Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà đón tiếp khách trụ sở UBND huyện Định Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848640-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà đón tiếp khách trụ sở UBND huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210822738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 09:35:00 đến ngày 2021-08-29 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,042,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát đá Granit, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, làm trần thạch cao, sàn gỗ công nghiệp, cửa gỗ, cửa nhôm, điện chiếu sáng sân vườn, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí, sửa chữa điều hòa không khí,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình);+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định).+ Đã làm quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≤ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≤ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.8 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0.62 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 0.62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,2686m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn múi d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,2686m2
3Úp nóc, máng xốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,25m
4Cân chỉnh toàn bộ xà gồ máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
5Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,2304m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,2304m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông mái để xử lý chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,4m2
8Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,4m2
9Láng chống thấm mái, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,4m2
10Thi công hệ chống đỡ đảm bảo ổn định dầm sàn trong quá trình phá dỡ tường ngănTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
11Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,652m2
12Đục mở tường làm cửa, thông phòng, Loại tường Xây gạch, Chiều dày tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,756m2
13Xây bịt cửa, bổ sung tường, hộp kỹ thuật, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9254m3
14Bê tông lanh tô cửa Đ2 và Đ5, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2094m3
15Cốt thép lanh tô cửa Đ2 và Đ5, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2323100kg
16Ván khuôn lanh tô cửa Đ2 và Đ5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,146m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trước tầng 1, và 1 phần 2 đầu hồi và chân móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,695m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, tường mặt trước tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,037m2
20Ốp đá Granit gờ móng, gờ tường gờ cửa rộng từ 6-15cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,42m
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,8766m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,1346m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700,5384m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật875,673m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh tầng 2 và tầng 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,12m2
26Phá lớp vữa trát lót gạch ốp tường phòng vệ sinh tầng 2 + tầng 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,12m2
27Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh tầng 2 và tầng 3 bằng gạch KTS mài cạnh 300x600, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,12m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 và tầng 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,8076m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ toàn bộ tường cũ trong nhà tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,015m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,9991m2
31Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,1605m2
32Ốp tường, trụ, cột phần dưới bậu cửa trong phòng ăn tầng 1 bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,205m2
33Bả ma tít vào tường từ bậu cửa đến trần trong phòng ăn tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,7075m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần tường từ bậu cửa đến trần trong phòng ăn tầng 1 bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,7075m2
35Phào lửng tường vị trí bậu cửa trong phòng ăn tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,35m
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.081,7324m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.432,8695m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,9381m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,9381m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,7524m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật664,6905m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3343100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4426100m2
44Lưới chống bụiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.333,43m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,6132m2
46Bả ma tít vào trần Thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,6132m2
47Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,6132m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật879,3062m2
49Đục tẩy lớp vữa lát nền trên bề mặt sàn bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật879,3062m2
50Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 600x600 vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,981m2
51Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 500x500, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật565,8672m2
52Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 300x300, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,458m2
53Quét dung dịch chống thấm Nền WCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,458m2
54Láng Nền WC không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,458m2
55Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp dày 12cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7204m2
56Gia công và lắp dựng khung gỗ Lim sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6419m3
57Mài, đánh bóng granito bậc tam cấp, bờ chắn đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,496m2
58Chỉnh sửa, đánh sạch rêu mốc đường dốc sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
59Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,9m
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,31m2
61Xây chèn tai khuôn cửa gỗ, xây bù phần chiếm chỗ khuôn cửa gỗ sau khi tháo dỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97Bộ cửa
62Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 mầu vân gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật521,4m
63Gia công SX khuôn đơn 60x140 cửa đi gỗ Lim (tương đương goTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,14m
64Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật681,41m cấu kiện
65Chỉ nẹp khuôn gỗ LimTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,3m
66Gia công sản xuất cửa đi pano đặc gỗ Lim nhập khẩuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,524m2
67Lắp dựng cửa gỗ vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,524m2 cấu kiện
68Sơn PU cao cấp vào khuôn và cánh cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,6004m2
69Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm vân gỗ kính an toàn dầy 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,64m2
70Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ mầu vân gỗ kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,163m2
71Kính 6,38mm cửa sắt và phần trên cửa nhôm, cửa gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,614m2
72Lắp dựng cửa nhôm, cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,9635m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,163m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4737tấn
75Pa nô tôn cửa sắt dập nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8855m2
76Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,4126m2
77Bản lề cửa sắt, cửa gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118Cái
78Khóa cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
79Chốt chân cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
80Chỉnh sửa toàn bộ lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,15m
81Cạo rỉ lan can thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,36m2
82Sơn lan can thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,15m2
83Mài, đánh bóng granito bậc thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,1264m3
85Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,4176m3
86Vệ sinh công nghiệp, Bốc xếp, di chuyển các loại giường tủ, bàn ghếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
B CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, tủ điện cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ct
4Cáp điện Cu/xlpe 3x25+1x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Cáp điện Cu/xlpe 3x10+1x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
6Cáp điện Cu/xlpe 2x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Dây điện Cu/xlpe 2x10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
8Dây điện Cu/xple 2x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
9Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật935m
10Dây điện Cu/Pvc 2x2,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.365m
11Dây điện Cu/Pvc 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.485m
12Ống bảo hộ dây điện D15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.595m
13Ống bảo hộ dây điện D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
14Cầu dao 3 cực đảo chiều 100AmpeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Aptomat khối 3P-150ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat khối 3P-100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Aptomat khối 3P-50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Aptomat kép 3P-50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Aptomat khối 1P-75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Aptomat khối 1P-63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Aptomat khối 1P-50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Aptomat kép 1P-63A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Aptomat kép 1P-50A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Aptomat kép 1P-30A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
25Aptomat kép 1P-25A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
26Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
27Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
28Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
29Đế công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162hộp
30Hộp nối bao gồm cầu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
31Đèn Led ốp trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
32Đèn Led Panel âm trần 300x1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Đèn led Panel âm trần 600x600Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
34Đèn Led 1200 nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
35Đèn DowlightTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
36Đèn dây led máng trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,810m
37Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Đèn ExitTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Đèn tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
40Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Tủ điện bằng tôn kích thước 600x900 bao gồm cầu nối + đồng hồ đo các loại, đèn báo phaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Tủ điện bằng tôn kích thước 400x600 bao gồm cầu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
43Tủ điện bằng MikaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18tủ
44Thùng đun nước nóng lắp mớiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Sửa chữa, súc rửa, bảo dưỡng, lắp đặt thùng đun nước nóng cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
46Đục lỗ để đặt tủ điện, quạt thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật381lỗ
47Đục lỗ thông sàn bê tông để lắp đường điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
C ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
5Sữa chữa, bảo dưỡng, thay phụ kiện và lắp lại chậu xí bệt cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Sữa chữa, bảo dưỡng, thay phụ kiện và lắp lại chậu rửa 2 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Chậu rửa 2 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Vòi chậu rửa đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Sen tắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Giá treo khănTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Thoát sàn INOXTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Phụ kiện nhà vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
18Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128Cái
19ống nhựa cấp nước PPR DN63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
20ống nhựa cấp nước PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
21ống nhựa cấp nước PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,256100m
22Ba chạc PPR d63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Ba chạc PPR d50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
24Ba chạc PPR D 25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
25Nối góc PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Nối góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
27Nối góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Đầu nối ren ngoài PPR D75-2.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Đầu nối ren ngoài PPR D63-2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
32Côn thu PPR D63-50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
33Côn thu PPR D50-25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
34Van phao cơ DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Van khóa PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Rắc co PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,136100m
41ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,752100m
42ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m
43ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
44Tê kiểm tra PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Chữ Y PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Tê nhựa vuông D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Cút chếch PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
48Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
49Cút nhựa vuông D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Côn thu 90-60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Côn thu 60-34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp ống cấp thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,5m
54Đục lỗ thông sàn bê tông, tường gạch để lắp ống thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật481lỗ
55Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
56Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
57Nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Dây điện 2x4 cho đèn cao ápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
2Thay thế chụp đèn cao ápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Thay thế cần đèn cao ápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
5Khuôn phào nhôm hệTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
6Tháo dỡ cánh cửa gỗ cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
7Cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
8Đèn Led 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Mặt công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
13Đế công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
14Tủ điện MikaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Cầu dao đảo chiều 1P-30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Dây điện 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
17Ống bảo hộ dây điện d15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
20Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
21Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
22Ống PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
23Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Rắc co PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Nối ren ngoài D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Khóa PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Ba chạc PPR D 25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Dây điện 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
32Ống bảo hộ dây điện d15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
33Tháo dỡ chậu rửa cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Chậu rửa 2 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Vòi chậu rửa đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Vòi tiểu NamTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Khóa cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Thay thế van khóa D50 cứu hỏa tủ chữa cháy vách tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Phá dỡ nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
41Phá dỡ lớp láng nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
42Quét chống thấm nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
43Láng chống thấm nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
44Lát nền phòng vệ sinh nam tầng 3 và tầng 4 bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
45Van khóa PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Mặt công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
49Đế công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
50Dây điện 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Ống bảo hộ dây điện d15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Tháo dỡ gạch ốp tường bồn câyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166m2
53Ốp gạch thẻ bồn câyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166m2
54Sơn kẻ vạch chỗ đỗ ô tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,415m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng 45000BTUTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
2Điều hòa treo tường 18000BTUTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
3Điều hòa treo tường 12000BTUTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6máy
4Sửa chữa, bơm ga điều hòa cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9máy
5Giá đỡ điều hòa, nhân công lắp đặt, ống bảo ôn và các phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát đá Granit, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, làm trần thạch cao, sàn gỗ công nghiệp, cửa gỗ, cửa nhôm, điện chiếu sáng sân vườn, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí, sửa chữa điều hòa không khí,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình);+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 Cán bộ quản lý chất lượng KCS 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định).+ Đã làm quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) Còn hoạt động tốt1
2 Máy vận thăng ≤ 1 tấn Tải trọng nâng ≤ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5 tấn Trọng tải ≥ 5 tấn1
4 Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw công suất: ≥ 1,7 kw1
6 Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW công suất: ≥ 23 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw công suất ≥ 0.8 Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0.62 Kw công suất: ≥ 0.62 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->