MC 11-11(1) | 1 | m |
| V | RMU Xăng dầu KV 1 - RMU Quang Minh | |||
| W | Thiết bị | |||
| X | Vật liệu | |||
| Y | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| Z | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 35 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,57 | 100m |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 8 | Hầm kéo cáp | Ham-keo | 5 | cái |
| 9 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 152 | m |
| 10 | Hào cáp đường hè gạch BTXM loại 1 cáp | MC 7-7(1) | 2 | m |
| 11 | Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cáp | MC 11-11(1) | 1 | m |
| AA | RMU Quang Minh - Đức Hòa 1 | |||
| AB | Thiết bị | |||
| AC | Vật liệu | |||
| AD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 8,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 5 | hộp |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 1 | đầu (3 pha) |
| AE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 44 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tông | MBC-BT | 1 | Cái |
| 3 | Thẻ treo cáp | TTC | 123 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 5 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 23 | Cái |
| 7 | Hầm nối cáp | Ham-cap | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 5,9 | 100m |
| 9 | Tấm đan | tamdan | 4 | Tấm |
| 10 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp qua thoát nước | MC TN(1) | 4 | m |
| 11 | Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 187 | m |
| 12 | Hào cáp đường BTAF loại 2 cáp | MC 1-1B(2) | 9 | m |
| 13 | Hào cáp đường hè gạch BTXM loại 1 cáp | MC 7-7(1) | 53 | m |
| 14 | Hào cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh loại 1 cáp | MC 9-9(1) | 155 | m |
| 15 | Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cáp | MC 10-10(1) | 5 | m |
| 16 | Hào cáp đường hè gạch BTXM | MC 3-3(1) | 176 | m |
| AF | Cột điểm đấu Đức Giang 28 - TBA Đức Giang 28 | |||
| AG | Thiết bị | |||
| AH | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-35kV-630A-TD | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp | Re td | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp | TU-24kV-NT-100VA-Dầu | 1 | bộ |
| AI | Vật liệu | |||
| AJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 15 | m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 15 | m |
| AK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 4 | Quả |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,4 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | ĐC-AM185 | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 6 | ống thép luồn cáp mạ kẽm D168 | OT-F200 | 0,03 | 100m |
| 7 | Xà đỡ Recloser | Xre | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2 3 pha | X2-3f | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ Tu | Xtu | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ) | Gcd lt | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 12 | Tôn chống chuột | 2 | m2 | |
| AL | Tuyến cáp ngầm HN8 đến RMU Cảng Xăng | |||
| AM | Thiết bị | |||
| AN | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 2 | bộ |
| AO | Vật liệu | |||
| AP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 9 | m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 1 | đầu (3 pha) |
| AQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 12 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 4 | Thẻ treo cáp | TTC | 24 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 7 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 Cái |
| 9 | Hầm nối cáp | Ham-cap | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,14 | 100m |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 13 | Hào cáp đường BTXM loại 1 cáp | MC 3-3(1) | 10 | m |
| 14 | Hào cáp đường BTXM loại 2 cáp | MC 3-3(2) | 96 | m |
| 15 | Hào cáp đường BTXM loại 3 cáp | MC 3-3(3) | 8 | m |
| AR | RMU Cảng Xăng - Cột điểm đấu | |||
| AS | Thiết bị | |||
| AT | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-35kV-630A-TD | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| AU | Vật liệu | |||
| AV | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,085 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,15 | 100m |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 4,5 | m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| AW | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 1 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 2 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 4 | Quả |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | ĐC-AM185 | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ) | Gcd lt | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,12 | 100m |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 15 | Hào cáp nền BTXM loại 1 cáp | MC 12-12(1) | 8 | m |
| AX | RMU Cảng Cát - HN8 | |||
| AY | Thiết bị | |||
| AZ | Vật liệu | |||
| BA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 1 | đầu (3 pha) |
| BB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 11 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 22 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Hầm nối cáp | Ham-cap | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,05 | 100m |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| BC | Cột 46 đến RMU Bơm Gia Thượng | |||
| BD | Thiết bị | |||
| BE | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| BF | Vật liệu | |||
| BG | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,09 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug- 35kV -3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| BH | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tông | MBC-BT | 4 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 4 | Thẻ treo cáp | TTC | 2 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 6 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 7 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 0,6 | 10m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,6 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,09 | 100m |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 12 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Bđ-RMU3 | 1 | bệ |
| 13 | Lắp tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 14 | Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cáp | MC 10-10(1) | 6 | m |
| BI | RMU Bơm Gia Thượng - Cột 2 nhánh Bơm Gia Thượng | |||
| BJ | Thiết bị | |||
| BK | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| BL | Vật liệu | |||
| BM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,19 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug- 35kV -3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 1 | đầu (3 pha) |
| BN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 2 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 0,6 | 10m |
| 4 | Tôn chống chuột | 1 | m2 | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,6 | 10 Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,46 | 100m |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cáp | MC 10-10(1) | 12 | m |
| BO | RMU Bơm Gia Thượng - TT17 | |||
| BP | Thiết bị | |||
| BQ | Vật liệu | |||
| BR | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,29 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| BS | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tông | MBC-BT | 2 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 6 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 0,6 | 10m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,6 | 10 Cái |
| 7 | ống thép luồn cáp mạ kẽm D168 | OT-F200 | 0,03 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,26 | 100m |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 10 | Hào cáp đôi đi dưới đường đất | MC 10-10(2) | 26 | m |
| BT | Tuyến cáp ngầm vào RMU Xe đạp xe máy | |||
| BU | Thiết bị | |||
| BV | Vật liệu | |||
| BW | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| BX | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 1 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp | TTC | 1 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ | BNT | 2 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 0,9 | 10m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 0,9 | 10 Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,04 | 100m |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| 9 | Hào cáp nền BTXM loại 1 cáp | MC 12-12(1) | 1 | m |
| BY | Hạ điện áp TBA An Quý Hưng | |||
| BZ | Thiết bị | |||
| CA | Vật liệu | |||
| CB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| CC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây HDPE-24kV- ASRC185 | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-185/24mm2 | 0,078 | Km |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 5 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | SC-SILICON-24kV | 6 | chuỗi |
| 4 | ống thép luồn cáp mạ kẽm D168 | OT-F200 | 0,03 | 100 m |
| 5 | Phụ kiện sứ đứng dành cho cáp bọc | Daydinhinh | 3 | Cái |
| 6 | Tôn chống chuột | 1 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi dùng cho cáp bọc | Giap-niu | 6 | Cái |
| 8 | Ống nối dây ACSR 150mm2 - 240mm2 | Ô-24kV | 0,6 | 10 cái |
| 9 | Xà nánh 2 pha | Xn2 | 1 | bộ |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ | 0,0156 | tấn |
| CD | Vận Chuyển | |||
| CE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 10 | ca | |
| CF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| CG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CH | TBA Đức Giang 18 | |||
| CI | Thiết bị | |||
| CJ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV | 20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| CK | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 400KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-35kV-th | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| 5 | Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Tubu-20kVAR-th | 0,04 | 1Mvar |
| CL | Vật liệu | |||
| CM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 0,1 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| CN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 7 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ | BTT | 2 | Cái |
| 11 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 3 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 13 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 14 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | H-TB | 1 | cái |
| 15 | Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ) | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:47.98kg/bộ) | Gđ-RMU3 | 1 | Bộ |
| 18 | Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ) | Colie | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp cáp cao thế | HC-CT | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp cáp hạ thế | HC-HT | 1 | Bộ |
| 21 | Mốc báo cáp ngầm | MBC-S | 1 | Cái |
| 22 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,05 | 100m |
| 24 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Bđ-RMU3 | 1 | bệ |
| 25 | Hào cáp đi dưới hè gạch block loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 1 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | hệ thống |
| CO | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th | 15 | m |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35-th | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th | 42 | m |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 1 - th | 4 | bộ |
| CP | TBA Xăng dầu Khu vực 1 | |||
| CQ | Thiết bị | |||
| CR | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 560KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| CS | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 560KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| CT | Vật liêu | |||
| CU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 0,28 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 3 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | ĐC-24kV-3x50NT | 1 | đầu (3 pha) |
| CV | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 2 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 4 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV kèm RTU | Vt-RMU4 | 1 | Cái |
| 13 | Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ) | Gđ-CTT | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp cáp cao thế | HC-CT | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp cáp hạ thế | HC-HT | 1 | Bộ |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm | MBC-S | 2 | Cái |
| 18 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,12 | 100m |
| 20 | Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cáp | MC 12-12(1) | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | hệ thống |
| 22 | Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4 | 1 | Bệ |
| CW | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV-th | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th | 22,2 | m |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | AC95-th | 0,021 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35-th | 2,7 | 10 sứ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 1 - th | 8 | bộ |
| CX | TBA Đức Giang 10 | |||
| CY | Thiết bị | |||
| CZ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| DA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 630KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| DB | Vật liệu | |||
| DC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 0,35 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| DD | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 2 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 3 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 13 | Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ) | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 15 | Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ) | Colie | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp cáp cao thế | HC-CT | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp cáp hạ thế | HC-HT | 1 | Bộ |
| 18 | Mốc báo cáp ngầm | MBC-S | 5 | Cái |
| 19 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,25 | 100m |
| 21 | Hào cáp đi dưới hè gạch block loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 17 | m |
| 22 | Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cáp | MC 11-11(1) | 11 | m |
| 23 | Hào cáp đi dưới đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | hệ thống |
| 25 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| DE | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th | 4,5 | m |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | AC95-th | 0,027 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35-th | 0,9 | 10 sứ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 1 - th | 4 | bộ |
| DF | TBA Quang Minh | |||
| DG | Thiết bị | |||
| DH | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| DI | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 560KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| DJ | Vật liệu | |||
| DK | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 0,85 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | ĐC-24kV-3x50NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp chụp Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| DL | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 2 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 3 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 13 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ) | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 14 | Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ) | Colie | 1 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | bộ |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm | MBC-S | 1 | Cái |
| 17 | ống thép luồn cáp mạ kẽm D168 | OT-F200 | 0,03 | 100 m |
| 18 | Cáp lụa d12 | Cap-d12 | 60 | m |
| 19 | Tăng đơ cáp lụa + khóa | Tangdo-d12 | 2 | bộ |
| 20 | Đai ôm cáp + khóa đai | Daiom | 60 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | hệ thống |
| 23 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| DM | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay thanh cái đồng tròn F8 | D8-th | 0,9 | 10m |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35-th | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 1 - th | 3 | bộ |
| DN | TBA Xe Đạp Xe Máy | |||
| DO | Thiết bị | |||
| DP | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| DQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| DR | Vật liệu | |||
| DS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 0,63 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | ĐC-24kV-3x50NT | 1 | đầu (3 pha) |
| DT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 2 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 3 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTU | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 13 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ) | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm | MBC-S | 8 | Cái |
| 15 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,545 | 100m |
| 17 | Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cáp | MC 12-12(1) | 20 | m |
| 18 | Hào cáp đi dưới đường BTAF loại 1 cáp | MC 1-1B(1) | 25,5 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TĐ-RMU | 1 | hệ thống |
| 20 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| DU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th | 7,5 | m |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | AC95-th | 0,036 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35-th | 0,9 | 10 sứ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 1 - th | 3 | bộ |
| DV | TBA Cảng Cát | |||
| DW | Thiết bị | |||
| DX | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 180KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| DY | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất 180kVA, điện áp 22-35/0,4kV trên cột | 180KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| DZ | Vật liệu | |||
| EA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chụp Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| EB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 Cái |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| EC | TBA Hồng Hà | |||
| ED | Thiết bị | |||
| EE | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| EF | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha công suất | 630KVA-35/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| EG | Vật liệu | |||
| EH | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chụp Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| EI | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 Cái |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 3 | Cái |
| 4 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| EJ | TBA Cảng Xăng | |||
| EK | Thiết bị | |||
| EL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| EM | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | ZnO-35-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| EN | Vật liệu | |||
| EO | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chụp Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| EP | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 Cái |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| EQ | TBA Bơm Giã chiến cầu Đông Trù | |||
| ER | Thiết bị | |||
| ES | Vật liệu | |||
| ET | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| EU | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | ống chì 35kV | OC35kV-31,5A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | OC35kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| EV | TBA Đức Hòa 3 | |||
| EW | Thiết bị | |||
| EX | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| EY | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ cao thế | RMU 24kV 4 ngăn-th | 1 | tủ |
| EZ | Vật liệu | |||
| FA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV tận dụng | Vt-RMU3-td | 1 | Cái |
| FB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,8 | 10m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| FC | An Quý Hưng | |||
| FD | Thiết bị | |||
| FE | Vật liệu | |||
| FF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| FG | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | ống chì 35kV | OC35kV-50A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | OC35kV-th | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| FH | Vận chuyển | |||
| FI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 5 | ca | |
| FJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 10 | ca | |
| FK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FL | Thiết bị | |||
| FM | Vật liệu | |||
| FN | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| FO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC150 | 4,455 | km |
| 2 | Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC95 | 0,681 | km |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-K10 | 4 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT10 | 13 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT12 | 18 | cột |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH xà | 28 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH xà 25 -50 kg | 136 | bộ |
| 8 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-35 | 22,3 | 10 sứ |
| 9 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 45 | chuỗi |
| 10 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-35kV | 6 | chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-35kV-treo | 2 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-35kV | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDCL-35kV | 1 | bộ |
| 14 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng | TH-ZnO-35kV | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp | TH-Re-35kV | 1 | bộ |
| 17 | Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | TH-Tụ bù 12,7kV | 1,05 | 1Mvar |
| 18 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 0,1 | 100m |
| FP | Vận chuyển | |||
| FQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 10 | ca | |
| FR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| FS | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Đóng tiếp địa đầu cáp tại cột 08 nhánh Đức Giang lộ 479 E1.2 | 1 | lần | |
| 2 | Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Đức Giang 15 lộ 479 E1.2 | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950527315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90105462E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.246.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.738.240 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi