Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà đón tiếp khách trụ sở UBND huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà đón tiếp khách trụ sở UBND huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:35:00 đến ngày 2021-08-29 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,042,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát đá Granit, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, làm trần thạch cao, sàn gỗ công nghiệp, cửa gỗ, cửa nhôm, điện chiếu sáng sân vườn, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí, sửa chữa điều hòa không khí,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình);+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định).+ Đã làm quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng ≤ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≤ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.8 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0.62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,2686 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn múi d=0,4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,2686 | m2 |
| 3 | Úp nóc, máng xối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,25 | m |
| 4 | Cân chỉnh toàn bộ xà gồ mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,2304 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,2304 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông mái để xử lý chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4 | m2 |
| 9 | Láng chống thấm mái, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4 | m2 |
| 10 | Thi công hệ chống đỡ đảm bảo ổn định dầm sàn trong quá trình phá dỡ tường ngăn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,652 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, thông phòng, Loại tường Xây gạch, Chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,756 | m2 |
| 13 | Xây bịt cửa, bổ sung tường, hộp kỹ thuật, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9254 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô cửa Đ2 và Đ5, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô cửa Đ2 và Đ5, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn lanh tô cửa Đ2 và Đ5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,146 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trước tầng 1, và 1 phần 2 đầu hồi và chân móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,695 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, tường mặt trước tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,037 | m2 |
| 20 | Ốp đá Granit gờ móng, gờ tường gờ cửa rộng từ 6-15cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,42 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,8766 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1346 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700,5384 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 875,673 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh tầng 2 và tầng 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,12 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát lót gạch ốp tường phòng vệ sinh tầng 2 + tầng 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,12 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh tầng 2 và tầng 3 bằng gạch KTS mài cạnh 300x600, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,12 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 và tầng 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,8076 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ toàn bộ tường cũ trong nhà tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,015 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,9991 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1605 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột phần dưới bậu cửa trong phòng ăn tầng 1 bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,205 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào tường từ bậu cửa đến trần trong phòng ăn tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,7075 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần tường từ bậu cửa đến trần trong phòng ăn tầng 1 bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,7075 | m2 |
| 35 | Phào lửng tường vị trí bậu cửa trong phòng ăn tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,7324 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,8695 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9381 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9381 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,7524 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 664,6905 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3343 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4426 | 100m2 |
| 44 | Lưới chống bụi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.333,43 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6132 | m2 |
| 46 | Bả ma tít vào trần Thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6132 | m2 |
| 47 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6132 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 879,3062 | m2 |
| 49 | Đục tẩy lớp vữa lát nền trên bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 879,3062 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 600x600 vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,981 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,8672 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch KTS mài cạnh 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,458 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm Nền WC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,458 | m2 |
| 54 | Láng Nền WC không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,458 | m2 |
| 55 | Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7204 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng khung gỗ Lim sân khấu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6419 | m3 |
| 57 | Mài, đánh bóng granito bậc tam cấp, bờ chắn đường dốc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,496 | m2 |
| 58 | Chỉnh sửa, đánh sạch rêu mốc đường dốc sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,9 | m |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,31 | m2 |
| 61 | Xây chèn tai khuôn cửa gỗ, xây bù phần chiếm chỗ khuôn cửa gỗ sau khi tháo dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | Bộ cửa |
| 62 | Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 mầu vân gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,4 | m |
| 63 | Gia công SX khuôn đơn 60x140 cửa đi gỗ Lim (tương đương go | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,14 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 681,41 | m cấu kiện |
| 65 | Chỉ nẹp khuôn gỗ Lim | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,3 | m |
| 66 | Gia công sản xuất cửa đi pano đặc gỗ Lim nhập khẩu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,524 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,524 | m2 cấu kiện |
| 68 | Sơn PU cao cấp vào khuôn và cánh cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6004 | m2 |
| 69 | Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm vân gỗ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 70 | Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ mầu vân gỗ kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,163 | m2 |
| 71 | Kính 6,38mm cửa sắt và phần trên cửa nhôm, cửa gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,614 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa nhôm, cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9635 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,163 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4737 | tấn |
| 75 | Pa nô tôn cửa sắt dập nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8855 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4126 | m2 |
| 77 | Bản lề cửa sắt, cửa gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 78 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 79 | Chốt chân cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 80 | Chỉnh sửa toàn bộ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,15 | m |
| 81 | Cạo rỉ lan can thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 82 | Sơn lan can thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,15 | m2 |
| 83 | Mài, đánh bóng granito bậc thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1264 | m3 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4176 | m3 |
| 86 | Vệ sinh công nghiệp, Bốc xếp, di chuyển các loại giường tủ, bàn ghế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, tủ điện cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ct |
| 4 | Cáp điện Cu/xlpe 3x25+1x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/xlpe 3x10+1x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/xlpe 2x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Dây điện Cu/xlpe 2x10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Dây điện Cu/xple 2x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m |
