Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Địa điểm Trụ sở làm việc của Văn phòng Trung ương Đảng (1947-1948) xã Bình Thành (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Địa điểm Trụ sở làm việc của Văn phòng Trung ương Đảng (1947-1948) xã Bình Thành (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Văn phòng Trung ương Đảng và nguồn huy động đóng góp kinh phí từ hoạt động công tác xã hội, từ thiện hằng năm của các doanh nghiệp của Đảng ở Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 08:30:00 đến ngày 2021-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,056,834,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,852,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu tám trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0585251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, san nền, kè đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0.4m3 - 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện hoặc Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM KẾT HỢP ĐÓN TIẾP, SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3764 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8057 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9635 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4868 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3444 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7256 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7014 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5994 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5654 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7323 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2276 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2184 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,806 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1034 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5133 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5133 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7576 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5859 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8449 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2711 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0656 | m3 |
| 31 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5034 | m3 |
| 32 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,4 | m |
| 34 | Trát granitô tường bồn hoa, bó hè, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,138 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7279 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4638 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2419 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch vân gỗ 600x600mm, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,3644 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2923 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 300x450mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,2975 | m2 |
| 41 | Lan can Inox 304 hành lang, cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.435,9515 | Kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.435,9515 | Kg |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,96 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,76 | m2 |
| 45 | Ngói bò úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,8931 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,1911 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ, chớp nhôm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ, chớp nhôm (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,5 | m2 |
| 53 | Vách ngăn và cửa tấm nhựa compact dày 2cm (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | Kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1178 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7409 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0389 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0546 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1064 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3273 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5641 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6988 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5244 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8451 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1435 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,3845 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4664 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0764 | m3 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 584,51 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,08 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,7 | m2 |
| 77 | Sơn giả gỗ cột, dầm, trần (Bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 727,9253 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,8931 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 628,5559 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,628 | 100m2 |
| 81 | Đèn Led gắn trần 1,2m-2x18w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 82 | Đèn Led gắn trần 10w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 83 | Đèn Led gắn tường 9w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 85 | Công tắc đơn 250v-15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Công tắc đôi 250v-15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 87 | Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Automat 1 pha 70A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Automat 1 pha 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 93 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 94 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 95 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Tủ điện 500x400x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Hộp nối dây 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 99 | Đế âm tường 110x65x45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 100 | Mặt công tắc, ổ cắm, át tô mát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 101 | ống nhựa mềm luồn dây chôn ngầm tường PVC D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 102 | Máng treo đèn 200x75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 103 | Tăng đơ treo máng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | QC |
| 104 | Thép D4 treo máng đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 106 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 107 | Đắp đất rãnh đặt dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 108 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 109 | Dây nối đất, thép dẹt 40x5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 110 | Dây nối tiếp địa, thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 111 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 112 | Đắp đất rãnh đặt dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 113 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 114 | Dây nối đất, thép dẹt 40x5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 118 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 119 | Ống sứ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8811 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8938 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2134 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,536 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7784 | m3 |
| 133 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 134 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 135 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 136 | Tê nhựa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa DN32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Tê nhựa DN25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa ren DN25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Tê nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Cút nhựa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa DN32x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Cút nhựa DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Cút nhựa DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Cút nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Van phao điện DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Van xả téc DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Van khóa PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Van khóa PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Rắc co DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Rắc co DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Rắc co DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 156 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 157 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 158 | Tê kiểm tra D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Tê nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Tê nhựa vuông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Tê nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Cút nhựa vuông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Cút nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Ống tránh D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Côn nhựa D110/76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 172 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 173 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Van xả tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lavabo chân đứng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 177 | Vòi rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Vòi xả PPR DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Téc ngang Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 181 | Lô giấy vệ sinh Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Kệ gương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 185 | Hộp đựng bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 186 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 187 | Khoan giếng - Đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 188 | Khoan giếng, cấp đá III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 189 | ống nhựa UPVC fi 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 190 | ống nhựa UPVC fi 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 191 | ống nhựa UPVC fi 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 192 | ống nhựa UPVC fi 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 193 | Máy bơm giếng khoan Q=0,4(l/s); H=20-40m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 194 | Rọ bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Van khóa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Van 1 chiều DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Van khóa DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 199 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | m3 |
| 200 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | m3 |
| 201 | Lắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 202 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BIA GHI DẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1598 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4275 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 11 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5715 | m3 |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,888 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7192 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,176 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8952 | m2 |
| 17 | Bia khắc nội dung giới thiệu hầm trú ẩn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m3 |
| 2 | Trải Nilon chống mất nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | 10m |
| 5 | Xoa mặt sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1295 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1295 | m3 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,055 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2174 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,164 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5587 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0584 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6171 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0101 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,908 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,085 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2715 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,753 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1328 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4677 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4189 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3038 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4456 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7752 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9094 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,6457 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,0952 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,7409 | m2 |
| 39 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.403,017 | Kg |
| 40 | Mũi mác hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,61 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,61 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,824 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, XÂY DỰNG HÀNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2946 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2946 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3664 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,384 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2736 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4514 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,88 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,88 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5468 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5468 | m3 |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2991 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9494 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9611 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6861 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3324 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0865 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,12 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,12 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8323 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0397 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5362 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,144 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,144 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ ĐỒI NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7096 | 100m3 |
| 5 | Chỉnh sửa mái ta luy xung quanh sân cột cờ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1839 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,59 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,96 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,62 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5878 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4243 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,758 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8422 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1932 | m3 |
| 22 | Ốp đá xẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7556 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép gạch bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6345 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9262 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.529 | cái |
| 27 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5141 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1714 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7273 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,128 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1999 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1987 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3541 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,4297 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,2558 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá hộc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,016 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,1567 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7414 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, AO CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5469 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5469 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9968 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9021 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0064 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4921 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0289 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4156 | 100m2 |
| 12 | Rải lớp Nilon cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5944 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,51 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | 10m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4302 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8394 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,91 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,69 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC tầng lọc D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | 100m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3612 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4194 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9418 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,97 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường ao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,052 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 31 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 32 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 33 | Cống D800 đúc sẵn (2,5m/đốt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0116 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7863 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5954 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,322 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,088 | m2 |
| 44 | Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,392 | m2 |
| 45 | Con tiện BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | con |
| 46 | Sơn lan can giả đá (Bao gồm cả nhân công) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,946 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,64 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + KÈ CHẮN + CỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | 100m2 |
| 5 | Ni lon chống mất nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,68 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 10m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0864 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,884 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn cống |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2439 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8119 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2693 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,51 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,24 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 27 | Ống nhựa PVC tầng lọc D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | 100m |
| 28 | Ván khuôn lan can bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 30 | Đào mương thoát nước - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 35 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 5 | Cột bê tông cốt thép H=7,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột điện BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển đèn KT 300x200x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Đèn cao áp bóng Led 120w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Cần đèn, chao chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 12 | Dây điện 0,6KV-Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Aptomat loại 1 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khóa néo cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Tủ công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Công tơ điện 1 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vật tư phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0585251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, san nền, kè đá | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi có bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≤ 108 cv | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0.4m3 - 1.25m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0.62 Kw | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy tời điện hoặc Vận thăng | Sức nâng: ≥ 0.8T | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5T | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi