Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837311-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 00:13:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,249,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| B | Sân lát gạch mới | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6684 | 100m3 | |
| 2 | Bạt lót | 1.778,9 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,249 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 124,523 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terazo, vữa XM M75, | 1.778,9 | m2 | |
| C | SÂN LÁT TERAZZO TRÊN NỀN SÂN CŨ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7898 | 100m3 | |
| 2 | Bạt lót | 2.789,8 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,3906 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 195,286 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terazo, vữa XM M75, | 2.789,8 | m2 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,6056 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4014 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,8408 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 420,42 | m3 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông máy - Chiều dày ≤20cm | 93,4267 | m | |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 1,3234 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4411 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 33,0842 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 110,0242 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 284,678 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,678 | m2 | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 5,6118 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8706 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 3,7411 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 1,3998 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 59,1542 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | 173,1341 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 1.185,8336 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | 204 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 2,4134 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 4,3961 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | 26,816 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu | 1.676 | 1cấu kiện | |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm - 4x25mm2 | 4,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - loại 4x50mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,102 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDP, dài 6m - Đường kính 75mm | 4,35 | 100m | |
| 5 | Tủ phân phối điện hạ thế 250A | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 7 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | 10 | m | |
| 8 | Aptomat 3P - 150A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn máy, cột bê tông chiều cao cột 8M | 1 | 1 cột | |
| 10 | Lắp đặt xà thủ công | 2 | bộ | |
| 11 | Kẹp xiết cáp | 2 | bộ | |
| 12 | Kẹp treo cáp | 1 | bộ | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 2,0592 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6833 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 0,144 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 1,1 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 0,612 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 15,3 | m3 | |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM | 56,1 | m2 | |
| 20 | Nilon báo cáp | 255 | m | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình ( mua đất, vận chuyển, đắp) | 45,9 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 2,5002 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | 13,264 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8776 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2544 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 19,4042 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1251 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1782 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,7967 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3744 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1138 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,6781 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4218 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0066 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,5483 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4301 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1581 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,1753 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,7307 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3353 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3972 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2485 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3217 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8841 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,568 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5037 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,467 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,1631 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,87 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2675 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 36,2478 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 16,5409 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | 4,1888 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | 18,4236 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 38,7482 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 27,279 | m3 | |
| 36 | Bê tông M200, đá 1x2, | 10,3404 | m3 | |
| 37 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | 14,9566 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 110,8408 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 124,4624 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 8,2149 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 3,7136 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 2,6255 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 797,4763 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 25,74 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 1.136,9018 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, | 282,258 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 27,9 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 14,4 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | 98,4059 | m2 | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | 33,3 | m | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, | 120,893 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, | 63,5672 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,5546 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,445 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5546 | tấn | |
| 56 | Thi công trần phẳng tấm thạch cao | 157,754 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 759,41 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.438,72 | m2 | |
| 59 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | 157,75 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,75 | m2 | |
| J | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7012 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | 105,639 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, | 205,8552 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, | 37,0268 | m2 | |
| 5 | Sơn Epoxy sàn đa năng | 288 | m2 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 230,8204 | 1m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | 35,3868 | m2 | |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | 9,8887 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,4391 | tấn | |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 9,8887 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,4392 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 5,5091 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,5091 | tấn | |
| 7 | Bu lông M22 | 100 | cái | |
| 8 | Tăng đơ | 66 | m | |
| 9 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.011,3137 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường tôn múi, - tôn 3 lớp | 9,1175 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 94,6 | m | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, | 214,5 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 242,4 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,732 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,048 | 100m | |
| 16 | Chếch PVC D90 | 24 | cái | |
| 17 | Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít...) | 8 | bộ | |
| 18 | Quả cầu chắn rác D90 | 8 | quả | |
| L | BẬC TAM CẤP - BẬC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 14,3017 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 4,609 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | 20,5337 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 64,827 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 4,7436 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,74 | m2 | |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 24,3 | m2 | |
| 2 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 9,72 | m2 | |
| 3 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 25,08 | m2 | |
| 4 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 5,067 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 5 ly | 71,59 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | 1,0013 | tấn | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng | 1,239 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126,817 | m2 | |
| 9 | Sơn tĩnh điện | 2.240,24 | kg | |
| N | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | S/x lắp dựng vách ngăn WC | 29,28 | m2 | |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa vách ngăn | 6 | bộ | |
| 3 | Chữ Inox mạ đồng cao 400 | 18 | chữ | |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | 706,38 | m | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,914 | m2 | |
| O | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các đèn PZ - bóng Metalight 250W | 27 | bộ | |
| 4 | Giá treo đèn Metalight | 27 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 8 | Tủ điện tôn kt : 450x350x150 | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 230 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | 5 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | 170 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 390 | m | |
| 14 | Aptomat 2P - 16A | 6 | cái | |
| 15 | Aptomat 2P - 25A | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat 2P - 32A | 2 | cái | |
| 17 | Aptomat 2P - 40A | 1 | cái | |
| 18 | Aptomat 2P - 50A | 1 | cái | |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Bình đỡ chân kim | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 63 | m | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 14 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 4,7 | kg | |
| 10 | Đào móng băng- Cấp đất III | 12,16 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,16 | m3 | |
| Q | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D32 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D25 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 4 | Van 2 chiều D32 | 4 | cái | |
| 5 | Van 2 chiều D25 | 4 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều D20 | 4 | cái | |
| 7 | Côn thu PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 8 | Tể PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 9 | Tể PPR D20/20 | 126 | cái | |
| 10 | Cút PPR D20/20 | 84 | cái | |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Giếng khoan + phụ kiện đường ống | 1 | gói | |
| 11 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D60 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Phễu thu nước D125 | 9 | cái | |
| 5 | Tê nhựa D110/110 | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa D110/60 + D110/90 | 22 | cái | |
| 7 | Tê nhựa D90/90 | 6 | cái | |
| 8 | Cút nhựa D110 | 2 | cái | |
| 9 | Cút nhựa D90 | 20 | cái | |
| 10 | Cút nhựa D60 | 45 | cái | |
| 11 | Cút nhựa D34 | 60 | cái | |
| 12 | Côn nhựa D110/110 | 2 | cái | |
| 13 | Côn nhựa D110/90 + D110/60 | 3 | cái | |
| 14 | Côn nhựa D60/34 | 6 | cái | |
| 15 | Tê thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 16 | Nắp thông tắc D110 | 6 | cái | |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0705 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 0,775 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1654 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | 0,0156 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 1,0005 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | 4,7971 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 26,88 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 5,0264 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,9064 | m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 0,667 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,1933 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| V | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | 1,7307 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột,- Cấp đất III | 19,2296 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng- Cấp đất III | 12,7903 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6836 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 16,3194 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0809 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9902 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1974 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5634 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6982 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5983 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,259 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2922 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,527 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5175 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3693 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5983 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5929 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0753 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4202 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0035 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3209 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0735 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2693 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5533 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,42 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2926 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6928 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,7702 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,9533 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2592 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1059 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 28,0119 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | 2,8424 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | 12,0384 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 59,1923 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 67,4778 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | 2,6399 | m3 | |
| 39 | Bê tông M200, đá 1x2, | 9,0856 | m3 | |
| 40 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | 13,3866 | m3 | |
| W | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 50,3818 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 54,6623 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 21,4857 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 8,3213 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 8,6405 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 5,9162 | m3 | |
| 7 | Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 3,1601 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 1,8182 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | 0,7682 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 508,3711 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | 47,85 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 55,9626 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 95,524 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 1.060,5716 | m2 | |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | 101,56 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, | 522,0337 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 56,1954 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 164,4546 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, | 194,188 | m2 | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,3506 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | 96,14 | m | |
| 22 | Gạch thông gió 300x300 | 16 | viên | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 707,7 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.710,62 | m2 | |
| X | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 2,1661 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1661 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 220,754 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường tôn múi, | 4,2067 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 79,58 | m | |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | 29,4849 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,4849 | m2 | |
| Y | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 30,9739 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, | 567,7822 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, | 33,0674 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,286 | m2 | |
| Z | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 0,945 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | 25,515 | m2 | |
| 3 | Gia công lan can | 0,1213 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 10,2125 | m2 | |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan cân cầu thang | 121,3 | kg | |
| 6 | Tay vịn gỗ nhốm II D70 | 10,15 | m | |
| 7 | Trụ gỗ cao 1,2m | 1 | cái | |
| 8 | Đào móng băng- Cấp đất III | 6,4965 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 2,5986 | m3 | |
| 10 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | 10,8385 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 3,1027 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 36,0162 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,0162 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 29,4525 | m2 | |
| AA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 42,12 | m2 | |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 9,72 | m2 | |
| 3 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 41,04 | m2 | |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 22,23 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 5 ly | 7,56 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1687 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,27 | m2 | |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.168,74 | kg | |
| AB | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,1229 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 122,9 | kg | |
| 3 | S/x lắp dựng vách ngăn WC tấm HPL compact | 25,2 | m2 | |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa HPL compact | 6 | bộ | |
| 5 | S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa Inox | 6 | bộ | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,72 | m2 | |
| AC | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | 0,0899 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột,- Cấp đất III | 1,8732 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0362 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 0,9174 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1028 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0251 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1374 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1054 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 1,0775 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | 0,441 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | 1,275 | m3 | |
| 15 | Gia công cột thép hình | 0,7488 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,7488 | tấn | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | 1,026 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,026 | tấn | |
| 19 | Gia công cột thép tấm | 0,6514 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,6514 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt bu lông M24 | 42 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bu lông M16 | 92 | cái | |
| 23 | Gia công lan can | 0,3277 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 29,744 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,2423 | 1m2 | |
| 26 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | 2,0439 | m3 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 5,859 | m2 | |
| AD | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 23 | cái | |
| 5 | Giá treo đèn Metalight | 23 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 9 | Tủ điện tôn kt : 420x320x120 | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 750 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 450 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | 22 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 170 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.400 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 22 | m | |
| 17 | Aptomat 1P - 16A | 13 | cái | |
| 18 | Aptomat 1P - 25A | 2 | cái | |
| 19 | Aptomat 1P - 40A | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat 1P - 63A | 2 | cái | |
| 21 | Aptomat 3P - 75A | 1 | cái | |
| AE | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Bình đỡ chân kim | 6 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 40 | m | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 10 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 20 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 20 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 10 | kg | |
| 10 | Đào móng băng- Cấp đất III | 8,88 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,88 | m3 | |
| AF | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D32 | 0,4 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D25 | 0,46 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D20 | 0,16 | 100m | |
| 6 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 7 | Van 2 chiều D25 | 5 | cái | |
| 8 | Côn thu PPR D50/40; 50/20 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thu PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 10 | Côn thu PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 11 | Tể PPR D50/50 | 2 | cái | |
| 12 | Tể PPR D40/40 | 3 | cái | |
| 13 | Tể PPR D40/25 | 3 | cái | |
| 14 | Tể PPR D25/20 | 20 | cái | |
| 15 | Cút PPR D50/50 | 6 | cái | |
| 16 | Cút PPR D32/32 | 10 | cái | |
| 17 | Cút PPR D25/25 | 20 | cái | |
| 18 | Cút PPR D20/20 | 20 | cái | |
| 19 | Măng xông PPR D50 | 2 | cái | |
| 20 | Măng xông PPR D40 | 2 | cái | |
| 21 | Măng xông PPR D32 | 10 | cái | |
| 22 | Măng xông PPR D25 | 11 | cái | |
| 23 | Măng xông PPR D20 | 4 | cái | |
| 24 | Rắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | 1 | bể | |
| 10 | Giếng khoan + phụ kiện đường ống | 1 | gói | |
| 11 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| AH | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Phễu thu nước D125 | 7 | cái | |
| 6 | Tê PVC D60/42 | 20 | cái | |
| 7 | Tê nhựa D110/60 | 6 | cái | |
| 8 | Tê nhựa D90/60 | 6 | cái | |
| 9 | Cút nhựa D110 | 15 | cái | |
| 10 | Cút nhựa D90 | 15 | cái | |
| 11 | Cút nhựa D60 | 15 | cái | |
| 12 | Cút nhựa D42 | 60 | cái | |
| 13 | Măng xông PVC D110 | 4 | cái | |
| 14 | Măng xông PVC D90 | 10 | cái | |
| 15 | Măng xông PVC D60 | 10 | cái | |
| AI | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0705 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 0,775 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1654 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | 0,0156 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 1,0005 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | 4,7971 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 26,88 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 5,0264 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,9064 | m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 0,667 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,1933 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| AJ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 363,248 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát se nô | 83,374 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 41,6892 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | 237,92 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.037,6179 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | 657,1528 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa dầm | 75,8152 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 51,84 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 20,8 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 363,24 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | 83,37 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 41,68 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 237,92 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 1.037,61 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, | 657,15 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 75,81 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 200 | m | |
| 18 | Đắp trang trí cột trụ | 87 | cái | |
| 19 | Đắp trang trí cột trụ | 4 | cái | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 798,85 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.770,57 | m2 | |
| AL | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 307,406 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 271,382 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, | 593,188 | m2 | |
| AM | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8031 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái | 47,424 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,8 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 74,8 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | 47,424 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,424 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 213,4426 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,4426 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường tôn múi, | 3,8031 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc - úp sườn | 82,2 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 70,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 24 | cái | |
| 14 | Quả cầu chắn rác D90 | 8 | quả | |
| 15 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống, keo..) | 8 | Bộ | |
| AN | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 0,5709 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,1564 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1564 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,4416 | 1m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường tôn múi, | 0,2291 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 6,69 | m | |
| AO | PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | 1,6896 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 1,408 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 12,7273 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,7273 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 1,1334 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 482,88 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 149,728 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 14,935 | m2 | |
| 9 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 54,72 | m2 | |
| 10 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 104,96 | m2 | |
| 11 | Vách nhôm hệ - kính dày 5 ly | 14,935 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 10 | công | |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,6419 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,96 | m2 | |
| 15 | Son tĩnh điện | 1.641,9 | kg | |
| AP | PHẦN CẦU THANG + TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 50,3302 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | 22,6822 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 27,648 | m2 | |
| AQ | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,7197 | m3 | |
| 2 | Gia công lan can | 0,6319 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 58,432 | m2 | |
| 4 | Sơn tĩnh điện | 631,94 | kg | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 107,6573 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,2528 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,5588 | 100m2 | |
| AR | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chiếu bảng 1x36w | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 9 | Tủ điện tôn kt : 420x320x120 | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 1.350 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 690 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 170 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x16+1x10mm2 | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 2.040 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 230 | m | |
| 17 | Aptomat 1P - 16A | 26 | cái | |
| 18 | Aptomat 2P - 32A | 8 | cái | |
| 19 | Aptomat 3P - 63A | 2 | cái | |
| 20 | Aptomat 3P - 100A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 8 | hộp | |
| AS | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 2 | Bình đỡ chân kim | 7 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 4 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 7 | cọc | |
| 5 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 7 | bộ | |
| 6 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 7 | Que hàn | 10 | kg | |
| AT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| AU | Phàn xây dựng | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 11,52 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 534,6635 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 162,656 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | 1.599,0863 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | 934,0882 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | 156,2032 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 43,2 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 534,66 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 162,65 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 1.599,08 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, | 934,08 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 156,2 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 740,51 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.689,36 | m2 | |
| AV | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 411,1962 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 387,2642 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M75, | 863,6084 | m2 | |
| AW | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 5,2313 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái | 50,958 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,525 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 298,5216 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,5216 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường tôn múi, | 5,2313 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc - úp sườn | 74,05 | m | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 87,525 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, | 50,958 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 138,47 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,296 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 48 | cái | |
| 14 | Quả cấu chắn rác D90 | 16 | quả | |
| AX | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 18,7416 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái | 15,092 | m2 | |
| 3 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, | 18,74 | m2 | |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | 15,092 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 33,83 | m2 | |
| AY | PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 2,6056 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 182,94 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 22,68 | m2 | |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 83,44 | m2 | |
| 5 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly | 120 | m2 | |
| 6 | Vách nhôm hệ - kính dày 5 ly | 22,68 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 10 | công | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,8165 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 120 | m2 | |
| 10 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.816,5 | kg | |
| AZ | PHẦN CẦU THANG + TAM CẤP + SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,0294 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 70,38 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | 40,4394 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 40,59 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | 70,38 | m2 | |
| BA | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,1516 | m3 | |
| 2 | Gia công lan can | 0,8899 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 101,684 | m2 | |
| 4 | Sơn tĩnh điện | 889,94 | kg | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ô tô - 5,0T | 142,8443 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ô tô - 5,0T | 142,8443 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6956 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,3408 | 100m2 | |
| BB | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chiếu bảng 1x36w | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 76 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 8 | Tủ điện tôn kt : 420x320x120 | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 1.600 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 1.250 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 370 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 1.250 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - loại 3x50+1x25mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 3.245 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 120 | m | |
| 17 | Aptomat 2P - 16A | 42 | cái | |
| 18 | Aptomat 2P - 32A | 14 | cái | |
| 19 | Aptomat 3P - 75A | 2 | cái | |
| 20 | Aptomat 3P - 100A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 8 | hộp | |
| BC | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 10 | cái | |
| 2 | Bình đỡ chân kim | 10 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 65,5 | m | |
| 5 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 10 | cọc | |
| 6 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 10 | bộ | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 10 | bộ | |
| 8 | Que hàn | 10 | kg | |
| BD | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | 1,8468 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 0,2052 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | 1,26 | m3 | |
| 4 | Gia công cột thép hình | 0,5956 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,5956 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,607 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6343 | tấn | |
| 8 | Bu lông chân cột M16 | 36 | cái | |
| 9 | Lợp mái che tường tôn múi, | 1,072 | 100m2 | |
| 10 | Tôn bịt | 61,6 | m | |
| 11 | Đào móng băng- Cấp đất III | 2,2272 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 1,1136 | m3 | |
| 13 | Bạt lót | 106,4 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 10,72 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 107,2 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | 1,694 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 16,016 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,016 | m2 | |
| BE | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PCCC + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| BF | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | 6,1449 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1388 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1935 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | 9,666 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | 24,165 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | 30,5146 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | 14,3921 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,3299 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7782 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,939 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9554 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0602 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9236 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4907 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn | 0,0531 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0412 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3243 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,148 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 0,7128 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 5,07 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 5,7512 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, | 80,1748 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 328,1973 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 77,8208 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | 134,8765 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, | 115,5 | m2 | |
| 28 | Nối ống bê tông gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | 0,08 | mối nối | |
| 29 | Lắp đặt côn thép Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,01 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 150mm | 0,04 | 100m | |
| 34 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7 | 1m2 | |
| 35 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | 2 | cái | |
| 36 | Khóa nắp bể | 1 | cái | |
| 37 | Gia công thang sắt D16 thăm bể | 0,017 | tấn | |
| BG | NHÀ CHỨA MÁY BƠM: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 5,3526 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, | 0,0528 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 0,3124 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng nền mác100 | 1,6487 | m3 | |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | 18,3184 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0149 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0967 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0021 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0489 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 47,496 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 46,264 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 2,376 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0338 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0338 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,2 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường tôn múi, | 0,39 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc | 19 | md | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,496 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,264 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | 2,64 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | 0,396 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 31 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | 1 | hộp | |
| 32 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 33 | Đinh vít + nở nhựa | 1 | lô | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| BH | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,55 | 100m | |
| 2 | Đào móng- Cấp đất III | 0,1733 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt tê thép đen, đường kính DN100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép đen, T100/50 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi lăng vòi D65 dài 20m | 4 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 8 | cặp bích | |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 0,5 | 100m | |
| 12 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,7 | 1m2 | |
| BI | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 81m3/h, H=70MCN | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=70MCN | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 10 | Công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van chặn ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,03 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép , đường kính d=100mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê D100 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê D100/25 | 1 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,1062 | 1m2 | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | 220 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn | 220 | m | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| BJ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét M20mm | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét | 10 | m | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 6 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 10x2x0,5mm | 250 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | 126 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 126 | m | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 2,9 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 4 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 - 2x0,75mm2 | 165,6 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 165,6 | m | |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,7 | 10 đầu | |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 2 | Hộp | |
| BK | CHỮA CHÁY NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,57 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=65mm | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kép thép D65 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 8 | bình | |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 12 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,57 | 100m | |
| 14 | Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,6337 | 1m2 | |
| BL | CHỮA CHÁY NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ống dài 6m, đường kính ống 65mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=65mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kép thép D65 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 2 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 8 | bình | |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 12 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,2 | 100m | |
| 14 | sơn đường ống | 4,082 | 1m2 | |
| BM | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 1,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | 1,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 139,2 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 139,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 1 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | 0,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 93,6 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính =16mm | 93,6 | m | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 15 | 15 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | chiếc | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | chiếc | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | chiếc | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | chiếc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | chiếc | 1 |
| 8 | Máy đào 0,4-1,25m3 | chiếc | 1 |
| 9 | Máy hàn | chiếc | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | chiếc | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | chiếc | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | chiếc | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | chiếc | 1 |
| 14 | Máy lu | chiếc | 1 |
| 15 | Máy ủi hoặc máy san | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi