Gói thầu: E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 11:05:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm, sửa chữa và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.25 – Cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021 Dự toán mua sắm hóa chất phục vụ công tác thí nghiệm năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Cung cấp đầy đủ Catalog và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số vật tư trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). - Các Cam kết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Có cam kết thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại: + Kho của EVNPSC Hòa Bình: Phường Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Kho của EVNPSC Sơn La: Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; + Kho của EVNPSC Huội Quảng - Bản Chát: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; + Kho của EVNPSC Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; + Kho của EVNPSC Tây Nguyên: Xã Ialy, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 14.3 | Theu quy định tại Mục 2.1.1 Chương V HSMT |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.66941634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm dịch vụ sửa chữa EVN Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch KOH 0,1N trong etanol | 109115.0 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 2 | Etanol (C2H5OH) | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Hóa chất HCl | 10 | Ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Chất chuẩn Hydranal Water Standar | 34847 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 5 | Chất chuẩn Hydrat Coulomat | AG 34836 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 6 | Chất chuẩn Hydrat Coulomat | CG 34840 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 7 | Chất chuẩn n-Heptane/ C6H14 | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Chất chuẩn Toluen/ C6H5CH3 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Propanol-2 /CH3CH(OH)CH3 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Chất chuẩn (đo trị số a xít) | RETAN05 | 4 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | |
| 11 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Bình khí chuẩn | SCOTTY 48 | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V | |
| 15 | Bình khí Argon | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Sulphur Hexafluoride (SF6) | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Bình khí Sulphur Dioxide | 7446-09-5 | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V | |
| 18 | Hóa chất Alkali blue | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Chỉ thị Metyl da cam | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Chỉ thị Phenol phtalein | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Potassium hydroxide (KOH) | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Dung dịch KOH 0,1N trong etanol | 109115 | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 23 | Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol | 105544 | 15 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 24 | Etanol (C2H5OH) 96o | 100990 | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 25 | Hóa chất HCl 0,1 N (Hydrochloric acid 0,1 mol/l) | 109060 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 26 | Nước chuẩn | 34847-40ML | 60 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 27 | Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ (15-30ppm) | 188055 | 20 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 28 | Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x100ml Anode) | 303.18.0002M | 60 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 29 | Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x5ml Catode) | 303.18.0002M | 60 | Ống | Chi tiết tại Chương V | |
| 30 | Toluen CH3-C6H5 | 108325 | 60 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 31 | 2- Propanol | 109634 | 40 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 32 | Dung dịch LiCl 1M trong etanol | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Dầu chuẩn Flash Point Pensky Martens | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Dầu chuẩn Flash Point COC | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Dầu chuẩn Viscosity Standard Type S60 | 01000-445-04 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 36 | Dầu chuẩn Viscosity Standard Type S20 | 01000-445-03 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 37 | Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 10 | Ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 10 | Ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Nước tỷ trọng chuẩn | 10 | Ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Chai tạo khói | SOLO-A5-001 | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 41 | Dung dịch cỡ hạt chuẩn | O-0005 | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 42 | Chất chuẩn chớp cháy | 20 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Nước chuẩn | 34828-40M | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 44 | Nước chuẩn | 34847-40ML | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 45 | Cồn | 40 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Toluen | CAS: 108-88-3 | 20 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 47 | Cồn công nghiệp | 2 | Thùng | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Dung dịch rửa điện cực | HI7061L | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 49 | Nước cất Deion | 20 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn độ A xít | TansolVF | 40 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 53 | Dung dịch chuẩn độ KOH | KOH01F | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 54 | Dung dịch chuẩn (TAN) | RETAN01 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 55 | Dung dịch pH | J/2880/15; 1310-73-2 | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 56 | Dung dịch pH | J/2850/15; 7732-18-5 | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 57 | Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x100ml Anode) | 303.18.0002M | 25 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 58 | Hóa chất Aquamax KF Reagent Kit (8x5ml Catode) | 303.18.0002M | 25 | Ống | Chi tiết tại Chương V | |
| 59 | Găng tay chịu dầu | NF1813 | 3 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | |
| 60 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm kiểu lông chồn | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Găng tay y tế không bột YT01 | GN 001 | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 63 | Nước rửa hữu cơ Layer Clean | SKU/ LC-NRC-5L-2 | 5 | Can | Chi tiết tại Chương V | |
| 64 | Dung dịch Hydranal-coulomat CG | CG 34840 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 65 | Dung dịch AG Fluka | AG 34836 | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 66 | Chất chuẩn Hydranal Water Standar | 34828.0 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 67 | Chất chuẩn Hydranal Water Standar | 34847.0 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 68 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Dung dịch pH | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn độ KOH | KOH01F | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 72 | Dung dịch chuẩn (TAN) | RETAN05 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 73 | Dung dịch chuẩn (TAN) | RETAN02 | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 74 | Dung dịch chuẩn (TAN) | RETAN01 | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 75 | Dung dịch cỡ hạt chuẩn | O-0005 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 76 | Chất chuẩn máy chớp cháy cốc hở | 9727-A35 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 77 | Chất chuẩn máy chớp cháy cốc kín | 9727-A30 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 78 | Xăng trắng (xăng máy bay) | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Dung dịch vệ sinh dụng cụ thí nghiệm (N-Hexane) | CAS 110-54-3 | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 80 | Toluene | 108-88-3 | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 81 | Isopropyl alcohol | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Bộ dung dịch nhớt chuẩn | Std N35; N100; N150; N75; N10; N44; Std S60; Std S200 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | |
| 83 | Dầu gia nhiệt Silicon | 1 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Cồn | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Xăng A95 | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Xilanh bơm mẫu | 0211-1511 | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | |
| 87 | Xilanh bơm mẫu | 0211-1411 | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | |
| 88 | Xi lanh lấy mẫu | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Nút cao su bịt xilanh bơm mẫu | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Túi nilon | 2 | Kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Khẩu trang | AsiaMask N95 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V | |
| 92 | Chai lấy mẫu trung tính | 10083222 | 30 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 93 | Solenoid Assembly (Van điện từ) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Mực in nhiệt | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Găng tay y tế | Vglove A2 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 96 | Vải mộc | 20 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Toluene(C6H5CH3) | 1.08325.1000 | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 98 | Ethanol(C2H5OH) | 1.00983.1000 | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 99 | Petroleum ether(for denaturation) | 1.01769.1000 | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 100 | Isopropanol(CH3CH(OH)CH3) | 1.09634.1000 | 12 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 101 | Dung dịch chuẩn | RETAN01 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 102 | Mẫu chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material | FPRM16 | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 103 | Mẫu chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material | FPRM4D | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 104 | Nhớt chuẩn/ Viscosity Standard | 9727-C38.004 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 105 | Nhớt chuẩn/ Viscosity Standard | 9727-C40.016 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 106 | Dung dịch cỡ hạt chuẩn | O-0005 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 107 | HYDRANAL - Coulomat AG | AG 34836 | 6 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 108 | HYDRANAL - Coulomat CG | CG 34840 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 109 | Nước chuẩn HYDRANAL –Water Standard | 34828 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 110 | Potassium hydrogen phthalate | 1.04874025E9 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | |
| 111 | Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol | 1.055441E9 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | |
| 112 | Bình khí chuẩn | SCOTTY 48 | 1 | Bình | Chi tiết tại Chương V | |
| 113 | Mẫu nước chuẩn HYDRANAL –Water Standard | 34847 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 114 | Dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 1.09973.0001 | 1 | Ống | Chi tiết tại Chương V | |
| 115 | Van 3 ngả | 3-way stopcock /1006170 | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | |
| 116 | Găng tay cao su nhân tạo chống hóa chất và dầu | Nitrile Vglove | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 117 | Bộ nắp cao su kèm chụp nhôm đậy lọ mẫu thí nghiệm | 5183-4477 | 3 | Gói | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hóa chất và vật liệu phục vụ công tác thí nghiệm, sửa chữa và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi