Gói thầu: Trang thiết bị dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ - phương tiện thi công, dụng cụ PCCC và phương tiện bảo vệ cá nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802390-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Trang thiết bị dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ - phương tiện thi công, dụng cụ PCCC và phương tiện bảo vệ cá nhân
Số hiệu KHLCNT 20210802270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Điện lực Bình Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:12:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,753,266,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,299,002 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu hai trăm chín mươi chín nghìn lẻ hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692900245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550653336E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: -Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng).-Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.286.781 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.494.573.562 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Trang thiết bị dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ - phương tiện thi công, dụng cụ PCCC và phương tiện bảo vệ cá nhân
Mua sắm trang thiết bị dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ - phương tiện thi công, dụng cụ PCCC và phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2021 của Công ty Điện lực Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham dự hoặc 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Bên mời thầu sẽ báo huỷ thầu (theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành qui chế về công tác đấu thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham dự hoặc 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Bên mời thầu sẽ báo huỷ thầu (theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành qui chế về công tác đấu thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam)


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hoá. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất tối thiểu như quy định tại phần đặc tính kỹ thuật. - Đơn vị cung cấp phải có phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thuộc các mục 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23 và 24 thuộc bảng phạm vi cung cấp thuộc chương V của E-HSMT. - Biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thoả mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm.
E-CDNT 12.2
Trong đơn giá phải bao gồm: mọi chi phí về thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phân, linh kiện, nguyên liệu... để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hoá cung cấp cho gói thầu, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, giao hàng và thử nghiệm tại kho Công ty Điện lực Bình Thuận bao gồm thuế giá trị gia tăng.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 03 năm từ ngày đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.299.002   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham dự hoặc 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Bên mời thầu sẽ báo huỷ thầu (theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành qui chế về công tác đấu thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Linh_Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Ngọc Linh_Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630 Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút thử điện cao thế đèn còi 110kV2BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
2Bộ thử điện đa áp có đèn còi2BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
3Bút thử điện hạ thế cảm ứng137CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
4Bút thử điện hạ thế trực tiếp98CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
5Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo)22CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
6Dây đai an toàn98BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
7Dây quàng trụ 2 móc cho dây an toàn (bản dẹp)187SợiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
8Nón nhựa an toàn cách điện (màu trắng)211CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
9Sào tiếp đất Autoclamp2CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
10Sào thao tác trung thế 22 kV (loại 6 đốt)10CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
11Sào tiếp đất lưu động trung thế loại 1 đốt dài 3.2 m3CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
12Sào cách điện đo khoảng cách2CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
13Sào phát quang hành lang đường dây 35 kV4CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
14Tiếp địa di động AutoClamp trung thế3BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
15Tiếp đất di động trung thế mỏ vịt20BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
16Bộ tiếp đất hạ thế đa năng21BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
17Bộ tiếp địa hạ thế cho dây bọc3BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
18Ủng cách điện trung thế 26.5 kV2ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
19Găng tay cách điện trung thế cấp 3 (Class 3)4ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
20Găng tay cách điện trung thế 22kV22ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
21Găng tay cách điện hạ thế97ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
22Găng tay da bảo vệ găng tay cách điện trung thế4ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
23Bộ che cách điện hạ thế13BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
24Bọc dây cứng trung thế (dùng cho thi công điện nóng hotline)10CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
25Hộp bảo vệ chống té cao2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
26Bộ thử găng cách điện, bơm hơi3BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
27Megometer 5000V3CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
28Amper kềm hạ thế2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
29Amper kềm hạ thế đo cose ϕ1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
30Máy đo độ võng đường dây1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
31Đồng hồ đo V.O.M1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
32Máy cắt cầm tay đa năng (dùng pin)15CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
33Máy vặn vít (dùng pin)8CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
34Máy khoan động lực cầm tay (pin)6BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
35Máy khoan điện động lực cầm tay3BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
36Máy vặn bu lông (pin)9BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
37Máy hàn điện inverter5CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
38Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m)5BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
39Máy thử dây an toàn1MáyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
40Máy cưa cầm tay11CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
41Máy bắn bulon dùng pin1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
42Máy bắn bê tông3CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
43Máy phát điện 5kw2MáyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
44Kích căng dây 3 tấn3CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
45Kích căng dây 0,75 tấn9CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
46Kích căng dây 1.5 T2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
47Puly sắt đơn 2T2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
48Puly sắt đơn 3T10CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
49Puly nhôm đơn 1,5T59CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
50Puly nhôm đơn 2T25CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
51Puly nhôm đơn 3T8BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
52Tifor 1,6T2BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
53Palăng xích kéo tay 2 tấn1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
54Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm² - 4 x 95mm²)7CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
55Kềm siết đai inox4CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
56Kềm cắt dây AC bằng nhông13CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
57Kềm cắt dây điện hạ thế18CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
58Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế18CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
59Kềm tuốt dây điện hạ thế19CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
60Kềm bấm đầu coss hạ thế29CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
61Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn1BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
62Kềm cắt cáp thủy lực (tay) 7 tấn2BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
63Kềm cắt cộng lực bằng tay loại 0.8m9CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
64Kềm cắt cáp mỏ két3CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
65Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế6CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
66Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm12BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
67Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ6BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
68Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ6BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
69Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế37CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
70Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế15CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
71Mỏ lết răng15CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
72Búa cầm tay2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
73Búa tạ1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
74Đục dẹp2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
75Đục nhọn2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
76Dao mổ cáp hạ thế28CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
77Thước kéo23CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
78Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề10TấmTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
79Rọ kéo dây 70mm²2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
80Rọ kéo dây 120mm²2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
81Rọ kéo dây 150mm²2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
82Rọ kéo dây 185mm²2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
83Rọ kéo dây 240mm²2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
84Dây luộc f10mm²2.025MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
85Dây luộc f16mm²1.150MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
86Dây luộc f 20mm²570MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
87Dây luộc f 22mm²350MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
88Cáp thép 8mm²280MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
89Cáp thép 10mm²380MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
90Cáp thép 12mm²300MétTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
91Cáp vải 3,2 mét2SợiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
92Cáp vải 5 mét9SợiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
93Bành xả dây nằm6CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
94Ty neo xoắn (chân vịt)41CâyTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
95Ống nhòm nhìn đêm9CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
96Ống nhòm1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
97Ống nhòm đo khoảng cách1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
98Đèn pha xử lý sự cố39CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
99Thang nhôm rút chữ A19CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
100Dao gọt cáp bọc trung thế chuyên dùng1BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
101Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn24CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
102Thanh nối cọc tiêu4ThanhTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
103Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ90CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
104Cáp nài móc MBA 12mm² - 1.2m1SợiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
105Cáp nài móc MBA 16mm² - 2m1SợiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
106Khoan điện 800 ÷ 1000W7CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
107Băng nhựa làm rào chắn19CuộnTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
108Xẻng gắp lỗ trụ trung thế10CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
109Xà beng đào đất10CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
110Rựa11CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
111Cuốc8CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
112Cưa sắt (cần cưa + lưỡi cưa)4BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
113Xe chuyển trụ (long xa)1ChiếcTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
114Đèn chớp cảnh báo gắn trên biển báo công trình10CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
115Bộ lục giác 03 đến 17mm3BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
116Len đào đất4CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
117Biển báo Cấm đóng điện4CáiBiển báo Cấm đóng điện
118Biển báo đã nối đất4CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
119Biển báo làm việc tại đây1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
120Biển báo dừng lại, có điện nguy hiểm chết người1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
121Biển báo công trình đang thi công5CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
122Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
123Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh2CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
124Thước cặp1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
125Máy hút bụi công nghiệp6BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
126Bình chữa cháy xách tay MT5 (CO2)6BìnhTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
127Bình bột Ansul 8 kg6BìnhTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
128Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC kích thước 196 x 137cm1CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
129Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC kích thước 120 x 80cm18CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
130Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC kích thước 30 x 50cm15CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
131Mặt nạ phòng độc8CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
132Bộ trang phục chữa cháy163BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
133Kệ đôi để bình chữa cháy xách tay56CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
134Tủ để bình chữa cháy xách tay ngoài trời3CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
135Bình chữa cháy xách tay MT3 (CO2)7BìnhTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
136Khẩu trang chống bụi210CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
137Bịt tai chống ồn4CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
138Túi đôi gác yên xe máy đựng hàng hóa38CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
139Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng258CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
140Kính bảo hộ che mặt37CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
141Kính bảo hộ mắt58BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
142Nón bảo hộ chống ong đốt14CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
143Ty leo trụ BTLT1.116CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
144Giày chống xăng dầu, mỡ đế chống trượt20ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
145Ủng chịu axit12ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
146Áo mưa badesi55CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
147Quần áo BHLĐ2.841BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
148Giầy BHLĐ vải1.939ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
149Giầy BHLĐ nhựa414ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
150Giầy Simili/da289ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
151Áo mưa (áo + quần)1.185BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
152Túi đựng dụng cụ417CáiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
153Xà phòng3.913KgTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
154Găng tay vải466ĐôiTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
155Khẩu trang và bịt tai chống ồn80BộTheo như yêu cầu phần đặc tính kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692900245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550653336E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: -Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng).-Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.286.781 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.494.573.562 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->