Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847135-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210838124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:19:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,871,276,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7806914549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên phải có các hạng mục chính, tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Tương tự về điều kiện hiện trường; - Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp là bản chính hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.309.893.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.619.786.912 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện (ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện, điện tử hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT149,328m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,956tấn
3Tháo dỡ trần thạch caoChương V-E-HSMT86,4m2
4Tháo dỡ dây điện các loại, quạt, bóng đèn điệnChương V-E-HSMT1TB
5Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT35,52m2
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT23,76m2
7Phá dỡ lan can sắtChương V-E-HSMT31,931m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT224,498m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT79,173m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT48,366m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT15,889m3
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT1,546100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT1,546100m3
14Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT1,546100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT4,751100m2
16Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT7,38m2
17Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT4bộ
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT24,63m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT2,246m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,701m3
21Hút bể phốt trước khi phá dỡ (bao gồm cả vận chuyển phế thải bể phốt đổ đi)Chương V-E-HSMT1TB
22Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,296100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,296100m3
24Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,296100m3
25Tháo dỡ biển tên trườngChương V-E-HSMT3,2m2
26Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT6m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,286m3
28Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,013100m3
29Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,013100m3
30Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,013100m3
31Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT32,865m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,241tấn
33Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,334100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT4,522m3
35Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,045100m3
36Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,045100m3
37Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,045100m3
38Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT1,3951100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT14,951m3
40Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,15100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,15100m3
42Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,15100m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT92,665m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT3,821m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT5,474m3
46Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT1,02100m3
47Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT1,02100m3
48Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT1,02100m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT6,614m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT6,112m3
51Đào xúc lớp cát nền cũChương V-E-HSMT0,446100m3
52Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,573100m3
53Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,573100m3
54Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,573100m3
55Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT1,3711m3
56Mua thép hộp dày 1.2mm làm khung cổng, hàng ràoChương V-E-HSMT1.185,291kg
57Gia công khung cột cổng, hàng rào bằng thép hìnhChương V-E-HSMT1,1564tấn
58Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT1,1564tấn
59Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,371m3
60Bản lề cổng, Bản lề 125Chương V-E-HSMT4cái
61Then cài cửa TC 34KChương V-E-HSMT1cái
62Lắp dựng hàng rào tônChương V-E-HSMT2,919100m2
63Phá dỡ hàng rào tônChương V-E-HSMT291,9m2
64Tháo dỡ khung cột cổng, hàng ràoChương V-E-HSMT1,185tấn
65Thu hồi thép hộp dày 1.2mm làm khung cổng, hàng rào (Ghi chú: Đối với công tác này, do hệ thống mạng đấu thầu không nhận khối lượng Chương V-E-HSMT1.185,291kg
66Thu hồi tôn dày 0.42mm làm hàng rào tạm (Ghi chú: Đối với công tác này, do hệ thống mạng đấu thầu không nhận khối lượng Chương V-E-HSMT962,3943kg
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcChương V-E-HSMT8,92100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V-E-HSMT2,6173tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,6635tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V-E-HSMT7,6374tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V-E-HSMT0,136tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT73,9707m3
7Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V-E-HSMT1.653,7752kg
8Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V-E-HSMT865,9768kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,575tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,575tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT1521 mối nối
12Cọc dẫn để ép âmChương V-E-HSMT1cái
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT12,172100m
14Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,375100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT1,9875m3
16Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,02100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,02100m3
18Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,02100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,776100m3
20Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT35,85951m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,055100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT1,969100m2
23Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT8,075m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,106tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,451tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,157tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,431tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,439tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,506tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,267tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT4,4061tấn
32Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT41,779m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT29,745m3
34Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,326100m3
35Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,8086100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,695100m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,779100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,47tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,406tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,486tấn
41Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT16,691m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT4,493100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,482tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,064tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,037tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,87tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,197tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT40,1248m3
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT7,73100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,016tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT10,001tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,05tấn
53Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT84,767m3
54Ván khuôn cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,618100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,023tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,788tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,14tấn
58Bê tông cầu thang thường, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,599m3
59Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT0,757100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,085tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,441tấn
63Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,729m3
64Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tườngChương V-E-HSMT0,325100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,038tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,116tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,115tấn
68Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,734m3
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V-E-HSMT1,31tấn
70Thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm làm vì kèoChương V-E-HSMT0,3885tấn
71Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,379tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,31tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,379tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V-E-HSMT2,956100m2
75Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmChương V-E-HSMT51,98m
76Thép hộp 20x30x1.4mm làm khung cửa máiChương V-E-HSMT4,036kg
77Gia công hệ khung cửa máiChương V-E-HSMT0,004tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cửa máiChương V-E-HSMT0,004tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,361m2
80Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mmChương V-E-HSMT1cái
81Lắp dựng thang thép lên mái D18mmChương V-E-HSMT0,015tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,4351m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT184,443m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,444m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,888m3
4Xây bậc thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,783m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V-E-HSMT530,326m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT572,046m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.322,475m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT108,332m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT650,628m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT357,26m2
11Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT205,545m2
12Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V-E-HSMT74,2m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT74,2m
14Chống thấm sê nô mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V-E-HSMT50,456m2
15Láng sê nô vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT50,456m2
16Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V-E-HSMT87,556m2
17Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT50,456m2
18Chống thấm cổ ốngChương V-E-HSMT7cái
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V-E-HSMT680,378m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V-E-HSMT1.322,475m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT1.198,936m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT680,378m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2.521,411m2
24Bê tông nền, đổ, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT24,406m3
25Bê tông nền bục giảng, đổ, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,149m3
26Đắp cát tôn nền bục giảngChương V-E-HSMT2,755m3
27Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V-E-HSMT589,379m2
28Chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V-E-HSMT80,495m2
29Láng khu vệ sinh vữa tự chảy không co, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT80,495m2
30Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V-E-HSMT98,911m2
31Chống thấm cổ ống khu vệ sinhChương V-E-HSMT35cái
32Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mmChương V-E-HSMT122,555m2
33Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mmChương V-E-HSMT340,708m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 150x600mmChương V-E-HSMT60,512m2
35Ốp đá chân tường ngoài nhà, đá bóc 100x200mm màu vàngChương V-E-HSMT37,568m2
36Chống thấm sàn mái sảnh bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V-E-HSMT14,04m2
37Láng vữa tự chảy không co sàn mái sảnh, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,04m2
38Chống thấm sàn mái sảnh bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V-E-HSMT17,79m2
39Lát gạch gốm 300x300mmChương V-E-HSMT14,04m2
40Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, trát lót tạo mặt phẳng trước khi chống thấmChương V-E-HSMT45,24m2
41Chống thấm tường trục 8 từ cốt mặt sân đến đáy trần tầng 1 bảo vệ tường bằng màng khò nóngChương V-E-HSMT45,24m2
42Vách ngăn vệ sinh Compac HPLChương V-E-HSMT162,918m2
43Ke 304V Inox vách ngăn CompacChương V-E-HSMT272cái
44Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V-E-HSMT28cái
45Chân đỡ 304V1Chương V-E-HSMT82cái
46Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V-E-HSMT14cái
47Tay nắm inox 304 loại dàyChương V-E-HSMT14cái
48Trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7Chương V-E-HSMT122,372m2
49Inox 304 D40x2 làm tay vịn cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT11,155kg
50Inox 304 40x40x3mm làm khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V-E-HSMT169,004kg
51Lát đá mặt bệ các loạiChương V-E-HSMT8,925m2
52Lát đá bậc cầu thangChương V-E-HSMT48,3864m2
53Nẹp đồng chống trơnChương V-E-HSMT233,22m
54Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiChương V-E-HSMT2cái
55Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam PhiChương V-E-HSMT16,9m
56Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmChương V-E-HSMT16,9m
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT6,76m2
58Thép lập là dày 2mm làm tay vịn lan can cầu thangChương V-E-HSMT13,598kg
59Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thangChương V-E-HSMT136,624kg
60Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT4,8091m3
61Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,016100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,018100m2
63Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,374m3
64Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,498m3
65Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,989m3
66Lát đá bậc tam cấpChương V-E-HSMT22,185m2
67Gờ đồng chống trơnChương V-E-HSMT147,9m
68Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT1,4661m3
69Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,005100m3
70Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,024100m2
71Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,386m3
72Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,986m3
73Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,042100m3
74Bê tông nền, đổ, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,107m3
75Lát gạch terrazzo 400x400x30Chương V-E-HSMT11,07m2
76Inox 304 làm tay vịn lan can đường dốcChương V-E-HSMT63,167kg
77Mua inox 304 làm lan can hành langChương V-E-HSMT682,5894kg
78Hệ lam chắn nắng (Austrong 85c - Sun louver hoặc tương đương) (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V-E-HSMT29,73m2
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng dày 6,38mmChương V-E-HSMT63,18m2
80Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng dày 6,38mmChương V-E-HSMT3,36m2
81Cửa sổ lùa kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng dày 6,38mmChương V-E-HSMT90,72m2
82Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng dày 6,38mmChương V-E-HSMT14,996m2
83Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng dày 6,38mmChương V-E-HSMT48,442m2
84Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V-E-HSMT15bộ
85Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V-E-HSMT8bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V-E-HSMT36bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V-E-HSMT10bộ
88Inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT799,087kg
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng, VL*5)Chương V-E-HSMT8,861100m2
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V-E-HSMT1,178tấn
91Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V-E-HSMT38,605m3
92Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT38,76510m2
93Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT2,97710m2
94Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V-E-HSMT1,185100m2
95Vận chuyển Xi măng lên caoChương V-E-HSMT12,316tấn
96Vận chuyển Kính các loại lên caoChương V-E-HSMT2,13710m2
97Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoChương V-E-HSMT1tấn
98Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V-E-HSMT1tấn
99Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V-E-HSMT5,32810m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250Chương V-E-HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200Chương V-E-HSMT2cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5AChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500/ACChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điện phòng 8 AptomatChương V-E-HSMT8cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10KAChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A/10KAChương V-E-HSMT4cái
8Lắp đặt các automat MCCB 2P 32A/10KAChương V-E-HSMT17cái
9Lắp đặt các automat MCCB 1P 20A/4.5KAChương V-E-HSMT20cái
10Lắp đặt các automat MCCB 1P 16A/4.5KAChương V-E-HSMT2cái
11Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A/4.5KAChương V-E-HSMT17cái
12Lắp đặt đèn LED 1,2m-2x18W + hộp chóa tán quang KT 300x1200Chương V-E-HSMT40bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 1200/18WChương V-E-HSMT12bộ
14Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-1x36W ốp tườngChương V-E-HSMT1bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220Chương V-E-HSMT27bộ
16Lắp đặt đèn Led dowlight 1x9w-D110Chương V-E-HSMT50bộ
17Lắp đặt quạt thông gió ốp tường 1x30w KT 250x250Chương V-E-HSMT8cái
18Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80wChương V-E-HSMT26cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15AChương V-E-HSMT36cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT11cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT6cái
23Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT56hộp
24Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Chương V-E-HSMT11hộp
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT9m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT2.060m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT900m
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT90m
29Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT450m
30Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V-E-HSMT90m
31Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT15m
32Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V-E-HSMT15m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16mmChương V-E-HSMT1.020m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mmChương V-E-HSMT440m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mmChương V-E-HSMT85m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D40mmChương V-E-HSMT14m
37Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16Chương V-E-HSMT60cái
38Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Chương V-E-HSMT3cái
39Lắp đặt măng sông nối ống SP D16Chương V-E-HSMT255cái
40Lắp đặt măng sông nối ống SP D20Chương V-E-HSMT110cái
41Lắp đặt măng sông nối ống SP D25Chương V-E-HSMT22cái
42Lắp đặt măng sông nối ống SP D40Chương V-E-HSMT4cái
43Móc treo quạt trần D16Chương V-E-HSMT48cái
44Tiếp địa an toàn T2C-2.4Chương V-E-HSMT1bộ
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-E-HSMT14máy
46Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6mmChương V-E-HSMT10m
47Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D10mmChương V-E-HSMT70m
48Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12mmChương V-E-HSMT60m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mmChương V-E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmChương V-E-HSMT0,7100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mmChương V-E-HSMT0,6100m
52Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D20mmChương V-E-HSMT0,7100m
53Lắp đặt bình nóng lạnh 20L-1x2500wChương V-E-HSMT2bộ
54Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/máyChương V-E-HSMT6bộ
55Lắp đặt dây cấp CU/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT130m
56Lắp đặt ống luồn dây SP D16mmChương V-E-HSMT125m
57Lắp đặt ống luồn cáp tín hiệu VGA SP D32mmChương V-E-HSMT80m
58Lắp đặt măng sông nối ống SP D16Chương V-E-HSMT45cái
59Lắp đặt măng sông nối ống SP D32Chương V-E-HSMT27cái
60Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT90m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V-E-HSMT0,88100 m
62Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 300mmChương V-E-HSMT85m
63Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT0,255100m2
64Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT25,21m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,252100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,252100m3
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,252100m3
68Bê tông mương cáp, đổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT25,2m3
69Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT6,5691m3
70Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,0657100m3
71Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChương V-E-HSMT5cái
72Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5mChương V-E-HSMT6cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT50m
74Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4Chương V-E-HSMT20m
75Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V-E-HSMT2hộp
76Đo điện trở nối đấtChương V-E-HSMT1ca
77Lắp đặt tủ điện 450x350x180Chương V-E-HSMT1cái
78Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V-E-HSMT2cái
79Bộ Modem máy tính TP-Link TL-R480TChương V-E-HSMT1bộ
80Bộ SWITCH 8 Port RJ45Chương V-E-HSMT1bộ
81Bộ SWITCH 4 Port RJ45Chương V-E-HSMT2bộ
82Đầu phát Wifi 4 dâu bắn tường Tenda Router AC6 siêu phát chuẩn ACChương V-E-HSMT3bộ
83Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âmChương V-E-HSMT8hộp
84Lắp đặt ổ cắm mạng internetChương V-E-HSMT8cái
85Đầu bấm cáp hạt RJ-45 CAT6Chương V-E-HSMT8cái
86Dây mạng UTP CAT6_4PAIR (LAN MARK 6)Chương V-E-HSMT190m
87Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V-E-HSMT1910 m
88Lắp đặt dây CU/PVC/PVC2x1,5mm2Chương V-E-HSMT50m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16Chương V-E-HSMT233m
90Lắp đặt măng sông nối ống SP D16Chương V-E-HSMT80cái
91Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT29bộ
92Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V-E-HSMT24bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT13bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT29cái
95Lắp đặt phễu thu sàn D90Chương V-E-HSMT22cái
96Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT24cái
97Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT24cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V-E-HSMT3bể
99Lắp đặt vòi nước D25Chương V-E-HSMT8bộ
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT2bộ
101Lắp đặt ống cấp nước PPR D25mmChương V-E-HSMT1,4100m
102Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmChương V-E-HSMT60cái
103Lắp đặt cút 90 độ PPR ren trong D25mmChương V-E-HSMT84cái
104Lắp đặt tê PPR D25/25/25mmChương V-E-HSMT44cái
105Lắp đặt tê PPR D32/32/25mmChương V-E-HSMT26cái
106Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mmChương V-E-HSMT0,3100m
107Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mmChương V-E-HSMT20cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32/25mmChương V-E-HSMT17cái
109Lắp đặt tê PPR D32mmChương V-E-HSMT12cái
110Lắp đặt ống cấp nước PPR D40mmChương V-E-HSMT0,24100m
111Lắp đặt côn thu PPR D40/32mmChương V-E-HSMT3cái
112Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mmChương V-E-HSMT5cái
113Lắp đặt ống cấp nước PPR D50mmChương V-E-HSMT0,2100m
114Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmChương V-E-HSMT2cái
115Lắp đặt tê PPR D50mmChương V-E-HSMT6cái
116Lắp đặt côn thu PPR D50/40mmChương V-E-HSMT2cái
117Lắp đặt côn thu PPR D50/32mmChương V-E-HSMT4cái
118Lắp đặt ống cấp nước PPR D63mmChương V-E-HSMT0,08100m
119Lắp đặt tê thu PPR D63/50mmChương V-E-HSMT5cái