| 10 | Dây điện Cu/Pvc 2x2,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.365 | m |
| 11 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485 | m |
| 12 | Ống bảo hộ dây điện D15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.595 | m |
| 13 | Ống bảo hộ dây điện D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 14 | Cầu dao 3 cực đảo chiều 100Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Aptomat khối 3P-150A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat khối 3P-100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Aptomat khối 3P-50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Aptomat kép 3P-50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Aptomat khối 1P-75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Aptomat khối 1P-63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Aptomat khối 1P-50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Aptomat kép 1P-63A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat kép 1P-50A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Aptomat kép 1P-30A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 25 | Aptomat kép 1P-25A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 28 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 29 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | hộp |
| 30 | Hộp nối bao gồm cầu nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 31 | Đèn Led ốp trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 32 | Đèn Led Panel âm trần 300x1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Đèn led Panel âm trần 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Đèn Led 1200 nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Đèn Dowlight | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 36 | Đèn dây led máng trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 10m |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Đèn Exit | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Đèn tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Tủ điện bằng tôn kích thước 600x900 bao gồm cầu nối + đồng hồ đo các loại, đèn báo pha | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Tủ điện bằng tôn kích thước 400x600 bao gồm cầu nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 43 | Tủ điện bằng Mika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tủ |
| 44 | Thùng đun nước nóng lắp mới | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Sửa chữa, súc rửa, bảo dưỡng, lắp đặt thùng đun nước nóng cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Đục lỗ để đặt tủ điện, quạt thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1lỗ |
| 47 | Đục lỗ thông sàn bê tông để lắp đường điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 5 | Sữa chữa, bảo dưỡng, thay phụ kiện và lắp lại chậu xí bệt cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Sữa chữa, bảo dưỡng, thay phụ kiện và lắp lại chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Vòi chậu rửa đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Sen tắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Giá treo khăn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Thoát sàn INOX | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Phụ kiện nhà vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 18 | Kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 19 | ống nhựa cấp nước PPR DN63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 20 | ống nhựa cấp nước PPR DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 21 | ống nhựa cấp nước PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | 100m |
| 22 | Ba chạc PPR d63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Ba chạc PPR d50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Ba chạc PPR D 25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Nối góc PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Nối góc PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Nối góc PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đầu nối ren ngoài PPR D75-2.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài PPR D63-2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D63-50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D50-25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 34 | Van phao cơ DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van khóa PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m |
| 41 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m |
| 42 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 43 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 44 | Tê kiểm tra PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Chữ Y PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Tê nhựa vuông D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Cút chếch PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Cút nhựa vuông D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Côn thu 90-60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Côn thu 60-34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp ống cấp thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,5 | m |
| 54 | Đục lỗ thông sàn bê tông, tường gạch để lắp ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1lỗ |
| 55 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 56 | Hộp đựng bình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 57 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Dây điện 2x4 cho đèn cao áp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Thay thế chụp đèn cao áp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Thay thế cần đèn cao áp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 5 | Khuôn phào nhôm hệ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 7 | Cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 8 | Đèn Led 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Tủ điện Mika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Cầu dao đảo chiều 1P-30A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Dây điện 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Ống bảo hộ dây điện d15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 21 | Ống PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Góc PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Góc PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Nối ren ngoài D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Khóa PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ba chạc PPR D 25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Dây điện 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 32 | Ống bảo hộ dây điện d15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Vòi chậu rửa đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Vòi tiểu Nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Thay thế van khóa D50 cứu hỏa tủ chữa cháy vách tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 41 | Phá dỡ lớp láng nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 43 | Láng chống thấm nền phòng vệ sinh Nam tầng 3 và tầng 4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 44 | Lát nền phòng vệ sinh nam tầng 3 và tầng 4 bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 45 | Van khóa PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 49 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 50 | Dây điện 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Ống bảo hộ dây điện d15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn cây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ vạch chỗ đỗ ô tô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,415 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 45000BTU | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 4 | Sửa chữa, bơm ga điều hòa cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 5 | Giá đỡ điều hòa, nhân công lắp đặt, ống bảo ôn và các phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát đá Granit, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, làm trần thạch cao, sàn gỗ công nghiệp, cửa gỗ, cửa nhôm, điện chiếu sáng sân vườn, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí, sửa chữa điều hòa không khí,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình);+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định).+ Đã làm quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy vận thăng ≤ 1 tấn | Tải trọng nâng ≤ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5 tấn | Trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T | Cần trục ô tô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw | công suất: ≥ 1,7 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw | công suất ≥ 0.8 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0.62 Kw | công suất: ≥ 0.62 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi