Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848836-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210813512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:05:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,754,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục san nền, đường bê tông xi măng, thoát nước, chiếu sáng, ATGT, cây xanh.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7763100m3
2Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,7175m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9211100m3
4Đào nền đất C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2165m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6149100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5339100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0563100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5069100m3
9Đất đồi đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.103,6416m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,25m3
11Vải địa kỹ thuật bọc rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6032100m2
12Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0256100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5808100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5808100m3
15Vận chuyển đất nội bộ về các ô 1A, 1B, 2A, 2B, 2C bằng ôtô tự đổ 5 tấn (Cự ly trung bình 1km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,1488100m3
B HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH
C Lát hè block tự chèn
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blook tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.971,66m2
2Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9858100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9717100m3
D Lát hè terrazzo
1Móng bê tông xi măng dày 8cm , đá 2x4, mác 150#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT583,4272m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,9284100m2
3Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.292,84m2
4Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.399,22m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,28m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.462,63m
E Bó gáy hè, kè gạch
1Bê tông đệm móng, đá 2x4 cm, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,05m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8589100m2
3Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,16m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510,25m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,48m2
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1064100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0778100m2
F Xây bó gáy lát gạch granite
1Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,739m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546100m2
3Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7507m3
4Ốp đá granite tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,9m2
G Bó hè 22x18
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0481m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,57m
H Lan can lõi nhựa (ô 6)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,496m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
4Lắp dựng lan can nhựa UPVC lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
I Cây xanh
1Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,32m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9804100m2
3Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,62m3
4Đắp đất màu trồng cây đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,824m3
5Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây ban trắng), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 10-15cm (bao gồm công trồng và chăm sóc tới lúc sống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54Cây
6Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây ban sấu), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 10-15cm (bao gồm công trồng và chăm sóc tới lúc sống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32Cây
7Trồng cây keo 2-3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300Cây
J Đường dạo BTXM ô 6
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6116m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2634100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5269100m3
K Cải tạo rãnh vị trí giáp ô 5a
1Phá dỡ tường rãnh cũ bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m3
2Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m2
3Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665tấn
4Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91m3
5Ván khuôn bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1296100m2
6Cốt thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2998tấn
7Bê tông bản mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
8Lắp đặt bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
L CỐNG HỘP BXH=2x3.0x3.0
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập trong đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không trong ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14100m
3Cọc lasen IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.215,4235kg
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,42100m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,66m3
6Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4054100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,5100m
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,67m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0852100m2
10Bê tông móng cống hộp, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,67m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,1m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6092tấn
14Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0225100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,34m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7083tấn
18Ván khuôn tường cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4607100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,42m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6092tấn
22Ván khuôn bản nắp cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0225100m2
23Khớp nối PVC KN92, cường độ chịu kéo >=12N/mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
24Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,98m3
25Đắp hố móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6702100m3
26Đất đồi đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,7326m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cột
2Lắp bộ đèn chiếu sáng Led 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cửa
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
7Đào hố móng cột điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
13Đào đường cáp bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7m3
14Đào đường cáp bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,323100m3
15Rải ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
16Rải ống nhựa xoắn D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7100m
17Rải cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
18Rải cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,505100m
20Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7100m
21Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15đầu cáp
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, kích thước cạnh 70cm theo Quy chuẩn 41:2019Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9chiếc
2Biển báo phản quang hình tròn, kích thước cạnh 70cm theo Quy chuẩn 41:2019Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
3Biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật theo Quy chuẩn 41:2019Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6m2
4Cột biển báo đường kính 88,3mm theo Quy chuẩn 41:2019Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31chiếc
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục san nền, đường bê tông xi măng, thoát nước, chiếu sáng, ATGT, cây xanh.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Còn sử dụng tốt1
13 Máy san Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
17 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
18 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->