Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 20:23:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,247,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) Hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; + Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc xe ban ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô chở bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn quang bụi cây và cây nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | gốc cây |
| 4 | Đào vét hữu cơ đất cấp 1 ( đổ đi) đổ lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 0.5 km cuối, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6195 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường TD đắp trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0411 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0274 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0274 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0274 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đánh cấp nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7709 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7709 | 100m3/1km |
| 14 | Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2558 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2558 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 0.5 km cuối, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2558 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,7425 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,5181 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,5181 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 2.00 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,5181 | 100m3/1km |
| 21 | Lu nguyên thổ nền đường đào: K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7805 | 100m2 |
| B | Móng mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.782,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8781 | 100m2 |
| 3 | Trải lớp giấy dầu lót đáy tấm BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,974 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,174 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đất cấp 3; K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8739 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8475 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8475 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 2.00 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8475 | 100m3/1km |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (15*15*120) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362 | cái |
| 4 | Làm cọc KM bằng bê tông đá 1*2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | Cống bản Lo =80 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2088 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3205 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,4 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,34 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6856 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | C. Kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3024 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0348 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | m3 |
| E | Cống bản Lo = 100 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5055 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4695 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | C. Kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4152 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2968 | 100m3 |
| F | Cống tròn D100 cm & 2D100 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống tròn đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống tròn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0201 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn ống cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m2 |
| 4 | Đào móng thi công phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9549 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng >250 cm(CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,71 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống tròn BTCT D =100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | ống |
| 12 | Vữa xi măng chèn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 13 | Bê tông chèn giữa hai ống cống đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,81 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0363 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,81 | m3 |
| 18 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,66 | m3 |
| 20 | Gia cố ta luy đá 1*2 M150 (CP vữa C3221) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,26 | m3 |
| 21 | Gia cố lề đường đá 1*2 M200(CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 22 | VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,3333 | m2 |
| 23 | Lót giấy dầu gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Đắp trả lại chân khay ( đất TD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3/1km |
| G | Cống tròn 2 D150cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống tròn đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống tròn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2263 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn ống cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8538 | 100m2 |
| 4 | Đào móng thi công phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,769 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5937 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng >250 cm(CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,33 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,54 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống tròn BTCT D =150 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | ống |
| 11 | Vữa xi măng chèn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | m2 |
| 12 | Bê tông chèn giữa hai ống cống đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,69 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường xung quanh ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,792 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2412 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 18 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,26 | m3 |
| 19 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m3 |
| 21 | Gia cố ta luy đá 1*2 M150 (CP vữa C3221) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,06 | m3 |
| 22 | Gia cố lề đường đá 1*2 M200(CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 23 | VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,6667 | m2 |
| 24 | Lót giấy dầu gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 25 | Đắp trả lại chân khay ( đất TD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3/1km |
| H | Nắp đan mương thay mới KM2+340.34 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan mương CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2447 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan mương CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 3 | Bê tông nắp đan đá 1*2 M250 (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan mương bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | C. Kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) Hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; + Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥110 CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy san hoặc xe ban ≥ 108 CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Xe lu rung≥ 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 6 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 4 |
| 11 | Máy phát điện | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Xe ô tô chở bồn chứa nước 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23 Kw | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 1 |
| 14 | Đầm cóc ≥ 70 Kg | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 1 |
| 15 | Máy Thủy bình | Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi