Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848055-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210847971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:23:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10824E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,33100m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//6,234m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//17,658m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,735m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,666m3
6Ván khuôn móng cột//0,322100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,535100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,155tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,119tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//25,8681m3
11Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,272m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//20,139m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,199100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//9,551m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,993100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,221tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,272tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công//178,551m3
19Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//32,767m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//15,492m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//6,745m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,132100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,226tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,873tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,053tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//0,207tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//20,522m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,563100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,183tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,348tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,302tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,951tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,436m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//1,344100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,342tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//12,892m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,39100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,629tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,322tấn
40Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,806m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm//0,141tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//48cái
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//38,208m3
44Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//19,641m3
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,269m3
46Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,459m3
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,57m3
48Gia công xà gồ thép//3,645tấn
49Lắp dựng xà gồ thép//3,645tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//330,8661m2
51Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//2,767100m2
52Trần thạch cao khung nhôm chìm//188,68M2
53Ống thông dầm D34//32Cái
54Ống thốt tràn D34//26Cái
55Cầu chắn rác D90//24Cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm//0,846100m
57Lắp đặt Co 90o nhựa D90//26cái
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//150,828m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//150,828m2
60Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm có chia ô vuông//37,32M2
61Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm không chia ô vuông//23,76M2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//61,08m2
63Hoa sắt cửa vuông 14x14x1,2mm + sơn//21,6M2
64Lắp dựng hoa sắt cửa//21,6m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,32m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//90,34m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//336,779m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//343,42m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//256,25m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//67,663m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//239,03m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40//119,222m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40//148,1m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//167,42m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//6,28m
76Kẻ roon tường trang trí//161,9M2
77Bả bằng bột bả vào tường//748,837m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//708,776m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//546,935m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//655,786m2
81Sơn tạo gai tường bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ//254,892m2
82Sơn giả đá trụ bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ giả đá//11,147M2
83Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40//44,28m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40//12,07m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40//287,98m2
86Lát đá bậc tam cấp, PCB40//33,48m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//300,05m2
88Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40//10,12m2
89ốp Đá da//31,62m2
90Chữ inox màu đồng cao 280 chữ Vnitime//1Bộ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//4,176100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//1,808100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm//1,808100m2
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,203100m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,062m3
96Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,541m3
97Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,031m3
98Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,717m3
99Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40//24,84m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,815m2
101Quét nước xi măng 2 nước//24,84m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,429m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,015100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,036tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
106Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200 - 75W//6bộ
107Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 - 50W//12bộ
108Đèn LED ốp trần 230*230 - 18W//13bộ
109Đèn LED ốp trần 170*170 - 12W//5bộ
110Lắp đèn LED Tube liền máng 1*18W//2bộ
111Đèn hướng dẫn thốt hiểm (Exit)//3bộ
112Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp//1,45 đèn
113Lắp đặt quạt trần//10cái
114Lắp công tắc đơn//3cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi//14cái
116Lắp đặt ổ cắm đơn (gắn đèn exit, khẩn cấp)//10cái
117Lắp đặt đế gắn công tắc, ổ cắm + mặt//27hộp
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm//20hộp
119Lắp đặt MCB 2P 50A//1cái
120Lắp đặt MCB 2P 20A//1cái
121Lắp đặt MCB 1P 16A//13cái
122Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2//920m
123Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2//280m
124Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2//160m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm//490m
126Tủ điện âm tường 18 Module//1hộp
127Bình chữa cháy bột 4Kg - MFZ4//4Bình
128Bình chữa cháy CO2 3kg - MT3//4Bình
129Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC//4Bảng
130Hộp đựng bình chữa cháy//4hộp
131Giá đỡ Bình chữa cháy//2Cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm//0,02100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm//0,59100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm//0,189100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm//0,137100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm//0,084100m
137Lắp đặt Co 90o nhựa D114//3cái
138Lắp đặt Co 90o nhựa D90//2cái
139Lắp đặt co nhựa D90/34mm//2cái
140Lắp đặt Co 90o nhựa D27//3cái
141Lắp đặt co nhựa D34/27mm//5cái
142Lắp đặt co nhựa D27x21mm//7cái
143Lắp đặt tê nhựa D=114//3cái
144Lắp đặt tê 90o nhựa D90//6cái
145Lắp đặt tê 90o nhựa D90x34//1cái
146Lắp đặt tê nhựa D34mm//5cái
147Lắp đặt tê nhựa D=34x27//2cái
148Lắp đặt co RT nhựa D27x21mm//1cái
149Lắp đặt van nhựa D27//1cái
150Lắp đặt van nhựa D34//1cái
151Van khóa đồng d=27//1cái
152Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước//3bộ
153Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm//5cái
154Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả//2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả//1bộ
156Lắp đặt gương soi//2cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3//1bể
158Lắp đặt van phao D27mm//1cái
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng Rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,0461m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//1,584m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,914m3
4Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,097m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//15,081m2
6Rải nilon//2,088100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//14,613m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10824E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->