Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình: Cáp ngầm 22kV vượt sông An Hóa nối tuyến Giao Long - Bình Đại; Đường dây 2 mạch 22k Giao Long - Bình Đại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848369-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng các công trình: Cáp ngầm 22kV vượt sông An Hóa nối tuyến Giao Long - Bình Đại; Đường dây 2 mạch 22k Giao Long - Bình Đại
Số hiệu KHLCNT 20210625043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 21:52:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,697,894,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt loại 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1TI 24KV 300-600/6A O.DTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Bộ
2TU 8400-12600/120V 1P O.DTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Bộ
3DS 24KV 630A 1P O.DTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Bộ
4RECLOSER 24kV 3P 630A - Loại điều khiển và giám sát từ xa, đấu nối với hệ thống SCADA (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và phụ kiện đấu nối)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
5Dây dẫn nhôm lõi thép bọc ACXH 240Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3.182Mét
B PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 30%)624m2
2Móng cống cột 16m ghép sát - MC16-2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MC16-215Móng
3Móng cột 16m 02 đà cản 1,8m sole - M16ccTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M16cc14Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết TĐLL-1COC14Bộ
5Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgfTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết30Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết14Cột
7Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20Đ(K)15Bộ
8Bộ xà lắp TU-TITập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết XA-TU-TI1Bộ
9Bộ xà cân kép 2000 - X-20K.2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20K.216Bộ
10Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật662,68Kg
11Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH14Bộ
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH2Bộ
13Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-T150-2-GTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Đ-N-TH29Bộ
14Bộ cách điện đứng SĐU-35kV (loại có kẹp dây)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐĐ3546Bộ
15Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV (loại có kẹp dây)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐĐ3530Bộ
16Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CĐN-POLYMER-G84Bộ
17Ống PVC Ø60Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật8,14Mét
18Cáp CVV4x4mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật30Mét
19Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật102Cái
21Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật18Mét
22Tủ đo đếm (bao gồm công tơ đo đếm 3pha gián tiếp 30/40)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
23Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Bộ
C PHẦN VẬT TƯ CÁP NGẦM ĐOẠN 1 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Phần xẽ rãnh cáp ngầm đoạn 1Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết1Trọn bộ
2Tiếp địa trụ đầu cáp ngầm - loại 03 cọcTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết TĐTB-3COC2Bộ
3Bộ xà cân kép 2000 - X-20K.2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết X-20K.22Bộ
4Cột báo hiệu cao 8,5mTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết4Cột
5Biển báo vượt sôngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết BBVS-CN4Bộ
6Móng cột báo hiệu (M8,5aa)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết M8,5aa4Móng
7Cáp ngầm hạ thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC -CXV 240mm²-0,6/1kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật325mét
8Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-SWA-W-3x300mm²-24kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật325mét
9Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết GIADOCAP2Bộ
10Cáp đồng trần M25mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6,72kg
11Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12Bộ
12Collier sắt dẹp 30x4 kẹp ống HDPE lên cộtTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CODECN-G6cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết COCBAOHIEU22Bộ
14Ống HDPE gân lắp cáp ngầm đoạn lên trụ Ø315 - dày 15,5mmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12mét
15Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm (CXV (CRV) Sehh/DSTA-3x240mm2 24kV)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật5mét
16Co 45 độ nối ống HDPE gân lắp cáp lên trụ D250Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2cái
17Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật54mét
19Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Bộ
D PHẦN VẬT TƯ CÁP NGẦM ĐOẠN 2 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Phần xẽ rãnh cáp ngầm đoạn 2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết1Trọn bộ
2Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-SWA-W-3x300mm²-24kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật325Mét
3Kẹp nối cáp ngầm đoạn 1+ đoạn 2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12cái
4Ống HDPE gân lắp cáp ngầm đoạn lên trụ Ø250 - dày 15,5mmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12mét
5Collier sắt dẹp 30x4 kẹp ống HDPE lên cộtTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết CODECN-G6cái
6Co 45 độ nối ống HDPE gân lắp cáp lên trụ D250Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2cái
7Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết GIADOCAP2Bộ
8Gối đỡ cápTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2cái
9Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm (CXV (CRV) Sehh/DSTA-3x240mm2 24kV)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật9m
10Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2bộ
11Mốc báo hiệu cáp ngầmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết COCBAOHIEU22bộ
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Tháo bộ chằngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật4Bộ
2Nhổ cột bêtông 14 m + móngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật8Bộ
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1,8Km
F CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC (CÔNG TRÌNH CÁP NGẦM 22KV VƯỢT SÔNG AN HÓA NỐI TUYẾN GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁCTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Toàn bộ
G PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1RECLOSER 24kV 3P 630A - Loại điều khiển và giám sát từ xa, đấu nối với hệ thống SCADA (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và phụ kiện đấu nối)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật7.769Mét
3Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật30Mét
H PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5aTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M10,5a15Móng
2Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12aTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M12a18Móng
3Móng cột 16m 02 đà cản 1,8m sole - M16ccTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ M16cc32Móng
4Móng bản cột BTLT 16(18) ghép MB16-2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MB16-24Móng
5Móng cống cột 16m - MC16Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MC162Móng
6Móng cột 16m - MBT16Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT1626Móng
7Móng cột 16m-2 - MBT16-2 (TC)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT16-23Móng
8Móng cột 16m-2 - MBT16-2 (M)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MBT16-22Móng
9Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNX15-41Móng
10Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống - MNX15-6Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNX15-64Móng
11Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ MNL15-42Móng
12Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọcTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật TĐTBA-5COC3Bộ
13Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ TĐLL-1COC22Bộ
14Bộ dây đấu nối tiếp đất hạ áp hỗn hợpTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ HT22Bộ
15Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf (loại trụ 2 đoạn)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ BTLT16-1000.KTĐ52Cột
16Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - có dây tiếp đất luồn trong thân cột (loại trụ 2 đoạn)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ BTLT16-1000.CTĐ26Cột
17Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24Đ(K)121Bộ
18Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24Đ(K)2Bộ
19Bộ xà kép 2400 cột Pi tim 1400 - X-24KPTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24KP1Bộ
20Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ X-24K.212Bộ
21Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ G20KP1Bộ
22Bộ CODE lắp xà : CODE C240Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CODE C2403Bộ
23Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CODE9Bộ
24Bộ chằng xuống cột 16m dùng cáp 5/8", Code - CX16-C5/8Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CX16-C5/81Bộ
25Bộ chằng xuống kép cột 16m dùng cáp 5/8", code - CXX16-C5/8Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CXX16-C5/84Bộ
26Bộ chằng lệch cột 16m dùng cáp 5/8", code - CL16-C5/8-GNTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CL16-C5/8-GN2Bộ
27Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CK-C5/82Bộ
28Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2.590Mét
29Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật10Mét
30Cáp Duplex Du-CV-2x6mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật702Mét
31Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH120Bộ
32Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột - Nth-T120-GTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH14Bộ
33Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột – Nth-T150-GTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ Đ-N-TH16Bộ
34Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐĐ35437Bộ
35Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-POLYMER-G48Bộ
36Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-POLYMER-G42Bộ
37Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 70KN (dây AC35) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ CĐN-CĐN-POLYMER-G1Bộ
38Rack 3 sứ + sứ ống chỉTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật7Bộ
39Cáp thép 5/8"Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật60Mét
40Kẹp nối ép WR339 (95-120/50-70)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật13Cái
41Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật40Cái
42Bulông M16x300Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật92Bộ
43Long đền D18-60x60x6Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật184Cái
44Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Bộ
45Kẹp quai dạng ép dây 150-240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật42Bộ
46Đầu cosse Cu 240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
47Đầu cosse Cu - AL 240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12Cái
48Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật68Bộ
49Kẹp IPC 95-35Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật440Cái
50Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật24Mét
51Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Mét
52Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đơnTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật188Cái
53Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đôiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12Cái
54Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
55Ống nối chịu lực cho dây AC120Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Cái
56Ống nối chịu lực cho dây AC 150Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Cái
57Ống nối ép cho dây AC185Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
58LTD 24kV-600ATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Bộ
59Chống sét van LA 18kV - 10kATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Bộ
60Nắp chụp kẹp quaiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật89Cái
61Chụp bảo vệ MBATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
62Chụp bảo vệ FCO-LBFCOTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật26Cái
63Chụp bảo vệ LATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12Cái
I PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật113Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật12Sứ
3Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật50Bộ
4Tháo thu hồi Đth - UTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật52Bộ
5Tháo và lắp Nth - UTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật21Bộ
6Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
7Tháo Nth - TTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật4Bộ
8Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
9Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật39Bộ
10Tháo và lắp chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kNTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật41Chuỗi
11Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kNTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật18Chuỗi
12Tháo bộ chằngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Bộ
13Nhổ và trồng lại cột bê tông ly tâm 10.5 mTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật15Bộ
14Nhổ và trồng lại cột bê tông ly tâm 12 mTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật18Bộ
15Cắt cột bê tông ly tâm 8,5 mTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật5Cột
16Cắt gốc cột bêtông vuông 10,5 mTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật15Cột
17Tháo xà thép X-20ĐTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật49Bộ
18Tháo xà thép X-24ĐTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Bộ
19Tháo & lắp xà thép X-24ĐTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
20Tháo xà thép X-24KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
21Tháo & lắp lại xà thép X-24KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật16Bộ
22Tháo xà thép X-8KLTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Bộ
23Tháo xà thép X-24KPTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
24Tháo tháp sắtTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật41Bộ
25Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC120Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2,539Km
26Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật7,617Km
27Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (220) nhánh (Duplex2x6-15m)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6,6Km
28Tháo & lắp lại kẹp quai, hotline các loạiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật46Bộ
29Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật18Bộ
30Tháo & Lắp đặt LATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
31Tháo & Lắp đặt Tụ bùTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Cái
32Tháo & Lắp đặt TU + TITập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Cái
33Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật43Cái
34Tháo và lắp máy biến áp 1 phaTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật3Máy
35Tháo và lắp máy biến áp 3 phaTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Máy
J CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH1Toàn bộ
K CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC (CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH 22KV GIAO LONG – BÌNH ĐẠI)
1CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁCTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên.53
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên.53
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.53
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.53
5 công nhân thi công 1 có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T Xe tải ≥ 5T2
2 Xe cần cẩu 5-10T Xe cần cẩu 5-10T2
3 Máy đầm đất Máy đầm đất2
4 Máy kéo dây Máy kéo dây2
5 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
6 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg2
7 Máy ép đầu cốt loại 12T Máy ép đầu cốt loại 12T2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->