120Lắp đặt côn thu PPR D63/40mmChương V-E-HSMT1cái
121Lắp đặt van khóa đồng D25mmChương V-E-HSMT11cái
122Lắp đặt van khóa đồng D50mmChương V-E-HSMT5cái
123Lắp đặt ống cấp nước mái HDPE D25mmChương V-E-HSMT0,5100 m
124Lắp đặt máy bơm nước lên téc 4-6m3/hChương V-E-HSMT11 máy
125Lắp đặt máy bơm hút giếng khoan 4-6m3/hChương V-E-HSMT11 máy
126Lắp đặt rắc co PPR D25mmChương V-E-HSMT3cái
127Lắp đặt rắc co PPR D50mmChương V-E-HSMT3cái
128Lắp đặt van phao cơ D32mmChương V-E-HSMT2cái
129Lắp đặt van phao điện D32mmChương V-E-HSMT1cái
130Giếng khoan đá 100mChương V-E-HSMT1cái
131Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mmChương V-E-HSMT1,1100m
132Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmChương V-E-HSMT1,3100m
133Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mmChương V-E-HSMT0,6100m
134Lắp đặt ống thoát nước PVC D42mmChương V-E-HSMT0,4100m
135Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmChương V-E-HSMT24cái
136Lắp đặt tê PVC D110mmChương V-E-HSMT24cái
137Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mmChương V-E-HSMT16cái
138Lắp đặt Y PVC D110mmChương V-E-HSMT11cái
139Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V-E-HSMT18cái
140Lắp đặt tê PVC D90mmChương V-E-HSMT18cái
141Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmChương V-E-HSMT34cái
142Lắp đặt Y PVC D90mmChương V-E-HSMT22cái
143Lắp đặt côn thu PVC D110/90mmChương V-E-HSMT3cái
144Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42mmChương V-E-HSMT37cái
145Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmChương V-E-HSMT8cái
146Lắp đặt tê PVC D60mmChương V-E-HSMT13cái
147Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mmChương V-E-HSMT40cái
148Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmChương V-E-HSMT40cái
149Lắp đặt Y kiểm tra D110mmChương V-E-HSMT6cái
150Lắp đặt Y kiểm tra D90mmChương V-E-HSMT6cái
151Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmChương V-E-HSMT0,9100m
152Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmChương V-E-HSMT14cái
153Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V-E-HSMT7cái
154Lắp đặt rọ chắn rác D90mmChương V-E-HSMT7cái
155Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,171100m3
156Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,111100m3
157Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,01100m2
158Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,61m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,035100m2
160Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,043m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,009tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,072tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,072tấn
164Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,593m3
165Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT22,4196m2
166Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,188m2
167Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,7145m2
168Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấmChương V-E-HSMT28,135m2
169Ván khuôn sàn bểChương V-E-HSMT0,0441100m2
170Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,088tấn
171Bê tông sàn bể, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,583m3
172Lắp đặt ống lọcChương V-E-HSMT3cái
173Cát đen làm vật liệu lọcChương V-E-HSMT0,186m3
174Cát vàng làm vật liệu lọcChương V-E-HSMT0,186m3
175Sỏi làm vật liệu lọcChương V-E-HSMT0,186m3
176Nắp bể inox bao gồm cả khóaChương V-E-HSMT1cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm lên bể lọcChương V-E-HSMT0,02100 m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm xuống bể ngầmChương V-E-HSMT0,005100 m
179Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,229100m3
180Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,086100m3
181Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,022100m2
182Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,432m3
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,088100m2
184Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,778m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0313tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,1503tấn
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,1689tấn
188Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,547m3
189Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,732m2
190Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,013m2
191Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấmChương V-E-HSMT36,745m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmChương V-E-HSMT0,0043tấn
193Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V-E-HSMT0,0128tấn
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V-E-HSMT0,0626tấn
195Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,523m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V-E-HSMT0,06100m2
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT81cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V-E-HSMT1tủ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnChương V-E-HSMT1,510 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V-E-HSMT3hộp
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT35 đèn
10Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x500x200mmChương V-E-HSMT2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Chương V-E-HSMT270m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V-E-HSMT264m
13Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V-E-HSMT31 kênh
14Bình bọt ABC MFZ4 - 4KgChương V-E-HSMT3bình
15Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3KgChương V-E-HSMT6bình
16Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V-E-HSMT3cái
17Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT3bộ
18Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT0,85 đèn
19Lắp đặt đèn sự cốChương V-E-HSMT0,85 đèn
20Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT74m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V-E-HSMT70m
22Cút nối ống D16 Tiền PhongChương V-E-HSMT114cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT44,41m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-E-HSMT24,6m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-E-HSMT19,8m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT242,4m2
5Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V-E-HSMT242,4m2
G HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcChương V-E-HSMT1,1875100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,354tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,087tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V-E-HSMT1,013tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V-E-HSMT0,018tấn
6Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,9292m3
7Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V-E-HSMT217,602kg
8Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V-E-HSMT113,944kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,2072tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,2072tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT201 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,62100m
13Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,05100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT0,25m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,003100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,003100m3
17Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,003100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,224100m3
19Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT2,6681m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,178100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,359100m2
22Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,583m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,078tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,177tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,144tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,445tấn
28Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,139m3
29Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,876m3
30Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,155100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,103100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,103100m3
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,103100m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,638100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,088tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,701tấn
37Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,509m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,699100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,139tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,236tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,723tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,354m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,064100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,393tấn
45Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,043m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,088m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT51,953m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,8m2
49Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT106,4m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT69,9m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT61,16m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V-E-HSMT51,953m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V-E-HSMT16,8m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT237,46m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT51,953m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT254,26m2
57Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,117m3
58Lát gạch terrazzo 400x400mmChương V-E-HSMT53,976m2
59Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V-E-HSMT52,436m2
60Chống thấm mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V-E-HSMT58,24m2
61Láng mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT58,24m2
62Chống thấm mái bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V-E-HSMT64,04m2
63Chống thấm khe lún giữa nhà cầu và nhà 2 tầng hiện trạng, nhà 3 tầng xây mớiChương V-E-HSMT17m
64Lát gạch gốm 300x300mmChương V-E-HSMT56,84m2
65Chống thấm cổ ốngChương V-E-HSMT1cái
66Lát đá bậc cầu thangChương V-E-HSMT6,3m2
67Gờ đồng chống trơnChương V-E-HSMT42m
68Inox 304 làm lan can hành langChương V-E-HSMT142,459kg
69Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V-E-HSMT18,03m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT2,226100m2
71Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220Chương V-E-HSMT8bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
73Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT85m
74Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V-E-HSMT85m
75Lắp đặt ống PVC D90mmChương V-E-HSMT0,12100m
76Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V-E-HSMT2cái
77Lắp đặt rọ chắn rác D90mmChương V-E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 40-45cmChương V-E-HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40-45cmChương V-E-HSMT4gốc
3Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,866100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT1,294m3
5Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT5,8221m3
6Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,507m3
7Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,0375100m2
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,445m3
9Mua đất màu trồng câyChương V-E-HSMT4,46m3
10Cây Osaka hoa vàng D=19-25cm, H>=6mChương V-E-HSMT3cây
11Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1500x1500; kích thước gang 20x20x1.4Chương V-E-HSMT3cái
12Bê tông nền bù vênh, đổ, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT21,25m3
13Lát gạch terrazzo 400x400mmChương V-E-HSMT425m2
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,071100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,071100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,071100m3
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,63100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT1,638m3
3Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT40,711m3
4Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT20,2771m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,0164100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,0164100m3
