Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 10:24:00 đến ngày 2021-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,992,738,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.989107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197821E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.917.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 2,6 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,692 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 10cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,307 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,347 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,838 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,802 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 195,66 | m2 |
| 17 | Láng rãnh thoát dày 2cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 18 | Láng hố ga dày 2cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,286 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,273 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,892 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 171 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 28 | Ni-long chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.216,548 | m2 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm M250, hao hụt 1,015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 185,219 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 182,482 | m3 |
| 31 | Làm khe co | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 437,24 | m |
| 32 | Làm khe giãn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,34 | m |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3/1km |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,827 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,927 | m3 |
| 40 | Ốp tường gạch thẻ, KT gạch: 60x240mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 131,814 | m2 |
| 41 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 177,348 | m3 |
| 42 | Cây Osaka D=16-18cm, H>=3,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 43 | Cây hoa giấy D | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 44 | Cây giáng hương D=13-15cm, H>=3,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 45 | Cây ngọc lan D=16-18cm, H>=3,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 46 | Cỏ lá gừng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 259,58 | m2 |
| B | HẠNG MỤC II: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 30cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 170,4 | md |
| 4 | Rải dây cáp 0,4kV+Cu-M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,81 | 100 m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Khung M16x240x240x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 108,08 | kg |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô M4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 26 | Thép D10 nối tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,61 | kg |
| 27 | Tai bắt tiếp địa dẹt 50x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,84 | kg |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,084 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,806 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,033 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,991 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,937 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,179 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m3/1km |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,686 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,6 | m |
| 29 | Trát đắp phào đơn, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,6 | m |
| 30 | Mua Inox 304 làm cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 323,778 | kg |
| 31 | Bánh xe vòng bi D100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bản lề Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Then cửa Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 36 | Thép V80x80x3 làm thanh ray cổng, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38,622 | kg |
| 37 | Sản xuất thanh ray cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 39 | Thép L63x5 làm khung đỡ biển tên, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 171,38 | kg |
| 40 | Thép L50x4 làm khung đỡ biển tên, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 104,724 | kg |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ biển tên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ biển tên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,075 | 1m2 |
| 44 | Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm làm tấm trang trí, hệ số hao hụt 1.05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,648 | m2 |
| 45 | Chữ nổi Aluminium màu vàng cao 250mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,458 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,524 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 135,264 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 205,051 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT: 60x240mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 143,417 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63,9 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67,95 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 340,315 | m2 |
| 55 | Mua lam bê tông làm hàng rào | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 997,35 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 293,181 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 635 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ VỆ SINH + BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D20mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,982 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,076 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,843 | m³ |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,642 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,905 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 107,826 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,163 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 89,45 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,519 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,08 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,982 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, VXM M100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,29 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 241,424 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 203,462 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,387 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granite, màu sáng KT: 600x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46,338 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 118,753 | m2 |
| 54 | Vách ngăn khu vệ sinh compact dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 55 | Mua thép U100x50x5mm là xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 654,08 | kg |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 59,12 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc, úp mái dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,06 | m |
| 61 | Thép L50x5 làm bán kèo, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,599 | kg |
| 62 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,205 | 1m2 |
| 65 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,214 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,568 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,521 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,894 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi VXM cát mịn M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,46 | m |
| 73 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bệ bếp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp D8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite màu đen | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 82 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400: Bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A + tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Inox 304 vuông 15x15x1,5mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,945 | kg |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC V: NHÀ VỆ SINH + BẾP - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 500x400x130mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 8 module | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt+đế âm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt+đế âm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt+đế âm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần cánh săt 1,4m - 80W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần D16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED BDM16L-120/36W-SS | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED-DLN03L 320/18W-SS | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 19 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 22 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,353 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2,4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 29 | Dây đồng trần M50mm2 Cadi-sun, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,9 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M50mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,9 | m |
| 31 | Chân bật dọc tường thép tròn trơn D10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,46 | kg |
| 32 | Chân bật trên nón thép tròn trơn D10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,83 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 34 | Đai ôm ống luồn cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Kẹp cáp đồng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đo điện trở nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, C1 - D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm, 135 độ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm, 45 độ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm, 90 độ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ, D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ, D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ, D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ, D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu uPVC, D90/76mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa D25 Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều D40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, D40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR, D40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR, D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR, D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR, D40x25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt PPR, D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 (lớp 1) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,942 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM M75 (lớp 2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,942 | m2 |
| 81 | Láng bể nước dày 3cm, VXM M100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,536 | m2 |
| 82 | Đánh màu thành bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,012 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC VI: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,038 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,528 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, D14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 18 | Mua thép ống làm cột nhà xe, chiều dày >2mm, hệ số hao hụt 1,02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105,968 | kg |
| 19 | Thép bản 200x200x10mm làm bản mã chân cột, đầu cột, hệ số hao hụt 1,02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49,455 | kg |
| 20 | Thép bản 50x50x3mm làm bản táp chân cột, đầu cột, hệ số hao hụt 1,02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,406 | kg |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Thép hộp 50x50x3mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85,085 | kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 26 | Mua thép hộp làm xà gồ thép, chiều dày 1,5mm, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 287,297 | kg |
| 27 | Mua thép hộp làm xà gồ thép, chiều dày 2mm, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,497 | kg |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,277 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 32 | Tấm tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,638 | m |
| 33 | Diềm mái tôn L125x150 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,036 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,036 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,949 | m3 |
| 39 | Đánh bóng bề mặt nền nhà xe | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,992 | m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: PHẦN CỬA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,64 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi, KT: 60x250mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,2 | m |
| 3 | Nẹp cửa đi, cửa sổ, KT: 10x40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,7 | m |
| 4 | Cửa đi pano kính Lim Nam Phi, kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,268 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 73,023 | m2 |
| 6 | Bản lề cửa gông mạ 160 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Khoá cửa đi, khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cụm |
| 9 | Mua sắt vuông 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1,02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80,11 | kg |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,335 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,058 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa Hội trường JBL JRX 225 - Thông số kỹ thuật Loa hội trường JBL JRX 225 - Đánh giá điện 500 W / 2000 W - Dải tần số (-10 dB) 42 Hz – 18 kHz - Đáp ứng tần số (± 3 dB) 62 Hz – 13 kHz - Độ nhạy (@ 1m) 100 dB SPL (1W/1m) - Trở kháng danh định 4 ohms - Đề nghị Công suất ampli 500 W đến 1000 W vào 4 ohms Tối đa 133 dB SPL - Phân tán danh nghĩa 90 º x 50 º - Tần số cắt 2.2 kHz - Kích thước: (H x W x D) 1092 mm x 464 mm x 426 mm (43 x 18,3 x 16,8 trong trong) - Trọng lượng 42,6 kg (94 lb) - Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Loa Hội trường JBL JRX 215- Thông số kỹ thuật Loa hội trường JBL JRX 215 Đánh giá điện 250 W / 1000W- Dải tần số (-10 dB) 41 Hz – 18 kHz- Đáp ứng tần số (± 3 dB) 59 Hz – 13 kHz- Độ nhạy (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m)- Trở kháng danh định 8 ohms- Đề nghị Công suất ampli 250 W đến 500 W vào 8 ohms- Tối đa 129 dB SPL- Phân tán danh nghĩa 90 º x 50 º- Tần số cắt 2.2 kHz kích thước (H x W x D) 699 mm x 460 mm x 432 mm (27.5 x 18.1 trong trong x 17 in)- Trọng lượng 27,4 kg (60.5 lb)- Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Loa siêu trầm Hội trường JBL JRX 218S- Thông số kỹ thuật Loa hội trường JBL JRX 28S Đánh giá điện 350 W / 1400W- Dải tần số (-10 dB) 34 Hz – 250 Hz- Đáp ứng tần số (± 3 dB) 53 Hz – 250 kHz- Độ nhạy (@ 1m) 98 dB SPL- Trở kháng danh định 4 ohms- Đề nghị Công suất ampli 350 W đến 700 W vào 4 ohms tối đa 133 dB SPL- Kích thước (H x W x D) 605 mm x 508 mm x 551 mm (23.5 x 20.3 trong trong x22 in)- Trọng lượng 32,2 kg (71 lb)- Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Cục Đẩy Công Suất AAP STD10004- Mẫu: TD-10004- 8Ω Công suất âm thanh nổi: 4 x 1000W- 4Ω Công suất âm thanh nổi: 4 x 1500W- Công suất âm thanh nổi 8 cầu: 3000W + 3000WSố 1: 4- Đầu nối đầu ra: Đầu nối speakon- Tần số: 20Hz - 30kHz + - 0,5dB- Khẩu phần nhiễu tín hiệu (dB): 110dB THD + N (công suất định mức, 40 / kHz)%: <0,1%- Đầu nối đầu vào: Combo XLR loại, 3pin- Kết nối liên kết: loại XLR, nam 3 pin- Trở kháng đầu vào: (20Hz-20kHz, cân bằng) 20k Ohm- Cân bằng hoặc 10k Ohm Không cân bằng- Độ lợi đầu vào: Bảng phía sau: 0,775V / 1,0V / 1,4V- Quạt: Quạt làm mát điều khiển nhiệt độ 3 chiếc- Bảo vệ: nhiệt độ, DC, phụ / siêu âm, ngắn mạch, quá tải, IGM, đầu ra Các chỉ báo (trên mỗi kênh): Chỉ báo bảo vệ, Chỉ báo tín hiệu, Chỉ báo công việc- Yêu cầu công suất: 220 - 240V ~ 50 - 60Hz- Kích thước: 483 x 439 x 88 mm- Kích thước đóng hộp: 623 x 575 x 143 mm- Trọng lượng tịnh: 36 kg- Trọng lượng hạ gục: 38 kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mixer Soundcraft Signature 12 -12 đường vào micro chế độ karaoke cài sẵnHãng sản xuất SoundcraftDòng thiết bị MixerSố kênh 12Đầu vào tiền khuyếch đại Mic 8 x XLRĐầu vào line 10 x TRSĐầu vào khác 1 x Stereo (RCA)Đầu ra main 2 x XLRĐầu ra khác 3 x TRS (Aux), 2 x TRS (Subgroup), 1 x TRS (Footswitch)Headphones 1 x 1/4"Phantom Power 12EQ Bands 3-band (British)Aux Sends 3 x Pre/PostBusses/Groups 2 x Bus (Aux), 1 x Bus (Aux/FX), 2 x Subgroups (Mono), 1 x Subgroup (Stereo)Kích thước 113 x 380 x 388 mmTrọng lượng 5.66 KgBảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ kỹ thuật số AAP EAX 18- Bộ kỹ thuật số AAP EAX 18- Bảo hành 12 thángPhân tần DBX 223S-Kích thước 1,75"HX 19" WX 6,9 "D(4.4 cm x 48.3 cm x 17,5 cm)-Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Phân tần DBX 223S-Kích thước 1,75"HX 19" WX 6,9 "D(4.4 cm x 48.3 cm x 17,5 cm)-Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Micro không dây BBS S550GSBBS - Công nghệ Mỹ-Hàng nhập khẩu chính hãng có CO, CQ-Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)-Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro-Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Micro có dây Shure PG58 dây dài 15m- Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ rack 12u có ngăn mixer Kích thước: 68 x 52 x 57 cm Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện âm thanhSoundking - công nghệ Đức - hàng nhập khẩu có CO,CQRắc canon (kết nối giữa cục đây, thiết bị xử lý) rắc lutich, rắc kết nối loa, dây tín hiệu âm thanh 3 lõi. Dây HDMI)Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chân micro để bục:- Bảo hành 12 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công lắp đặt + xe vận chuyển: | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 gói |
| 14 | Thiết bị nguồn hộ trường - Bảo hành 12 tháng)Rơ le đóng, ngắt điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đèn hắt sân khấu- 10 đèn Par LED 54 x 3W - 1 bàn điều khiển DMX Pro- 1 thiết bị nâng tín hiệu 8 line | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Máy chiếu xa Viewsonic PG800HDĐộ sáng: 5000 Ansi LumensĐộ tương phản: 50.000 : 1Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Cân nặng: 6.2 kgKT: W470 x H316 x D140mmMàn chiếu điện treo tường điều khiển từ xa 200 inch DALITE, phụ kiện (giá treo máy chiếu 120cm, cáp VGA, cáp HDMI 30m, dây điện…)- Bảo hành 24 tháng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bục để tượng bác hồ: - Kt( 80x60x148)cm: Bằng gỗ Cẩm Vàngđã xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có trạm trổ các họa tiết tinh sảo, sắc nét. Sơn 2 nước lót, 1 lớp màu PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Bục phát biểu: Kt( 80x60x125)cm: Bằng gỗ Cẩm Vàng đã xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét.Sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Bàn hội nghị ( phía dưới hội trường )Kt(250x50x75)cm. Bằng gỗ Cẩm Vàng xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét. Sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp.Bảo hành 1 năm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 20 | Bàn chủ tọa ( phía trên sân khấu ):Kt(120x50x75)cm. Bằng gỗ Cẩm Vàng xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét. Sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp.Bảo hành 1 năm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Bàn Thư Ký:Kt(150x50x75)cm. Bằng gỗ Cẩm Vàng xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét.Sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp.Bảo hành 1 năm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Ghế hội nghị gỗ:Kt(45x46x108)cm. Bằng gỗ Cẩm Vàng đã xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Tựa lưng đục chữ Thọ.Sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấpBảo hành 1 năm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43 | chiếc |
| 23 | Ghế gấp:Ghế gấp tĩnh khung thép mạChân khung ống thép mạ Ø22 Ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC.Ghế có thể gấp lại tiện dụngKích Thước: W480 x D515 x H890 mmChất liệu:Đệm tựa mút bọc PVCChân inoxBảo hành 1 năm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 320 | chiếc |
| 24 | Cờ tổ quốc KT 90x140cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Cờ đảng KT 90x140cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Tượng Bác Hồ bán thân thạch cao70x58x33 cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Hoa lụa bục Bác Hồ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Hoa lụa bục phát biểu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1 13.200 x 6.500 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 30 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK2 5.300 x 6.500 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 68,9 | m2 |
| 31 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK2 2.000 x 6.500 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 32 | Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1, RSK2, RSK3. Cao 0,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 33 | Rèm nhung đỏ sau tượng bác khổ rộng 1,8m cao 6.5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 34 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC1 khổ vải KT 3,2x3,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 35 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC2 khổ vải KT 2,6x3,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 36 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC3 khổ vải KT 2,2x3,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 37 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC4 khổ vải KT 1,3x3,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 38 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC5 khổ vải KT 1,7x6,7 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 39 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC6 khổ vải KT 4,0x6,7 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 40 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC7 khổ vải KT 1,3x2,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 41 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC8 khổ vải KT 2,6x4,2 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 42 | Rèm cửa đi hội trường may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RC9 khổ vải KT 2,9x3,5 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.989107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197821E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.917.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 2,6 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 8T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi