Gói thầu: E-PSC21.26 - Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.26 - Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 11:17:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng lắc tay xích Q = 1,5 tấn.NITTO (1350) - 1,5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 2 | Pa lăng lắc tay xích 1.5 tấn sử dụng lưu độngNITTO (1357) 1.5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 3 | Pa lăng lắc tay xích Q = 1,5 tấn.GS-2646, (GS 4614A-116238), 454 kg/8m | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 4 | Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI (1351), 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 5 | Pa lăng xích Q= 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI, (1352), 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 6 | Pa lăng xích Q= 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI (1353), 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 7 | Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu độngNITTO Serino 7350, (2147), 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 8 | Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu động NITTO Serino: 4375, (2148) 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 9 | Pa lăng lắc tay xích Q = 3,0 tấn.NITTO (15109), 3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 10 | Pa lăng xích 5 tấn sử dụng lưu độngKITO (1472) 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 11 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO, (3442), 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 12 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO, (3443), 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 13 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO (3444), 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 14 | Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3657)S/No 19070005 - 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 15 | Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3658)S/No 19070010 - 5 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 16 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1474), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 17 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1475) 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 18 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1473) 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 19 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.NITTO (15104), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 20 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10,0 tấnNITTO (15105), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 21 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO (3445), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 22 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO (2697), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 23 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO, (1175), 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 24 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO, (2702) , 10 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 25 | Pa lăng xích kéo tay Q = 20 tấn HSZ-A, (18103), 20 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 26 | Pa lăng xích kéo tay Q = 20 tấn HSZ-A - (18104), 20 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 27 | Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18101), 40 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 28 | Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18102), 40 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 29 | Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18105) 40 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 30 | Xe nâng người tự hành Q = 454 kg (chiều cao nâng 8m) CT 118mGS-2646(GS 4614A-116238), 454 kg/8m | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 31 | Xe nâng người tự hành Q = 200 kg (cần 24m) CT 118mSUP 24 (S13A1082), 200 kg/24m | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 32 | Tời kéo Q = 7,5 tấnTD 7,5 (110801), 7,5 Tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 33 | Xe tải có lắp cẩu, thang nâng người sử dụng lưu động Q = 5 tấn/200kg BKS: 26C - 063.13SCS-506(0036) - 5,0 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 34 | Xe tải có lắp cẩu Q = 7,3 tấn, sử dụng lưu độngBKS: 26C - 045.77SCS-746L (1453) - 7,3 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 35 | Cần trục bánh lốp Q = 60 tấn sử dụng lưu động BKS: 26LA - 0161TADANO GR-600EX(549510) 60/5,6 tấn | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 36 | Bình chứa khi nén thi công phun sơn cát (Dung tích bình chứa 3M3)KN-3/12-HA(15-24) 12 Bar 3M3 | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 37 | Bình chịu áp lực máy nén khí di động FUSHENG (Dung tích bình chứa 245 lít)HTA - 100Số máy: VA 6120107Số bình khí:VT 26228 12kg/cm2 | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 38 | Bình chịu áp lực máy nén khí di động FUSHENG (Dung tích bình chứa 245 lít)HTA - 100Số máy: VA 6120405Số bình khí:VT 262327 12kg/cm2 | NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng xích kéo tay Q = 2 tấn.VP5-20(1717)Vital/ Nhật Bản 2 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 40 | Pa lăng xích kéo tay Q = 2 tấn.VP5-20 (17110)Vital/ Nhật Bản 2 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 41 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.VP5-50 (17111)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 42 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.VP5-50 (17114)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 43 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(17112)NITTO/Nhật Bản 5 Tấn/3m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 44 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(17115)NITTO/Nhật Bản 5 Tấn/3m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 45 | Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(1615)VP5-90/5mVital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 46 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.VL5-90/5m(17113)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 47 | Pa lăng lắc tay Q = 1.5 tấn1,5 Tấn/1,5 m (1715) NITTO/Nhật Bản 1,5 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 48 | Pa lăng lắc tay Q = 1.6 tấn1,6 Tấn/1,5 m (1712) VR2-15Vital/ Nhật Bản 1,6 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 49 | Pa lăng lắc tay Q = 1.6 tấn1,6 Tấn/1,5 m (1714) VR2-15Vital/ Nhật Bản 1,6 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 50 | Pa lăng lắc tay Q = 3 tấnKAWASAKI (3448) - 3 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 51 | Pa lăng lắc tay Q = 3,2 tấn3,2 Tấn/1,5m (1716)VR2-30Vital/ Nhật Bản 3,2 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 52 | Pa lăng lắc tay Q = 3,2 tấn3,2 Tấn/1,5m (1711)VR2-30Vital/ Nhật Bản 3,2 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 53 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3751) 10 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 54 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3752) 10 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 55 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3753) 10 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 56 | Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3754) 10 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 57 | Cụm treo Pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3010) 5 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 58 | Cụm treo Pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3658) 5 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 59 | Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấnKAWASAKI(3011) 3 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 60 | Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấnKAWASAKI(3008) 3 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 61 | Xe nâng người tự hành Genie 318 kgMã hiệu: GS-2346Số series: GS4616P-139832 | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 62 | Xe tải có lắp cẩu Q = 7,3 tấn sử dụng lưu độngSCS-746L (1458) 7,3 tấn | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 63 | Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0110) Q = 55 tấnKATO NK-55VRSố chế tạo: 4212039 | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 64 | Tời điện dùng để kéo tải Q = 16 tấn (dùng để kéo MBA 500 kV)JM 16XK21- 004 - 00050No: 14988 160 kN9 m/ph | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 65 | Bình chịu áp lực máy nén khí di động LUCKY (8 Bar)H24LDung tích 24l 8 Bar | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 66 | Bình chịu áp lực máy nén khí di động LUCKY (8 Bar)H24LDung tích 24l 8 Bar | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 67 | Bình áp lực máy nén khí di dộng PUMA 1300 (Do Đài Loan SX)Mã bình: VA2564-02YQ010004112kg/cm2Dung tích: 300l | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 68 | Bình áp lực máy nén khí di dộng PUMA 1300 (Do Đài Loan SX)Mã Bình VA2564-05YQ010004212kg/cm2Dung tích: 300l | NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 69 | Palăng xích kéo tay 1 tấn003642 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 3m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 70 | Palăng xích kéo tay Nhật 1 tấn00643 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 2.5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 71 | Palăng xích kéo tay Nhật 1 tấn006434 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 3m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 72 | Palăng xích kéo tay 2 TấnELEPHAN 2T Xuất xứ: Nhật Bản, Sức tải 2 tấn, chiều dài xích 3m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 73 | Palăng xích kéo tay 2 Tấn00641 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 3m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 74 | Palăng xích kéo tay 2 Tấn00632 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 75 | Palăng xích kéo tay 2 Tấn00632 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 3 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 76 | Palăng xích kéo tay 3 Tấn003641 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 3 tấn; chiều dài xích 3m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 77 | PaLăng lắc tay 1 tấn00645 HSH Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều cao nâng hạ 3 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 78 | PaLăng lắc tay 1 tấn002151 HSH Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 79 | PaLăng lắc tay 2 tấn002152 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 80 | PaLăng lắc tay 2 tấn002153 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 81 | Palăng xích kéo tay NITT0-1T Tải trọng 1 Tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 82 | Palăng xích kéo tay NITT0-1T Tải trọng 1 Tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 83 | Palăng xích kéo tay C21 Tải trọng 1 Tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 84 | Palăng xích kéo tay C21 Tải trọng 1 Tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 85 | Pa lăng xích PLX- 1,6T 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 86 | Pa lăng xích PLX- 1,6T 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 87 | Pa lăng xích PLX-5T 5 tấn - Hành trình 3 m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 88 | Pa lăng xích 1 tấnC21 Tải trọng: 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 89 | Pa lăng xích 2 tấnC21K2T Tải trọng: 2 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 90 | Pa lăng xích 1 tấn1T*3M Tải trọng; 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 91 | Palăng kéo tay 01 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 92 | Palăng kéo tay 01 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 93 | Palăng kéo tay 02 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 2 tấn, hành trình 2m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 94 | Pa lăng xích kéo tayK-II 1000 Kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 95 | Pa lăng xích kéo tayPLX-1T 1000 Kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 96 | Pa lăng xích kéo tayC-21 2000 Kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 97 | Pa lăng xích kéo tay- 500 Kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 98 | Pa-lăng xích FRANCEEPM-05 0,5 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 99 | Pa-lăng xích Nhật BảnC-21 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 100 | Pa-lăng xích Nhật BảnC-21 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 101 | Pa-lăng xích Nhật BảnK-2 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 102 | Pa-lăng xích JAPANPLX-2T 2 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 103 | Pa-lăng xích Trung QuốcMất mác 0,5 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 104 | Bộ tời nâng hạ chậm Pháp. TC 013TRO1730F Hành trình 160m,tải nâng max 150 kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 105 | Thiết bị nâng hạ bảo hộ cứu nạn PhápEN 1496 Hành trình 30mTrọng tải nâng 200kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 106 | Thiết bị nâng hạ bộ làm mát ổ đỡ PA1000 Hành trình cáp: 20m; Tải nâng lớn nhất 1 tấn | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 107 | Tời điện dùng để kéo tải PM650-50-11m-T1 - Trọng tải 7500kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 108 | Tời điện dùng để kéo tải PM650-50-11m-T2trọng tải 7500kg | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 109 | Xe nâng Ζ34/22N Z-34/22 227-KG | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Xe | 1 | |
| 110 | Xe nâng người BASKET-VT17VT17 Tải trọng 227-KG | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 111 | Cần trục ô tô TS-75M-1-11706- Trọng tải thiết kế tối đa: 8,0 tấn- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thực tế/ thiết kế: 0,15/0,15 tấn- Vận tốc di chuyển máy trục: theo xe cơ sở- Tầm với thực tế/thiết kế: 20,5/20,5m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Xe | 1 | |
| 112 | Cần trục ô tô TS-ZE263MH- Trọng tải thiết kế tối đa: 2,63 tấn- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thực tế/thiết kế: 0,33/0,33 tấn- Vận tốc di chuyển máy trục: theo xe cơ sở.- Tầm với thực tế/thiết kế: 6.4/6.4m | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Xe | 1 | |
| 113 | Buồng giảm ápP'KMY 376 PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2dung tích 3000 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Chiếc | 1 | |
| 114 | Buồng giảm ápP'KMY 376 PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2dung tích 3000 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Chiếc | 1 | |
| 115 | Buồng giảm ápPO 053831 p=10bar- V=3000lit | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 1 | |
| 116 | Bình khí lặn 03-5573 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 117 | Bình khí lặn 03-5574 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 118 | Bình khí lặn 03-5575 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 119 | Bình khí lặn 03-5576 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 120 | Bình khí lặn 03-5577 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 121 | Bình khí lặn 03-5578 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 122 | Bình khí lặn 03-5579 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 123 | Bình khí lặn 03-5580 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 124 | Bình khí lặn 20676 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 125 | Bình khí lặn 6252 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 126 | Bình khí lặn 3182 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 127 | Bình khí lặn 372801 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 128 | Bình khí lặn 375397 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 129 | Bình khí lặn 374780 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 130 | Bình nén khí Bình phun cátCLEMCO 2452 p=8 bar- V=200l | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 131 | Bình nén khí Bình phun cátCLEMCO 2452 p=12 bar- V=200l | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Bình | 1 | |
| 132 | Máy nén khí di động Zup 55B Zup 55BKích thước: dài x rộng x caco : 4360x1820x1770 | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 133 | Máy nén khí di động chạy điện L75 L75Kích thước: dài x rộng x caco : 4400x1740x2700 | NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 134 | Pa lăng xích kéo tayNITTO 10T Tải trọng nâng 10 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 135 | Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 136 | Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 137 | Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 138 | Pa lăng xíchNITTO 3T Tải trọng nâng 3,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 139 | Pa lăng xíchNITTO 3T Tải trọng nâng 3,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 140 | Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 141 | Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 142 | Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 143 | Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 144 | Pa lăng xích kéo tay - VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 145 | Pa lăng xích kéo tay - VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 146 | Pa lăng xích kéo tay- VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 147 | Pa lăng xích kéo tay- VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 148 | Pa lăng xích kéo tay – VP20NITTO 2T (VP20) Tải trọng nâng 2,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 149 | Pa lăng xích lắc tay - VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 150 | Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 151 | Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 152 | Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 153 | Pa lăng xích lắc tay- VR30NITTO 3T (VR30) Tải trọng nâng 3,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 154 | Pa lăng điện 3 tấn 3 phaKENBO 3T Tải trọng nâng 3,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 155 | Pa lăng điện 3 tấn 3 phaKENBO 3T Tải trọng nâng 3,0 T | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 156 | Xe nâng người GENIE Z34/22GENIE Z34/22 Tải trọng nâng 227 kg | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 157 | Máy nén khí di động PN0087 Dung tích bình chứa 60 lít | NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 158 | Pa lăng xích tayNITTO 3T (VR-30)- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 159 | Pa lăng xích tayKITO 40T- Tải trọng thiết kế: 40 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 160 | Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 161 | Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 162 | Pa lăng xích tayNOTTO 2T- Tải trọng thiết kế: 2 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 163 | Pa lăng xích tayNITTO 3T- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 164 | Pa lăng xích tayNITTO 3T- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 165 | Pa lăng xíc tayKITO 10T- Tải trọng thiết kế: 10 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 166 | Pa lăng xích tayKITO 5T- Tải trọng thiết kế: 5 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 167 | Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 168 | Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 169 | Pa lăng xích tayNITTO 1T- Tải trọng thiết kế: 1 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 170 | Pa lăng xích tayNITO 2T- Tải trọng thiết kế: 2 tấn- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 171 | Sàn nâng ngườiZLP800- Loại, mã hiệu: ZLP800- Trọng tải thiết kế/làm việc: 800/800kg- Độ cao sàn nâng thực tế/thiết kế: 50/150m | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 172 | Xe nângZ-45/25J- Tải trọng thiết kế: 227 kg- Tại trọng sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 173 | Cần trục ô tôSCS-1015LS - Tải trọng thiết kế: 10T- Trọng tải sử dụng: | NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III | cái | 1 | |
| 174 | Pa lăng xích 0,5TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 175 | Pa lăng xích 0,5TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 176 | Pa lăng xích 0,5TN/A/ASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 177 | Pa lăng xích 0,5TN/A/ASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 178 | Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 179 | Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 180 | Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 181 | Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 182 | Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 183 | Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 184 | Pa lăng xích 2,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 185 | Pa lăng xích 5,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 186 | Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 187 | Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 5,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 188 | Pa lăng xích 5,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 5,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 189 | Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 190 | Pa lăng xích 6,0TV60/VITAL-CHINAĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Lắc tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 191 | Pa lăng xích 15,0TH-50A/NITCHI-JAPANĐộ cao nâng: 4,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 192 | Pa lăng xích 15,0TH-50A/NITCHI-JAPANĐộ cao nâng: 4,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 193 | Pa lăng xích 2,0TVR20/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 194 | Pa lăng xích 2,0TNito/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 195 | Cần trục UNIC URV 343 (3.0T)UNIC URV 343 '- Độ cao nâng: 9,2m - Vận tốc nâng: 7,0m/ph - Vận tốc quay cần: 2,5 v/ph - Vận tốc di chuyển máy trục: Theo xe - Tầm với nhỏ nhất/ lớn nhất: (0,65-7,51)m - Trọng tải LV ở tầm với lớn nhất thiết kế/Thực tế (0,68/0,68) tấn | NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III | Chiếc | 1 | |
