Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm Công cụ dụng cụ an toàn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm Công cụ dụng cụ an toàn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:09:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.898 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.796 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Biển báo an toàn, Máy đo đọ võng, Kích xích lắc tay, Pa lăng xích, Dây lưng an toàn, Sào thao tác, Bút thử điện, Bộ tiếp địa, Guốc trèo cột, Găng, ủng cách điện, Bình cứu hỏa và tối thiểu 05 mặt hàng khác tương tự như phạm vi cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.796.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư-Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước;-Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;-Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 325 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biển Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 20 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Biển Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 100 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 50 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển tên Trạm BA | 151 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển báo có 2 nguồn, 3 nguồn | 100 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Biển tên cầu dao phân đoạn đường dây | 41 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Biển tên trạm cắt đường dây | 6 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy đo độ võng ĐDK | 6 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kích xích lắc tay 5 tấn | 11 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cóc kẹp dây 5 tấn (loại AC150-240) | 11 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Pa lăng xích lắc tay 3 tấn | 12 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cóc kẹp dây 3 tấn (loại AC90) | 12 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây băng rào cảnh báo 7.5cm * 100m phản quang | 10 | Cuộn | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đèn chớp cảnh báo cho cọc tiêu | 40 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cọc tiêu phân làn 75 cm | 33 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáng cứu thương | 8 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây lưng an toàn | 80 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây lưng an toàn có dây an toàn phụ | 21 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sào thao tác 6-35 KV | 18 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bút thử điện 6-35KV | 15 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tiếp địa 0,4 kV | 20 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tiếp địa 35 kV ba sào | 20 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sào thao tác 110 KV | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tiếp địa 110 KV | 4 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn | 20 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tiếp địa hạ áp dùng trong tủ điện | 11 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Guốc trèo cột điện ly tâm | 50 | Đôi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mũ nhựa BHLĐ | 201 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ủng cách điện hạ áp | 12 | Đôi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Găng cách điện hạ áp | 33 | Đôi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Găng tay cách điện cao áp | 11 | Đôi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bút thử điện hạ áp | 360 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đèn pin đội trên đầu | 55 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi đựng dụng cụ | 198 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn accus xử lý sự cố | 60 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ủng cao su thường | 60 | Đôi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Áo mưa bộ | 250 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mặt nạ+kính hàn điện | 12 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đèn pin sạc siêu sáng | 67 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Mặt nạ phòng độc chữa cháy | 10 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bình CC kiểu MFT-35 ( xe đẩy) | 5 | Bình | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bình CC kiểu MT-5 ( CO2) | 23 | Bình | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bình CC kiểu MT3 | 20 | Bình | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẻng báo động trong PCCC | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Loa pin cầm tay thoát hiểm | 10 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thang nhôm | 12 | Chiếc | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng sơ đồ điện trạm 110kV (khung sắt, nền tôn, mặt in đề can) | 100 | M2 | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.898 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.796 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Biển báo an toàn, Máy đo đọ võng, Kích xích lắc tay, Pa lăng xích, Dây lưng an toàn, Sào thao tác, Bút thử điện, Bộ tiếp địa, Guốc trèo cột, Găng, ủng cách điện, Bình cứu hỏa và tối thiểu 05 mặt hàng khác tương tự như phạm vi cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.796.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư-Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước;-Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;-Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi