Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833967-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:26:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,351,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,505,273 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm lẻ năm nghìn hai trăm bảy mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950527315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90105462E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.246.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.738.240 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.1a15,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a199,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ loại 1 cáp4.2.474,4m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4.2.4.161,44m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4.2.4.25,12m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmH-0822m2
7Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100H-12155m
8Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6H-09155m
9Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm loại 1 cápHq-023,6m2
10Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-147,6m2
C PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuH-079m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm loại 1 cápHq-0211,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a12,2m2
D PHẦN XÂY LẮP
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
F Cột 1 đến RMU Đức Giang 18
G Thiết bị
H Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-35kV-630A-TD1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV2Bộ
I Vật liệu
J Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,11100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,125100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,15100m
4Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-35kV2hộp
5Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug- 35kV -3x240mm21đầu (3 pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
7Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm26m
K Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S3Cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchLT16m (G6+N10)/9.2/1902cột
3Dây HDPE-24kV- ASRC185ACSR/XLPE/HDPE 24kV-185/24mm20,123Km
4Thẻ treo cápTTC4Cái
5Biển đầu cápBĐC3Cái
6Biển ngăn tủBNT3Cái
7Phụ kiện sứ đứng dành cho cáp bọcDaydinhinh6Cái
8Phụ kiện sứ chuỗi dùng cho cáp bọcGiap-niu6Cái
9Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-243Quả
10Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M350,610m
11Đầu cốt đồng M35ĐC-M350,610 Cái
12Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,310 Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM185ĐC-AM1850,610 cái
14Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon2Bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ)Xcd-đc-cs1bộ
16Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ)CLE-OC-LT101bộ
17Thép tiếp địa D10D1020m
18Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:19.868kg/bộ)Xtg-3f-LTĐ1Bộ
19Xà X2 3 phaX2-3f1Bộ
20Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ)Gcd lt1Bộ
21Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ)TS-LTĐ1Bộ
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,17100m
23Lắp đặt tiếp địa RC-1RC-11Bộ
24Tấm đantamdan1Tấm
25Công tác làm móng cộtMK21móng
26Hào cáp đường BTAF loại 1 cápMC 1-1BT(1)2m
27Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cápMC 11-11(1)15m
L RMU Đức Giang 18 - RMU Đức Giang 10
M Thiết bị
N Vật liệu
O Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV1,98100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
P Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S1Cái
2Thẻ treo cápTTC41Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G20Cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,99100m
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
8Hào cáp đường BTAF loại 1 cápMC 1-1BT(1)37m
9Hào cáp đường BTAF loại 1 cápMC 1-1B(1)159m
10Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cápMC 11-11(1)2m
Q RMU Đức Giang 10 - RMU Xăng dầu KV 1
R Thiết bị
S Vật liệu
T Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,01100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,06100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
U Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tôngMBC-BT1Cái
2Thẻ treo cápTTC1Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,03100m
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
7Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cápMC 11-11(1)1m
V RMU Xăng dầu KV 1 - RMU Quang Minh
W Thiết bị
X Vật liệu
Y Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV1,55100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,06100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
Z Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S2Cái
2Thẻ treo cápTTC35Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G17Cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,57100m
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
8Hầm kéo cápHam-keo5cái
9Hào cáp đường BTAF loại 1 cápMC 1-1B(1)152m
10Hào cáp đường hè gạch BTXM loại 1 cápMC 7-7(1)2m
11Hào cáp đi dưới hè gạch Tezaro loại 1 cápMC 11-11(1)1m
AA RMU Quang Minh - Đức Hòa 1
AB Thiết bị
AC Vật liệu
AD Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,05100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV8,24100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV5hộp
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2401đầu (3 pha)
AE Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S44Cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tôngMBC-BT1Cái
3Thẻ treo cápTTC123Cái
4Biển đầu cápBĐC2Cái
5Biển ngăn tủBNT2Cái
6Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G23Cái
7Hầm nối cápHam-cap1cái
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1505,9100m
9Tấm đantamdan4Tấm
10Hào cáp đường BTAF loại 1 cáp qua thoát nướcMC TN(1)4m
11Hào cáp đường BTAF loại 1 cápMC 1-1B(1)187m
12Hào cáp đường BTAF loại 2 cápMC 1-1B(2)9m
13Hào cáp đường hè gạch BTXM loại 1 cápMC 7-7(1)53m
14Hào cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh loại 1 cápMC 9-9(1)155m
15Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cápMC 10-10(1)5m
16Hào cáp đường hè gạch BTXMMC 3-3(1)176m
AF Cột điểm đấu Đức Giang 28 - TBA Đức Giang 28
AG Thiết bị
AH Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-35kV-630A-TD1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
3Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp Re td1bộ
4Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp TU-24kV-NT-100VA-Dầu1bộ
AI Vật liệu
AJ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm215m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x240mm215m
AK Vật liệu B cấp B thực hiện
1Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-244Quả
2Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,410 Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM185ĐC-AM1850,610 cái
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
6ống thép luồn cáp mạ kẽm D168OT-F2000,03100m
7Xà đỡ RecloserXre1Bộ
8Xà X2 3 phaX2-3f1Bộ
9Xà đỡ TuXtu1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ)Gcd lt1Bộ
11Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ)TS-LTĐ1Bộ
12Tôn chống chuột2m2
AL Tuyến cáp ngầm HN8 đến RMU Cảng Xăng
AM Thiết bị
AN Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC2bộ
AO Vật liệu
AP Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV1,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV1hộp
4Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm29m
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2401đầu (3 pha)
AQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Biển tên tủBTT1Cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S12Cái
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
4Thẻ treo cápTTC24Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Biển an toànBAT3Cái
7Biển ngăn tủBNT2Cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 Cái
9Hầm nối cápHam-cap1cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,14100m
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
12Lắp tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU1bộ
13Hào cáp đường BTXM loại 1 cápMC 3-3(1)10m
14Hào cáp đường BTXM loại 2 cápMC 3-3(2)96m
15Hào cáp đường BTXM loại 3 cápMC 3-3(3)8m
AR RMU Cảng Xăng - Cột điểm đấu
AS Thiết bị
AT Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-35kV-630A-TD1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
AU Vật liệu
AV Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,085100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,15100m
3Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm24,5m
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
AW Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S1Cái
2Thẻ treo cápTTC2Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-244Quả
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM185ĐC-AM1850,310 cái
8Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ)Xcd-đc-cs1bộ
10Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ)CLE-OC-LT101bộ
11Ghế thao tác cầu dao cột LT (TL:75.86kg/bộ)Gcd lt1Bộ
12Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ)TS-LTĐ1Bộ
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,12100m
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
15Hào cáp nền BTXM loại 1 cápMC 12-12(1)8m
AX RMU Cảng Cát - HN8
AY Thiết bị
AZ Vật liệu
BA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV1,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV1hộp
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2401đầu (3 pha)
BB Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S11Cái
2Thẻ treo cápTTC22Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Hầm nối cápHam-cap1cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,05100m
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
BC Cột 46 đến RMU Bơm Gia Thượng
BD Thiết bị
BE Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
BF Vật liệu
BG Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,09100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,06100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
4Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug- 35kV -3x240mm21đầu (3 pha)
BH Vật liệu B cấp B thực hiện
1Biển tên tủBTT1Cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tôngMBC-BT4Cái
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
4Thẻ treo cápTTC2Cái
5Biển đầu cápBĐC2Cái
6Biển an toànBAT3Cái
7Biển ngăn tủBNT2Cái
8Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M350,610m
9Đầu cốt đồng M35ĐC-M350,610 Cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,09100m
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
12Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kVBđ-RMU31bệ
13Lắp tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU1bộ
14Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cápMC 10-10(1)6m
BI RMU Bơm Gia Thượng - Cột 2 nhánh Bơm Gia Thượng
BJ Thiết bị
BK Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
BL Vật liệu
BM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,39100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,19100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug- 35kV -3x240mm21đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2401đầu (3 pha)
BN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Biển đầu cápBĐC2Cái
2Biển ngăn tủBNT2Cái
3Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M350,610m
4Tôn chống chuột1m2
5Đầu cốt đồng M35ĐC-M350,610 Cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,46100m
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
8Hào cáp đi dưới đường đất loại 1 cápMC 10-10(1)12m
BO RMU Bơm Gia Thượng - TT17
BP Thiết bị
BQ Vật liệu
BR Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,29100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x240mm2-td0,26100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
BS Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tôngMBC-BT2Cái
2Thẻ treo cápTTC6Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M350,610m
6Đầu cốt đồng M35ĐC-M350,610 Cái
7ống thép luồn cáp mạ kẽm D168OT-F2000,03100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,26100m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
10Hào cáp đôi đi dưới đường đấtMC 10-10(2)26m
BT Tuyến cáp ngầm vào RMU Xe đạp xe máy
BU Thiết bị
BV Vật liệu
BW Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,01100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,06100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
BX Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S1Cái
2Thẻ treo cápTTC1Cái
3Biển đầu cápBĐC2Cái
4Biển ngăn tủBNT2Cái
5Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M350,910m
6Đầu cốt đồng M35ĐC-M350,910 Cái
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,04100m
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
9Hào cáp nền BTXM loại 1 cápMC 12-12(1)1m
BY Hạ điện áp TBA An Quý Hưng
BZ Thiết bị
CA Vật liệu
CB Vật liệu A cấp B thực hiện
CC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây HDPE-24kV- ASRC185ACSR/XLPE/HDPE 24kV-185/24mm20,078Km
2Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-245Quả
3Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện)SC-SILICON-24kV6chuỗi
4ống thép luồn cáp mạ kẽm D168OT-F2000,03100 m
5Phụ kiện sứ đứng dành cho cáp bọcDaydinhinh3Cái
6Tôn chống chuột1m2
7Phụ kiện sứ chuỗi dùng cho cáp bọcGiap-niu6Cái
8Ống nối dây ACSR 150mm2 - 240mm2Ô-24kV0,610 cái
9Xà nánh 2 phaXn21bộ
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính 0,0156tấn
CD Vận Chuyển
CE VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục10ca
CF THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục2ca
CG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CH TBA Đức Giang 18
CI Thiết bị
CJ Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
5Lắp đặt hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV20kVAr0,061MVar
CK Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 400KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-35kV-th1bộ
4Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-600A-th1tủ
5Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVTubu-20kVAR-th0,041Mvar
CL Vật liệu
CM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm20,1100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
3Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm256m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,06100m
CN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 cái
5Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
6Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
7Biển đầu cápBĐC2Cái
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển an toànBAT3Cái
10Biển tên tủBTT2Cái
11Biển ngăn tủ RMUBNT3Cái
12Khóa cửaKC2Cái
13Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
14Hộp đựng tụ bù hạ thếH-TB1cái
15Hộp che đầu cực máy biến ápHC-MBA1Bộ
16Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ)Gđ-CTT1Bộ
17Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:47.98kg/bộ)Gđ-RMU31Bộ
18Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ)Colie1Bộ
19Hộp cáp cao thếHC-CT1Bộ
20Hộp cáp hạ thếHC-HT1Bộ
21Mốc báo cáp ngầmMBC-S1Cái
22Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa)PKCC-24kV2bộ
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,05100m
24Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kVBđ-RMU31bệ
25Hào cáp đi dưới hè gạch block loại 1 cápMC 6-6(1)1m
26Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTĐ-RMU1hệ thống
CO Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-35kV-th11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ dây đồng, tiết diện Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th15m
3Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVSĐ-35-th1,210 sứ
4Tháo hạ dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th42m
5Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 1 - th4bộ
CP TBA Xăng dầu Khu vực 1
CQ Thiết bị
CR Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS560KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC)1tủ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
CS Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 560KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th21 bộ (3 pha)
CT Vật liêu
CU Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm20,28100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x503đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện ĐC-24kV-3x50NT1đầu (3 pha)
CV Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
5Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
6Biển đầu cápBĐC4Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển an toànBAT3Cái
9Biển tên tủBTT2Cái
10Biển ngăn tủ RMUBNT4Cái
11Khóa cửaKC1Cái
12Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV kèm RTUVt-RMU41Cái
13Hộp che đầu cực máy biến ápHC-MBA1Bộ
14Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ)Gđ-CTT2Bộ
15Hộp cáp cao thếHC-CT1Bộ
16Hộp cáp hạ thếHC-HT1Bộ
17Mốc báo cáp ngầmMBC-S2Cái
18Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa)PKCC-24kV3bộ
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,12100m
20Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cápMC 12-12(1)8m
21Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTĐ-RMU1hệ thống
22Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngănBđ-RMU41Bệ
CW Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-35kV-th21 bộ (3 pha)
2Tháo hạ dây đồng, tiết diện Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th22,2m
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnAC95-th0,021km
4Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVSĐ-35-th2,710 sứ
5Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 1 - th8bộ
CX TBA Đức Giang 10
CY Thiết bị
CZ Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
DA Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 630KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
DB Vật liệu
DC Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm20,35100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
DD Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
5Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
6Biển đầu cápBĐC2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển an toànBAT3Cái
9Biển tên tủBTT2Cái
10Biển ngăn tủ RMUBNT3Cái
11Khóa cửaKC1Cái
12Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
13Hộp che đầu cực máy biến ápHC-MBA1Bộ
14Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ)Gđ-CTT1Bộ
15Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ)Colie1Bộ
16Hộp cáp cao thếHC-CT1Bộ
17Hộp cáp hạ thếHC-HT1Bộ
18Mốc báo cáp ngầmMBC-S5Cái
19Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa)PKCC-24kV2bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,25100m
21Hào cáp đi dưới hè gạch block loại 1 cápMC 6-6(1)17m
22Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cápMC 11-11(1)11m
23Hào cáp đi dưới đường BTAF loại 1 cápMC 1-1B(1)5m
24Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTĐ-RMU1hệ thống
25Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
DE Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-35kV-th11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ dây đồng, tiết diện Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th4,5m
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnAC95-th0,027km
4Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVSĐ-35-th0,910 sứ
5Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 1 - th4bộ
DF TBA Quang Minh
DG Thiết bị
DH Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
DI Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 560KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
DJ Vật liệu
DK Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm20,85100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện ĐC-24kV-3x50NT1đầu (3 pha)
4Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
5Lắp chụp SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
DL Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
5Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
6Biển đầu cápBĐC2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển an toànBAT3Cái
9Biển tên tủBTT2Cái
10Biển ngăn tủ RMUBNT3Cái
11Khóa cửaKC1Cái
12Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
13Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ)Gđ-CTT1Bộ
14Colie ôm cáp (TL:15.66kg/bộ)Colie1Bộ
15Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa)PKCC-24kV1bộ
16Mốc báo cáp ngầmMBC-S1Cái
17ống thép luồn cáp mạ kẽm D168OT-F2000,03100 m
18Cáp lụa d12Cap-d1260m
19Tăng đơ cáp lụa + khóaTangdo-d122bộ
20Đai ôm cáp + khóa đaiDaiom60Bộ
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,05100m
22Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTĐ-RMU1hệ thống
23Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
DM Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-35kV-th11 bộ (3 pha)
2Thay thanh cái đồng tròn F8D8-th0,910m
3Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVSĐ-35-th1,210 sứ
4Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 1 - th3bộ
DN TBA Xe Đạp Xe Máy
DO Thiết bị
DP Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
DQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
DR Vật liệu
DS Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm20,63100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x501đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện ĐC-24kV-3x50NT1đầu (3 pha)
DT Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
5Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
6Biển đầu cápBĐC2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển an toànBAT3Cái
9Biển tên tủBTT2Cái
10Biển ngăn tủ RMUBNT3Cái
11Khóa cửaKC1Cái
12Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV không kèm ngăn RTUVt-RMU31Cái
13Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL:34.98kg/bộ)Gđ-CTT1Bộ
14Mốc báo cáp ngầmMBC-S8Cái
15Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa)PKCC-24kV1bộ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,545100m
17Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 cápMC 12-12(1)20m
18Hào cáp đi dưới đường BTAF loại 1 cápMC 1-1B(1)25,5m
19Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTĐ-RMU1hệ thống
20Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
DU Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-35kV-th11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ dây đồng, tiết diện Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th7,5m
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnAC95-th0,036km
4Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVSĐ-35-th0,910 sứ
5Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 1 - th3bộ
DV TBA Cảng Cát
DW Thiết bị
DX Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS180KVA-22/0,4KV1máy
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
DY Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 180kVA, điện áp 22-35/0,4kV trên cột180KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
DZ Vật liệu
EA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
2Lắp chụp SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
EB Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 Cái
2Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
3Biển tên tủBTT1Cái
4Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
5Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
EC TBA Hồng Hà
ED Thiết bị
EE Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV1máy
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
EF Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo MBA 3 pha công suất 630KVA-35/0,4KV-th1máy
2Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
EG Vật liệu
EH Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
2Lắp chụp SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
EI Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 Cái
2Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
3Biển an toànBAT3Cái
4Biển tên tủBTT1Cái
5Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
6Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
EJ TBA Cảng Xăng
EK Thiết bị
EL Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
EM Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay chống sét van điện áp 22-35kVZnO-35-th11 bộ (3 pha)
EN Vật liệu
EO Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
2Lắp chụp SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
EP Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 Cái
2Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
3Biển tên tủBTT1Cái
4Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
5Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
EQ TBA Bơm Giã chiến cầu Đông Trù
ER Thiết bị
ES Vật liệu
ET Vật liệu A cấp B thực hiện
EU Vật liệu B cấp B thực hiện
1ống chì 35kVOC35kV-31,5A11 bộ (3 pha)
2Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
3Biển tên tủBTT1Cái
4Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVOC35kV-th11 bộ (3 pha)
EV TBA Đức Hòa 3
EW Thiết bị
EX Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
EY Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ cao thếRMU 24kV 4 ngăn-th1tủ
EZ Vật liệu
FA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV tận dụngVt-RMU3-td1Cái
FB Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn hạ thế 0,6kV 2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,610 cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,810m
5Dây đồng bọc PVC-1kV-50mm2M500,610m
6Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
7Biển tên tủBTT1Cái
FC An Quý Hưng
FD Thiết bị
FE Vật liệu
FF Vật liệu A cấp B thực hiện
FG Vật liệu B cấp B thực hiện
1ống chì 35kVOC35kV-50A11 bộ (3 pha)
2Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVOC35kV-th21 bộ (3 pha)
FH Vận chuyển
FI VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục5ca
FJ THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục10ca
FK PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FL Thiết bị
FM Vật liệu
FN Vật liệu A cấp B thực hiện
FO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC1504,455km
2Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC950,681km
3Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-K104cột
4Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT1013cột
5Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT1218cột
6Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH xà 28bộ
7Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH xà 25 -50 kg136bộ
8Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-3522,310 sứ
9Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp TH-SCĐ-SILICON-35kV45chuỗi
10Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTH-SC-TT-35kV6chuỗi
11Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTH-SC-TT-35kV-treo2chuỗi
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-35kV5bộ
13Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDCL-35kV1bộ
14Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVTH-SI-35kV11 bộ (3 pha)
15Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng TH-ZnO-35kV3bộ
16Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp TH-Re-35kV1bộ
17Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVTH-Tụ bù 12,7kV1,051Mvar
18Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/mTH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm20,1100m
FP Vận chuyển
FQ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục10ca
FR THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục2ca
FS Chi phí đấu nối Hotline
1Đóng tiếp địa đầu cáp tại cột 08 nhánh Đức Giang lộ 479 E1.21lần
2Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Đức Giang 15 lộ 479 E1.21lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950527315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90105462E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.246.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.738.240 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->