| 196 | Pa lăng xích 1,0TASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Sê San 3. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 197 | Pa lăng xích 1,0TNITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 198 | Pa lăng xích 1,0TNITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 199 | Pa lăng xích 1 tấnFITOP-TAIWANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay | NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 200 | Pa lăng xích 1 tấnNITTO-JAPAN/N/AĐộ cao nâng 2,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 201 | Pa lăng xích 1 tấnNITTO-JAPAN/N/AĐộ cao nâng 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 202 | Pa lăng xích 5 tấnHS-5 - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 2.5m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 203 | Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 204 | Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 205 | Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 206 | Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 207 | Pa lăng xích lắc tay 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 1.5m. - Vận tốc nâng: lắc tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 208 | Pa lăng xích 5 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 209 | Pa lăng xích 5 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 210 | Pa lăng xích lắc tay 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 1.5m. - Vận tốc nâng: lắc tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 211 | Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 212 | Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 213 | Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 9.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 214 | Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 215 | Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 216 | Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 217 | Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 218 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 7.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 219 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 220 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 221 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 222 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 223 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 224 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 225 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 226 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 227 | Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 228 | Pa lăng xích 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 229 | Cầu trục XCMG QY 25K 25TXCMG QY 25K - Trọng tải thiết kế (Móc chính/phụ): 25/5 tấn. - Trọng tải thực tế (Móc chính/phụ): 25/5 tấn. - Độ cao nâng (Móc chính/phụ): 32,5/32,5m. - Vận tốc nâng (Móc chính/phụ): 7,0/7,0m/ph. - Vận tốc quay cần: 2,5v/ph. - Vận tốc di chuyển máy trục: 72km/h. - Tầm với nhỏ nhất/lớn nhất: 3-29m. - Trọng tải làm việc ở tầm với lớn nhất thiết kế (Móc chính/phụ): 0,7/0,7 tấn. - Trọng tải làm việc ở tầm với lớn nhất thực tế (Móc chính/phụ): 0,7/0,7 tấn. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Chiếc | 1 | |
| 230 | Xe nâng hàng 10 tấnFD100Z8 - Tải trọng sử dụng lớn nhất: 10 tấn. - Độ cao nâng: 5.0m. - Vận tốc nâng tải: 390mm/s. - Kích thước càng nâng: 1220x180x75mm. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Chiếc | 1 | |
| 231 | Bình chịu áp lực SUNBEAMSB-2P - Áp suất thiết kế: 7,0 bar. - Áp suất làm việc: 7,0 bar. - Nhiệt độ môi chất: ≤ 500C. - Dung tích: 60 lít. - Môi chất làm việc: không khí nén. | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 232 | Palăng 1,5T VITALN/A 1,5T | NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 233 | Palăng 0,5T KIIKII - 0,5T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 2 | |
| 234 | Palăng 3T TigerN/A 3T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 235 | Palăng 2T TigerN/A - 2T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 2 | |
| 236 | Palăng 0,5T KawasakiN/A 0,5T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 237 | Pa lăng VITALN/A - TĐ- 02, tải trọng cho phép 1,5 tấn | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 238 | Pa lăng CHAIN BLOCKHSZ-A623 TĐ- 03, tải trọng cho phép 0,5 tấn | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 239 | Pa lăng TIGERN/A - TĐ- 01, tải trọng cho phép 2 tấn | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 240 | Tăng đơ NITTOSN/A - TĐ- 04, tải trọng cho phép 0,75 tấn | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 241 | Xe tải cầu 5TKS 1154 5T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Xe | 1 | |
| 242 | Xe thang sửa chữa điệnATOM 180-VL - 0,2T | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Xe | 1 | |
| 243 | Máy nén khí 10bar - 300 lít (Swan)SWP-310 7 bar | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 244 | Máy nén khí 8bar - 500 lít (Puma)PUMA 8bar | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Cái | 1 | |
| 245 | Máy nén khí di động SWAN-SVP-202SVP-202 N0:17144073; Psd= 8Kg/cm²; dung tích bình 85L | NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III | Máy | 1 | |
| 246 | Pa lăng xích 10 TấnModel: 90VP5Tải trọng nâng 10 tấnChiều cao nâng: 3,5m | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 4 | |
| 247 | Pa lăng xích 5 TấnModel: 50VP5Tải trọng nâng 5 tấnChiều cao nâng: 3m | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 2 | |
| 248 | Pa lăng xích 2 TấnModel: 20VP5Tải trọng nâng 2 tấnChiều cao nâng: 3m | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 7 | |
| 249 | Pa lăng xích 1 tấnModel: 10VP5Tải trọng nâng 1 tấnChiều cao nâng: 3m | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Cái | 7 | |
| 250 | Pa lăng xích 10 Tấn | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 4 | |
| 251 | Pa lăng xích 5 Tấn | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 2 | |
| 252 | Pa lăng xích 2 Tấn | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 7 | |
| 253 | Pa lăng xích 1 tấn | NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III | Bộ | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi