Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình: Cáp ngầm 22kV vượt sông An Hóa nối tuyến Giao Long - Bình Đại; Đường dây 2 mạch 22k Giao Long - Bình Đại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các công trình: Cáp ngầm 22kV vượt sông An Hóa nối tuyến Giao Long - Bình Đại; Đường dây 2 mạch 22k Giao Long - Bình Đại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 21:52:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,697,894,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt loại 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt loại 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | TI 24KV 300-600/6A O.D | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | TU 8400-12600/120V 1P O.D | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | DS 24KV 630A 1P O.D | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | RECLOSER 24kV 3P 630A - Loại điều khiển và giám sát từ xa, đấu nối với hệ thống SCADA (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và phụ kiện đấu nối) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc ACXH 240 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3.182 | Mét |
| B | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 30%) | 624 | m2 | |
| 2 | Móng cống cột 16m ghép sát - MC16-2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MC16-2 | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m 02 đà cản 1,8m sole - M16cc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M16cc | 14 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết TĐLL-1COC | 14 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 30 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 14 | Cột |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20Đ(K) | 15 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lắp TU-TI | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết XA-TU-TI | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2000 - X-20K.2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20K.2 | 16 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 662,68 | Kg |
| 11 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-T150-2-G | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH | 29 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV (loại có kẹp dây) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐĐ35 | 46 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV (loại có kẹp dây) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐĐ35 | 30 | Bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐN-POLYMER-G | 84 | Bộ |
| 17 | Ống PVC Ø60 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8,14 | Mét |
| 18 | Cáp CVV4x4mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | Mét |
| 19 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 102 | Cái |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 18 | Mét |
| 22 | Tủ đo đếm (bao gồm công tơ đo đếm 3pha gián tiếp 30/40) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ CÁP NGẦM ĐOẠN 1 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Phần xẽ rãnh cáp ngầm đoạn 1 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ đầu cáp ngầm - loại 03 cọc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết TĐTB-3COC | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2000 - X-20K.2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20K.2 | 2 | Bộ |
| 4 | Cột báo hiệu cao 8,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | Cột |
| 5 | Biển báo vượt sông | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết BBVS-CN | 4 | Bộ |
| 6 | Móng cột báo hiệu (M8,5aa) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết M8,5aa | 4 | Móng |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC -CXV 240mm²-0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 325 | mét |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-SWA-W-3x300mm²-24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 325 | mét |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết GIADOCAP | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6,72 | kg |
| 11 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Collier sắt dẹp 30x4 kẹp ống HDPE lên cột | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CODECN-G | 6 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết COCBAOHIEU | 22 | Bộ |
| 14 | Ống HDPE gân lắp cáp ngầm đoạn lên trụ Ø315 - dày 15,5mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | mét |
| 15 | Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm (CXV (CRV) Sehh/DSTA-3x240mm2 24kV) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | mét |
| 16 | Co 45 độ nối ống HDPE gân lắp cáp lên trụ D250 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 54 | mét |
| 19 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ CÁP NGẦM ĐOẠN 2 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Phần xẽ rãnh cáp ngầm đoạn 2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-SWA-W-3x300mm²-24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 325 | Mét |
| 3 | Kẹp nối cáp ngầm đoạn 1+ đoạn 2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Ống HDPE gân lắp cáp ngầm đoạn lên trụ Ø250 - dày 15,5mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | mét |
| 5 | Collier sắt dẹp 30x4 kẹp ống HDPE lên cột | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CODECN-G | 6 | cái |
| 6 | Co 45 độ nối ống HDPE gân lắp cáp lên trụ D250 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết GIADOCAP | 2 | Bộ |
| 8 | Gối đỡ cáp | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm (CXV (CRV) Sehh/DSTA-3x240mm2 24kV) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | m |
| 10 | Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết COCBAOHIEU | 22 | bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Tháo bộ chằng | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Nhổ cột bêtông 14 m + móng | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1,8 | Km |
| F | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| G | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | RECLOSER 24kV 3P 630A - Loại điều khiển và giám sát từ xa, đấu nối với hệ thống SCADA (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và phụ kiện đấu nối) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 7.769 | Mét |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | Mét |
| H | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M10,5a | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M12a | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m 02 đà cản 1,8m sole - M16cc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M16cc | 32 | Móng |
| 4 | Móng bản cột BTLT 16(18) ghép MB16-2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MB16-2 | 4 | Móng |
| 5 | Móng cống cột 16m - MC16 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MC16 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột 16m - MBT16 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT16 | 26 | Móng |
| 7 | Móng cột 16m-2 - MBT16-2 (TC) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT16-2 | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột 16m-2 - MBT16-2 (M) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT16-2 | 2 | Móng |
| 9 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNX15-4 | 1 | Móng |
| 10 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống - MNX15-6 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNX15-6 | 4 | Móng |
| 11 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNL15-4 | 2 | Móng |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật TĐTBA-5COC | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ TĐLL-1COC | 22 | Bộ |
