Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835083-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210805153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 20:23:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,247,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) Hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; + Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc xe ban ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô chở bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Dọn quang bụi cây và cây nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36100m2
2Chặt cây có đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cây
3Đào gốc cây đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50gốc cây
4Đào vét hữu cơ đất cấp 1 ( đổ đi) đổ lên PTVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,6195100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,6195100m3
6Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 0.5 km cuối, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,6195100m3/1km
7Đào nền đường TD đắp trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0411100m3
8Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0274100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0274100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0274100m3/1km
11Đào đánh cấp nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7709100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7709100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7709100m3/1km
14Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2558100m3
15Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2558100m3
16Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 0.5 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2558100m3/1km
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,7425100m3
18Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,5181100m3
19Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,5181100m3
20Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 2.00 kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,5181100m3/1km
21Lu nguyên thổ nền đường đào: K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,7805100m2
B Móng mặt đường
1Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 18 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.782,37m3
2Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8781100m2
3Trải lớp giấy dầu lót đáy tấm BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,974100m2
4Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm dày 18 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,174100m3
5Đắp đất lề đường bằng đất cấp 3; K>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8739100m3
6Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8475100m3
7Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8475100m3
8Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 2.00 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8475100m3/1km
C Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (15*15*120) cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt362cái
4Làm cọc KM bằng bê tông đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D Cống bản Lo =80 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,36m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2088tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối CT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3205tấn
4Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,4m3
5Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,34m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4m3
7Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m3
8Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6856100m2
9Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23100m2
10Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79C. Kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47m3
12Bê tông phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,44m3
13Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3024100m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0348100m3
15Phá dỡ khối xây cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69m3
E Cống bản Lo = 100 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,98m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5055tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối CT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0934tấn
4Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7m3
5Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,32m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m3
7Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
8Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1635100m2
9Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4695100m2
10Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20C. Kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
12Bê tông phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
13Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4152100m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2968100m3
F Cống tròn D100 cm & 2D100 cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống tròn đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,32m3
2Cốt thép ống cống tròn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0201tấn
3Ván khuôn đúc sẵn ống cống trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m2
4Đào móng thi công phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9549100m3
5Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,63m3
6Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7395100m2
7Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m3
8Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng >250 cm(CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,36m3
9Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,01m3
10Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,71m3
11Lắp đặt ống cống tròn BTCT D =100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27ống
12Vữa xi măng chèn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
13Bê tông chèn giữa hai ống cống đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,81m3
14Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09m3
15Bao tải tẩm nhựa đường làm mốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
16Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0363100m3
17Đào móng chân khay, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,81m3
18Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
19Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,66m3
20Gia cố ta luy đá 1*2 M150 (CP vữa C3221)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,26m3
21Gia cố lề đường đá 1*2 M200(CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
22VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,3333m2
23Lót giấy dầu gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m2
24Đắp trả lại chân khay ( đất TD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m3/1km
G Cống tròn 2 D150cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống tròn đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m3
2Cốt thép ống cống tròn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2263tấn
3Ván khuôn đúc sẵn ống cống trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8538100m2
4Đào móng thi công phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,769100m3
5Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,16m3
6Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5937100m2
7Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 rộng >250 cm(CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,33m3
8Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,54m3
9Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
10Lắp đặt ống cống tròn BTCT D =150 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18ống
11Vữa xi măng chèn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5m2
12Bê tông chèn giữa hai ống cống đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,69m3
13Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m3
14Quét nhựa đường xung quanh ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m2
15Bao tải tẩm nhựa đường làm mốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,792m2
16Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2412100m3
17Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
18Đào móng chân khay, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,26m3
19Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
20Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m3
21Gia cố ta luy đá 1*2 M150 (CP vữa C3221)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,06m3
22Gia cố lề đường đá 1*2 M200(CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
23VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,6667m2
24Lót giấy dầu gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m2
25Đắp trả lại chân khay ( đất TD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0482100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 0.5 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643100m3/1km
H Nắp đan mương thay mới KM2+340.34
1Cốt thép tấm đan mương CT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2447tấn
2Cốt thép tấm đan mương CT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624tấn
3Bê tông nắp đan đá 1*2 M250 (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,83m3
4Ván khuôn nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1325100m2
5Lắp đặt tấm đan mương bằng BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24C. Kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) Hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp trình cấp IV có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; + Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
2 Máy ủi ≥110 CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy san hoặc xe ban ≥ 108 CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Xe lu - trọng lượng tĩnh ≥10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Xe lu rung≥ 25 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)6
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu4
9 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu4
11 Máy phát điện - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu1
12 Xe ô tô chở bồn chứa nước 5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu(giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy hàn ≥ 23 Kw - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu1
14 Đầm cóc ≥ 70 Kg Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu1
15 Máy Thủy bình Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu1
16 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw - Có hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->