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V-E-HSMT0,0164100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,61100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,61100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,61100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,059100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,048100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,118100m2
14Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,864m3
15Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,299m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,1244m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,4883100m2
18Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,0884m3
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,1628tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0951tấn
21Thép hình L80x80x6 đệm mũ rãnh, hố gaChương V-E-HSMT711,5717kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,6942tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,6942tấn
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT69,48m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT22,11m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V-E-HSMT0,259tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V-E-HSMT0,058tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,712m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V-E-HSMT0,21100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT681cấu kiện
31Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT10,561m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mmChương V-E-HSMT0,22100m
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D400mmChương V-E-HSMT2cái
34Chống thấm điểm đấu nối giữa ống HDPE và hố gaChương V-E-HSMT2cái
35Đắp cát nền móng công trìnhChương V-E-HSMT2,332m3
36Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,32m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,106100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,61100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,61100m3
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V-E-HSMT6,0615100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V-E-HSMT6,0615100m
3Mua cừ larsen IVChương V-E-HSMT3.233,8406kg
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT1,338100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90-đất tận dụngChương V-E-HSMT0,6951100m3
6Bê tông nền, đổ, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT12,355m3
7Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT1,457100m2
8Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT11,608m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,3184tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,5179tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,2882tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT2,583tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,5182tấn
14Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT55,2656m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kèChương V-E-HSMT0,6035100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kèChương V-E-HSMT1,1222100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5577tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0777tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,734tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,4751tấn
21Bê tông tường, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT8,8613m3
22Bê tông tường, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT31,2777m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,781100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,071tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,2543tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,0646tấn
27Bê tông giằng tường, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,549m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,191100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1526tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,294tấn
31Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,551m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,692m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,897m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,99m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,457m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT495,284m2
37Trát giằng tường, vữa XM M75Chương V-E-HSMT86,887m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT67,703m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT649,874m2
40Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,014100m3
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước D50Chương V-E-HSMT0,1216100m
42Dán giấy dầu 2 lớp khe lúnChương V-E-HSMT0,021100m2
43Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóngChương V-E-HSMT72,975m2
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,02100m2
45Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,076m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0033tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0255tấn
48Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,1742m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,081100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0073tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,057tấn
52Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,445m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,209m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,991m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT14,8432m2
56Biển tên trường, kích thước 4,2x0,8m, vật liệu biển bằng tấm ALUMINIUM 3mm (02 mặt) màu xanh; hai thanh trụ bằng inox304 kích thước 40x80x2; khung viền biển bằng inox 304 kích thước 30x60x2; biển gắn chữ nổi mica màu đồngChương V-E-HSMT1cái
57Inox hộp 30x60x2mm làm khung cổngChương V-E-HSMT50,4443kg
58Inox tấm 1,4mm làm panô cánh cổngChương V-E-HSMT13,9885kg
59Inox hộp 18x18x1.4mm làm song cổngChương V-E-HSMT26,5494kg
60Chốt cửa ngang InoxChương V-E-HSMT1cái
61Bản lề cối InoxChương V-E-HSMT6cái
62Khóa treo mã hiệu MK- 10U1Chương V-E-HSMT1cái
63Bánh xeChương V-E-HSMT2cái
64Ván khuôn móng băng, móng bèChương V-E-HSMT0,127100m2
65Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,658m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,049tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,142tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,08tấn
69Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,908m3
70Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,763m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,024100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0051tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0151tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,393m3
75Bê tông cổng vào, đổ, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,3m3
76Bê tông nền đường dốc, đổ, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT5,056m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V-E-HSMT7,502m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT57,682m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT8,336m2
80Lát gạch terrazo 40x40cmChương V-E-HSMT50,564m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT57,682m2
K HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V-E-HSMT1,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT1,7977m3
3Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT26,0521m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1792100m2
5Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,672m3
6Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT4,072m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2123100m3
8Vận chuyển cột điện cũ, hỏng kết hợp đất thừaChương V-E-HSMT2ca
L HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo hạ, lắp đặt lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mChương V-E-HSMT4cột
2Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m mạ đồngChương V-E-HSMT8cọc
3Băng đồng 40x4mmChương V-E-HSMT0,0229kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V-E-HSMT0,810 cọc
5Mua cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT12,32kg
6Lắp cổ dề, cao Chương V-E-HSMT4bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia điện, hộp đã lắp các phụ kiệnChương V-E-HSMT2hộp
8Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơChương V-E-HSMT4hộp
9Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35Chương V-E-HSMT0,14km
10Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Chương V-E-HSMT0,54km
11Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V-E-HSMT8bộ
M HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ TÍNH THEO TT17/2000/TT-BXD
1Máy bơm nước 4-6m3/hChương V-E-HSMT2cái
N PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 1 chiều Inverter 9000BTUChương V-E-HSMT2Cái
2Điều hòa không khí 1 chiều 24000BTUChương V-E-HSMT12Cái
3Máy chiếuChương V-E-HSMT6Cái
4Màn chiếu treo tường 170 inch, kích thước 3,05x3,05, vùng chiếu 120"x120"Chương V-E-HSMT6Cái
5Rèm cửa vân gỗ loại thanh ngang; Rèm làm bằng chất liệu 100% gỗ tự nhiên, không cong vênh, chịu nhiệt tốt; Khả năng chống nắng, cách nhiệt tuyệt đối 100%; Dễ dàng kéo lên kéo xuống để điều chỉnh mức độ ánh sáng; Sơn UV ba lớp chống bạc màu, bám bụi bẩnChương V-E-HSMT58,3m2
6Bộ bàn ghế học sinh loại B1 (1 bàn + 2 ghế) Màu vàng, gỗ công nghiệp Melamine, kích thước bàn 1200x450x510, ghế W1(270) x W320 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540 mmChương V-E-HSMT90Bộ
7Bộ bàn ghế học sinh loại B2 (1 bàn + 1 ghế) Màu vàng, gỗ công nghiệp Melamine, kích thước bàn 600x450x510, ghế W1(270) x W320 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540 mmChương V-E-HSMT30Bộ
8Bàn giáo viên Kích thước 1500x700x750 mm; Làm bằng gỗ sồi, sơn PU, bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Bên còn lại là khoang để CPU và ngăn kéo, bàn có khay bàn phímChương V-E-HSMT6Bộ
9Bảng từ kẻ ô ly màu xanh Khung nhôm bo góc, kích thước 3000x1200Chương V-E-HSMT6Bộ
10Bàn văn phòng màu ghi sáng; Gỗ công nghiệp Melamine, kích thước bàn 1200x600x750Chương V-E-HSMT10Cái
11Ghế văn phòng màu đỏ đệm mút bọc vải; Khung thép, kích thước 450x570x1010Chương V-E-HSMT22Cái
12Giá để mũ nón inox; Kích thước 350x1050x1000Chương V-E-HSMT12Cái
13Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu; Kích thước W1000 x D450 x 1830 mmChương V-E-HSMT4Cái
14Máy tính để bàn CPU CORE I5 10400, MAINBOARD H410, RAM 8GB, LCD 22 inchChương V-E-HSMT2Bộ
15Máy in laser đen trắngChương V-E-HSMT2Cái
16Bảng từ trắng kích thước 140x120cmChương V-E-HSMT2Cái
17Máy lọc nướcChương V-E-HSMT3Cái
18Smart Tivi 4K 49 inchChương V-E-HSMT2Cái
19Máy trợ giảng; Thông số kỹ thuật: (Kiểu dáng: Để bàn hoặc xách tay; Công suất loa đạt: 30W; Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo; Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc công xuất tối đa; Tần số đáp ứng: 175Hz-265KHz; Nguồn điện: AC200V(AC110V); Khoảng cách hoạt động 50m với bộ nhận VHF; Cổng kết nối USB/SD card và cổng micro có dây; Micro không dây VHF có độ nhạy cao; Trọng lượng: ≥2.5 kg; Kích thước: 180 x 110 x 300 mm; Sức phát sóng: ≥50M; Nguồn điện: DC 9V; Phụ kiện gồm: 01 Micro không dây, 01 micro ve áo, 01 Micro cài đầu, sạc pin)Chương V-E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7806914549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên phải có các hạng mục chính, tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Tương tự về điều kiện hiện trường; - Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp là bản chính hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.309.893.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.619.786.912 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện (ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện, điện tử hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất công trình tương tự và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4 kW1
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5 kW1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
9 Máy hàn điện ≥ 5kW1
10 Máy phát điện ≥ 5kW1
11 Máy bơm nước ≥ 3kW1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử độ chính xác cao1
13 Máy xúc, đào ≥ 0,5 m31
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->