| 14 | Bộ dây đấu nối tiếp đất hạ áp hỗn hợp | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ HT | 22 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf (loại trụ 2 đoạn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ BTLT16-1000.KTĐ | 52 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - có dây tiếp đất luồn trong thân cột (loại trụ 2 đoạn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ BTLT16-1000.CTĐ | 26 | Cột |
| 17 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24Đ(K) | 121 | Bộ |
| 18 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24Đ(K) | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ xà kép 2400 cột Pi tim 1400 - X-24KP | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24KP | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24K.2 | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KP | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ G20KP | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ CODE lắp xà : CODE C240 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CODE C240 | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CODE | 9 | Bộ |
| 24 | Bộ chằng xuống cột 16m dùng cáp 5/8", Code - CX16-C5/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CX16-C5/8 | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ chằng xuống kép cột 16m dùng cáp 5/8", code - CXX16-C5/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CXX16-C5/8 | 4 | Bộ |
| 26 | Bộ chằng lệch cột 16m dùng cáp 5/8", code - CL16-C5/8-GN | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CL16-C5/8-GN | 2 | Bộ |
| 27 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CK-C5/8 | 2 | Bộ |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2.590 | Mét |
| 29 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | Mét |
| 30 | Cáp Duplex Du-CV-2x6mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 702 | Mét |
| 31 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH | 120 | Bộ |
| 32 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột - Nth-T120-G | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH | 14 | Bộ |
| 33 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột – Nth-T150-G | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH | 16 | Bộ |
| 34 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐĐ35 | 437 | Bộ |
| 35 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-POLYMER-G | 48 | Bộ |
| 36 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-POLYMER-G | 42 | Bộ |
| 37 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 70KN (dây AC35) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-CĐN-POLYMER-G | 1 | Bộ |
| 38 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 39 | Cáp thép 5/8" | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | Mét |
| 40 | Kẹp nối ép WR339 (95-120/50-70) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 13 | Cái |
| 41 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 40 | Cái |
| 42 | Bulông M16x300 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 92 | Bộ |
| 43 | Long đền D18-60x60x6 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 184 | Cái |
| 44 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 45 | Kẹp quai dạng ép dây 150-240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 46 | Đầu cosse Cu 240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 47 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 49 | Kẹp IPC 95-35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 440 | Cái |
| 50 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 24 | Mét |
| 51 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Mét |
| 52 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 188 | Cái |
| 53 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đôi | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Cái |
| 54 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 55 | Ống nối chịu lực cho dây AC120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Ống nối ép cho dây AC185 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | LTD 24kV-600A | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Nắp chụp kẹp quai | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 89 | Cái |
| 61 | Chụp bảo vệ MBA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 62 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 26 | Cái |
| 63 | Chụp bảo vệ LA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Cái |
| I | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 113 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Sứ |
| 3 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Đth - U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp Nth - U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 6 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Nth - T | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 41 | Chuỗi |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 12 | Tháo bộ chằng | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Nhổ và trồng lại cột bê tông ly tâm 10.5 m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 14 | Nhổ và trồng lại cột bê tông ly tâm 12 m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 15 | Cắt cột bê tông ly tâm 8,5 m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | Cột |
| 16 | Cắt gốc cột bêtông vuông 10,5 m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 15 | Cột |
| 17 | Tháo xà thép X-20Đ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 49 | Bộ |
| 18 | Tháo xà thép X-24Đ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo & lắp xà thép X-24Đ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo xà thép X-24K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo & lắp lại xà thép X-24K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 22 | Tháo xà thép X-8KL | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo xà thép X-24KP | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo tháp sắt | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 25 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2,539 | Km |
| 26 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 7,617 | Km |
| 27 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (220) nhánh (Duplex2x6-15m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6,6 | Km |
| 28 | Tháo & lắp lại kẹp quai, hotline các loại | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 29 | Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 30 | Tháo & Lắp đặt LA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 31 | Tháo & Lắp đặt Tụ bù | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Tháo & Lắp đặt TU + TI | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 43 | Cái |
| 34 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Máy |
| 35 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Máy |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | 1 | Toàn bộ | |
| K | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI) | |||
| 1 | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | công nhân thi công | 1 | có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5T | Xe tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu 5-10T | Xe cần cẩu 5-10T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 4 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 5 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 6 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt loại 12T | Máy ép đầu cốt loại 12T | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi