Gói thầu: E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831385-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210787909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:05:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,334,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm, sửa chữa và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021
Dự toán mua sắm hóa chất phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Cung cấp đầy đủ Catalog và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số vật tư trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). - Các Cam kết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Có cam kết thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại Chương V E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại: + Kho của EVNPSC Hòa Bình: Phường Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Kho của EVNPSC Sơn La: Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; + Kho của EVNPSC Huội Quảng - Bản Chát: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; + Kho của EVNPSC Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; + Kho của EVNPSC Tây Nguyên: Xã Ialy, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 14.3 Theu quy định tại Mục 2.1.1 Chương V HSMT
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm dịch vụ sửa chữa EVN Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch KOH 0,1N trong etanol109115.01ChaiChi tiết tại Chương V
2Etanol (C2H5OH)10ChaiChi tiết tại Chương V
3Hóa chất HCl10ỐngChi tiết tại Chương V
4Chất chuẩn Hydranal Water Standar 348472HộpChi tiết tại Chương V
5Chất chuẩn Hydrat Coulomat AG 348362ChaiChi tiết tại Chương V
6Chất chuẩn Hydrat Coulomat CG 348402HộpChi tiết tại Chương V
7Chất chuẩn n-Heptane/ C6H145ChaiChi tiết tại Chương V
8Chất chuẩn Toluen/ C6H5CH31ChaiChi tiết tại Chương V
9Propanol-2 /CH3CH(OH)CH32ChaiChi tiết tại Chương V
10Chất chuẩn (đo trị số a xít) RETAN054LọChi tiết tại Chương V
11Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
12Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
13Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
14Bình khí chuẩn SCOTTY 481BìnhChi tiết tại Chương V
15Bình khí Argon1BìnhChi tiết tại Chương V
16Sulphur Hexafluoride (SF6)1BìnhChi tiết tại Chương V
17Bình khí Sulphur Dioxide 7446-09-51BìnhChi tiết tại Chương V
18Hóa chất Alkali blue5LọChi tiết tại Chương V
19Chỉ thị Metyl da cam5LọChi tiết tại Chương V
20Chỉ thị Phenol phtalein5LọChi tiết tại Chương V
21Potassium hydroxide (KOH)1ChaiChi tiết tại Chương V
22Dung dịch KOH 0,1N trong etanol 10911510ChaiChi tiết tại Chương V
23Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol 10554415ChaiChi tiết tại Chương V
24Etanol (C2H5OH) 96o 10099010ChaiChi tiết tại Chương V
25Hóa chất HCl 0,1 N (Hydrochloric acid 0,1 mol/l) 1090602ChaiChi tiết tại Chương V
26Nước chuẩn 34847-40ML60ChaiChi tiết tại Chương V
27Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ (15-30ppm) 18805520ChaiChi tiết tại Chương V
28Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x100ml Anode) 303.18.0002M60ChaiChi tiết tại Chương V
29Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x5ml Catode) 303.18.0002M60ỐngChi tiết tại Chương V
30Toluen CH3-C6H5 10832560ChaiChi tiết tại Chương V
312- Propanol 10963440ChaiChi tiết tại Chương V
32Dung dịch LiCl 1M trong etanol2ChaiChi tiết tại Chương V
33Dầu chuẩn Flash Point Pensky Martens10ChaiChi tiết tại Chương V
34Dầu chuẩn Flash Point COC10ChaiChi tiết tại Chương V
35Dầu chuẩn Viscosity Standard Type S60 01000-445-042ChaiChi tiết tại Chương V
36Dầu chuẩn Viscosity Standard Type S20 01000-445-032ChaiChi tiết tại Chương V
37Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS10ỐngChi tiết tại Chương V
38Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS10ỐngChi tiết tại Chương V
39Nước tỷ trọng chuẩn10ỐngChi tiết tại Chương V
40Chai tạo khóiSOLO-A5-0015ChaiChi tiết tại Chương V
41Dung dịch cỡ hạt chuẩn  O-000510ChaiChi tiết tại Chương V
42Chất chuẩn chớp cháy20ChaiChi tiết tại Chương V
43Nước chuẩn 34828-40M2HộpChi tiết tại Chương V
44Nước chuẩn 34847-40ML2HộpChi tiết tại Chương V
45Cồn40ChaiChi tiết tại Chương V
46ToluenCAS: 108-88-320ChaiChi tiết tại Chương V
47Cồn công nghiệp2ThùngChi tiết tại Chương V
48Dung dịch rửa điện cực HI7061L10ChaiChi tiết tại Chương V
49Nước cất Deion20LítChi tiết tại Chương V
50Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS8CáiChi tiết tại Chương V
51Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS8CáiChi tiết tại Chương V
52Dung dịch chuẩn độ A xít TansolVF40ChaiChi tiết tại Chương V
53Dung dịch chuẩn độ KOH KOH01F2ChaiChi tiết tại Chương V
54Dung dịch chuẩn (TAN)RETAN012ChaiChi tiết tại Chương V
55Dung dịch pHJ/2880/15; 1310-73-24ChaiChi tiết tại Chương V
56Dung dịch pHJ/2850/15; 7732-18-54ChaiChi tiết tại Chương V
57Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x100ml Anode)303.18.0002M25ChaiChi tiết tại Chương V
58Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x5ml Catode)303.18.0002M25ỐngChi tiết tại Chương V
59Găng tay chịu dầu NF18133ĐôiChi tiết tại Chương V
60Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn10CáiChi tiết tại Chương V
61Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn10CáiChi tiết tại Chương V
62Găng tay y tế không bột YT01 GN 0014HộpChi tiết tại Chương V
63Nước rửa hữu cơ Layer Clean SKU/ LC-NRC-5L-25CanChi tiết tại Chương V
64Dung dịch Hydranal-coulomat CG CG 348401HộpChi tiết tại Chương V
65Dung dịch AG Fluka AG 348365ChaiChi tiết tại Chương V
66Chất chuẩn Hydranal Water Standar34828.01HộpChi tiết tại Chương V
67Chất chuẩn Hydranal Water Standar34847.01HộpChi tiết tại Chương V
68Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
69Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
70Dung dịch pH1ChaiChi tiết tại Chương V
71Dung dịch chuẩn độ KOH KOH01F2ChaiChi tiết tại Chương V
72Dung dịch chuẩn (TAN) RETAN052ChaiChi tiết tại Chương V
73Dung dịch chuẩn (TAN)RETAN02 4ChaiChi tiết tại Chương V
74Dung dịch chuẩn (TAN) RETAN014ChaiChi tiết tại Chương V
75Dung dịch cỡ hạt chuẩn O-00052ChaiChi tiết tại Chương V
76Chất chuẩn máy chớp cháy cốc hở 9727-A352ChaiChi tiết tại Chương V
77Chất chuẩn máy chớp cháy cốc kín 9727-A302ChaiChi tiết tại Chương V
78Xăng trắng (xăng máy bay)10LítChi tiết tại Chương V
79Dung dịch vệ sinh dụng cụ thí nghiệm (N-Hexane) CAS 110-54-35ChaiChi tiết tại Chương V
80Toluene 108-88-38ChaiChi tiết tại Chương V
81Isopropyl alcohol4ChaiChi tiết tại Chương V
82Bộ dung dịch nhớt chuẩnStd N35; N100; N150; N75; N10; N44; Std S60; Std S2001BộChi tiết tại Chương V
83Dầu gia nhiệt Silicon1LítChi tiết tại Chương V
84Cồn10ChaiChi tiết tại Chương V
85Xăng A9510LítChi tiết tại Chương V
86Xilanh bơm mẫu 0211-15115CáiChi tiết tại Chương V
87Xilanh bơm mẫu 0211-14115CáiChi tiết tại Chương V
88Xi lanh lấy mẫu3CáiChi tiết tại Chương V
89Nút cao su bịt xilanh bơm mẫu15CáiChi tiết tại Chương V
90Túi nilon2KgChi tiết tại Chương V
91Khẩu trangAsiaMask N9520CáiChi tiết tại Chương V
92Chai lấy mẫu trung tính 1008322230ChaiChi tiết tại Chương V
93Solenoid Assembly (Van điện từ)2CáiChi tiết tại Chương V
94Mực in nhiệt6CáiChi tiết tại Chương V
95Găng tay y tế Vglove A25HộpChi tiết tại Chương V
96Vải mộc20MétChi tiết tại Chương V
97Toluene(C6H5CH3) 1.08325.100010ChaiChi tiết tại Chương V
98Ethanol(C2H5OH) 1.00983.10008ChaiChi tiết tại Chương V
99Petroleum ether(for denaturation) 1.01769.10008ChaiChi tiết tại Chương V
100Isopropanol(CH3CH(OH)CH3) 1.09634.100012ChaiChi tiết tại Chương V
101Dung dịch chuẩn RETAN012ChaiChi tiết tại Chương V
102Mẫu chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material FPRM168ChaiChi tiết tại Chương V
103Mẫu chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material FPRM4D8ChaiChi tiết tại Chương V
104Nhớt chuẩn/ Viscosity Standard 9727-C38.0042ChaiChi tiết tại Chương V
105Nhớt chuẩn/ Viscosity Standard 9727-C40.0162ChaiChi tiết tại Chương V
106Dung dịch cỡ hạt chuẩn O-00051ChaiChi tiết tại Chương V
107HYDRANAL - Coulomat AG AG 348366ChaiChi tiết tại Chương V
108HYDRANAL - Coulomat CG CG 348402HộpChi tiết tại Chương V
109Nước chuẩn HYDRANAL –Water Standard 348281HộpChi tiết tại Chương V
110Potassium hydrogen phthalate1.04874025E91LọChi tiết tại Chương V
111Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol1.055441E91ChaiChi tiết tại Chương V
112Bình khí chuẩn SCOTTY 481BìnhChi tiết tại Chương V
113Mẫu nước chuẩn HYDRANAL –Water Standard 348471HộpChi tiết tại Chương V
114Dung dịch chuẩn HCl 0,1N 1.09973.00011ỐngChi tiết tại Chương V
115Van 3 ngả 3-way stopcock /100617030CáiChi tiết tại Chương V
116Găng tay cao su nhân tạo chống hóa chất và dầuNitrile Vglove10HộpChi tiết tại Chương V
117Bộ nắp cao su kèm chụp nhôm đậy lọ mẫu thí nghiệm 5183-44773GóiChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm, sửa chữa và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->