Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Địa điểm Trụ sở làm việc của Văn phòng Trung ương Đảng (1947-1948) xã Bình Thành (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848646-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Địa điểm Trụ sở làm việc của Văn phòng Trung ương Đảng (1947-1948) xã Bình Thành (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210778118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Văn phòng Trung ương Đảng và nguồn huy động đóng góp kinh phí từ hoạt động công tác xã hội, từ thiện hằng năm của các doanh nghiệp của Đảng ở Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 08:30:00 đến ngày 2021-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,056,834,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,852,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu tám trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0585251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, san nền, kè đá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.4m3 - 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0.62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện hoặc Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM KẾT HỢP ĐÓN TIẾP, SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật  17,3764m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,628100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8057tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9635tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1512tấn
6Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2167tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
9Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
10Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4868100m3
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3444m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0935m3
13Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7256100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7014100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0742100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5994tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5654tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7323tấn
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2276m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2184m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,806m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1034100m3
23Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5133100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5133100m3
25Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7576m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5859m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8449m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2711m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0656m3
31Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5034m3
32Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
33Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,4m
34Trát granitô tường bồn hoa, bó hè, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,138m2
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7279m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4638m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2419m3
38Lát nền, sàn gạch vân gỗ 600x600mm,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật468,3644m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2923m2
40Ốp tường gạch 300x450mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,2975m2
41Lan can Inox 304 hành lang, cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.435,9515Kg
42Sơn tĩnh điện lan canTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.435,9515Kg
43Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,96m2
44Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,76m2
45Ngói bò úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2m
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,8931m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,1911m2
48Cửa đi nhôm hệ, chớp nhôm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,8m2
49Cửa sổ nhôm hệ, chớp nhôm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,96m2
50Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
51Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,5m2
53Vách ngăn và cửa tấm nhựa compact dày 2cm (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
54Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,72Kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m2
58Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1178100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7409tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0389tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0546tấn
62Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1064m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3273100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5641tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6988tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5244m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8451100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1435tấn
69Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,3845m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4664100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2214tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2713tấn
73Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0764m3
74Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật584,51m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,08m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,7m2
77Sơn giả gỗ cột, dầm, trần (Bao gồm cả nhân công và vật liệu)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật727,9253m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,8931m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật628,5559m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,628100m2
81Đèn Led gắn trần 1,2m-2x18wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
82Đèn Led gắn trần 10wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
83Đèn Led gắn tường 9wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
84Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
85Công tắc đơn 250v-15ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
86Công tắc đôi 250v-15ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
87Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
89Automat 1 pha 70ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Automat 1 pha 15ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
92Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
93Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
94Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
95Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
96Tủ điện 500x400x200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
97Tủ điện 400x300x150mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
98Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
99Đế âm tường 110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
100Mặt công tắc, ổ cắm, át tô mátTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
101ống nhựa mềm luồn dây chôn ngầm tường PVC D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
102Máng treo đèn 200x75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
103Tăng đơ treo mángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25QC
104Thép D4 treo máng đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
105Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
106Đào đất rãnh, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
107Đắp đất rãnh đặt dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
108Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
109Dây nối đất, thép dẹt 40x5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
110Dây nối tiếp địa, thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
111Đào đất rãnh, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4m3
112Đắp đất rãnh đặt dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
113Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
114Dây nối đất, thép dẹt 40x5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
115Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
118Chân giữ dây thu sét D10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
119Ống sứTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8811m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
122Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8938m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
124Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2415m3
125Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2134m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0825m3
127Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,536m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0349100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
130Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6518m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
132Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7784m3
133ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
134ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
135ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
136Tê nhựa DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Tê nhựa DN32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Tê nhựa DN25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
139Tê nhựa ren DN25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Tê nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Cút nhựa DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
142Cút nhựa DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Cút nhựa DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
144Cút nhựa DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
145Cút nhựa ren DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Cút nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
147Van phao điện DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Van xả téc DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Van khóa PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Van khóa PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Rắc co DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
152Rắc co DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Rắc co DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
154ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
155ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
156ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
157ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
158Tê kiểm tra D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Tê nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
160Cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
161Tê nhựa vuông D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
162Tê nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Tê nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Cút nhựa vuông D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
166Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
168Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
169Ống tránh D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
170Côn nhựa D110/76Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
172Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
173Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
175Van xả tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lavabo chân đứngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
177Vòi rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
178Vòi xả PPR DN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
179Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
180Téc ngang Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
181Lô giấy vệ sinh InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
183Kệ gươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
184Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bình
185Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
186Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
187Khoan giếng - ĐấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
188Khoan giếng, cấp đá IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
189ống nhựa UPVC fi 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
190ống nhựa UPVC fi 76mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
191ống nhựa UPVC fi 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
192ống nhựa UPVC fi 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
193Máy bơm giếng khoan Q=0,4(l/s); H=20-40mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
194Rọ bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Van khóa DN32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
196Van 1 chiều DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
197Van khóa DN25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
198Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7258m3
199Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1216m3
200Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2684m3
201Lắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
202Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,74m2
B HẠNG MỤC: BIA GHI DẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1598m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,223m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4275m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1559m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0319tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4872m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924m3
11Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5715m3
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,888m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7192m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,176m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8952m2
17Bia khắc nội dung giới thiệu hầm trú ẩnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m3
2Trải Nilon chống mất nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,2m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,310m
5Xoa mặt sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1295m3
7Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1295m3
8Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,055m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2174m3
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,164m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5587m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0584m3
14Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6171m3
15Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0101tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,632m3
17Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,908m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,085m3
19Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2715100m2
20Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1843100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1589tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3012tấn
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,753m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1328m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4677m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5986m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4189100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0391tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2278tấn
30Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3038m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4456m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7752m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0725tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9094m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,6457m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,0952m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,7409m2
39Thép vuông 14x14 làm hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.403,017Kg
40Mũi mác hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150Cái
41Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,61m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,61m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,48m
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,824m2
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ, XÂY DỰNG HÀNG RÀO HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2946m3
2Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2946m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0864m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,736m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3664m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,544m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0739tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
10Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,384m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2736m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4514m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,88m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,88m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5468m3
16Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5468m3
17Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2991m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9494m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9611m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9501m3
21Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7524m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6861m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3324m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0865m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,12m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,12m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
30Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8323m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0397m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5362m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,144m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,144m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,84m
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ ĐỒI NHÀ BIA
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370,96m3
2Vận chuyển đất các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,04m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7096100m3
5Chỉnh sửa mái ta luy xung quanh sân cột cờTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Công
6Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,82m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1839100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,59m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,96m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,62m3
11Ống nhựa PVC D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5878100m
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0232100m3
13Vận chuyển đất các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,43m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4243100m3
15Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,758m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,788m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,032m3
19Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8422100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6675tấn
21Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1932m3
22Ốp đá xẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,08m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7556100m2
24Gia công, lắp đặt thép gạch bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6345tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9262m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.529cái
27Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5141m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1714m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7273m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,128m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2323100m2
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1999tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1987m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136cái
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
36Vận chuyển đất các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3541m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1235100m3
38Vận chuyển cát các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,4297m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,2558m3
40Vận chuyển đá hộcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật288,7m3
41Vận chuyển gạch xây các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0161000v
42Vận chuyển xi măng baoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,1567tấn
43Vận chuyển sắt thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7414tấn
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, AO CẢNH QUAN
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5469100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5469100m3
3Đào san đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,896100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9968100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9968100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9021100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0064100m3
8Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4921100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4696100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0289100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4156100m2
12Rải lớp Nilon cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5944100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,51m3
14Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1510m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4302100m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8394100m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,91m3
18Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,69m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,96m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
21Ống nhựa PVC tầng lọc D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,419100m
22Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3612100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4194100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9418100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,97m3
26Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,12m3
27Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,84m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,424100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn tường aoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,052100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
31Đắp đất hữu cơ trồng cỏTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m3
32Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
33Cống D800 đúc sẵn (2,5m/đốt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
36Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0116m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7863m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,373100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1154tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5954m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,322m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,088m2
44Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,392m2
45Con tiện BTCTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật296con
46Sơn lan can giả đá (Bao gồm cả nhân công)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật223,946m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508,64m
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + KÈ CHẮN + CỐNG
1Đào nền đường , đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7668100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2111100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4644100m2
5Ni lon chống mất nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26100m2
6Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,68m3
7Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,510m
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,639100m3
9Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3752100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1386100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0864tấn
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
16Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,884m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,2m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14đoạn cống
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2439100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8119100m3
22Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2693100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,51m3
24Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,24m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,81m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417100m3
27Ống nhựa PVC tầng lọc D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,063100m
28Ván khuôn lan can bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7744100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6m3
30Đào mương thoát nước - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,74m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0265100m3
32Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0385100m2
33Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
34Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
35Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127100m2
38Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,096m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
3Đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
4Bê tông móng, vữa M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
5Cột bê tông cốt thép H=7,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cột
6Lắp dựng cột điện BTCTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Tủ điều khiển đèn KT 300x200x120Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Đèn cao áp bóng Led 120wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Cần đèn, chao chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
11Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230m
12Dây điện 0,6KV-Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
13Aptomat loại 1 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat loại 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Khóa néo cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
16Khóa đỡ cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
17Tủ công tơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Công tơ điện 1 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Vật tư phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0585251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Trình độ: trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, san nền, kè đá 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5 Kw1
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T1
4 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: ≥ 10T1
5 Máy ủi Công suất ≤ 108 cv1
6 Máy đào Dung tích gầu từ 0.4m3 - 1.25m31
7 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw3
8 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
9 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L2
10 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0.62 Kw2
12 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 Kw2
13 Máy đầm cóc Trọng lượng: ≥ 70kg2
14 Máy tời điện hoặc Vận thăng Sức nâng: ≥ 0.8T1
15 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7Kw2
16 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 5T2
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->