Gói thầu: E-PSC21.26 - Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836514-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.26 - Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210825320
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:17:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 279,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Pa lăng lắc tay xích Q = 1,5 tấn.NITTO (1350) - 1,5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
2 Pa lăng lắc tay xích 1.5 tấn sử dụng lưu độngNITTO (1357) 1.5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
3 Pa lăng lắc tay xích Q = 1,5 tấn.GS-2646, (GS 4614A-116238), 454 kg/8m NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
4 Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI (1351), 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
5 Pa lăng xích Q= 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI, (1352), 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
6 Pa lăng xích Q= 3 tấn sử dụng lưu độngKAWASAKI (1353), 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
7 Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu độngNITTO Serino 7350, (2147), 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
8 Pa lăng xích Q = 3 tấn sử dụng lưu động NITTO Serino: 4375, (2148) 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
9 Pa lăng lắc tay xích Q = 3,0 tấn.NITTO (15109), 3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
10 Pa lăng xích 5 tấn sử dụng lưu độngKITO (1472) 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
11 Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO, (3442), 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
12 Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO, (3443), 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
13 Pa lăng xích kéo tay Q = 5,0 tấn.Hành trình nâng H = 3mNITTO (3444), 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
14 Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3657)S/No 19070005 - 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
15 Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3658)S/No 19070010 - 5 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
16 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1474), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
17 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1475) 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
18 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn sử dụng lưu độngKITO (1473) 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
19 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.NITTO (15104), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
20 Pa lăng xích kéo tay Q = 10,0 tấnNITTO (15105), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
21 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO (3445), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
22 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO (2697), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
23 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO, (1175), 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
24 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO, (2702) , 10 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
25 Pa lăng xích kéo tay Q = 20 tấn HSZ-A, (18103), 20 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
26 Pa lăng xích kéo tay Q = 20 tấn HSZ-A - (18104), 20 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
27 Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18101), 40 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
28 Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18102), 40 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
29 Pa lăng xích kéo tay Q = 40 tấn KITO (18105) 40 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
30 Xe nâng người tự hành Q = 454 kg (chiều cao nâng 8m) CT 118mGS-2646(GS 4614A-116238), 454 kg/8m NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
31 Xe nâng người tự hành Q = 200 kg (cần 24m) CT 118mSUP 24 (S13A1082), 200 kg/24m NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
32 Tời kéo Q = 7,5 tấnTD 7,5 (110801), 7,5 Tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
33 Xe tải có lắp cẩu, thang nâng người sử dụng lưu động Q = 5 tấn/200kg BKS: 26C - 063.13SCS-506(0036) - 5,0 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
34 Xe tải có lắp cẩu Q = 7,3 tấn, sử dụng lưu độngBKS: 26C - 045.77SCS-746L (1453) - 7,3 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
35 Cần trục bánh lốp Q = 60 tấn sử dụng lưu động BKS: 26LA - 0161TADANO GR-600EX(549510) 60/5,6 tấn NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
36 Bình chứa khi nén thi công phun sơn cát (Dung tích bình chứa 3M3)KN-3/12-HA(15-24) 12 Bar 3M3 NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
37 Bình chịu áp lực máy nén khí di động FUSHENG (Dung tích bình chứa 245 lít)HTA - 100Số máy: VA 6120107Số bình khí:VT 26228 12kg/cm2 NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
38 Bình chịu áp lực máy nén khí di động FUSHENG (Dung tích bình chứa 245 lít)HTA - 100Số máy: VA 6120405Số bình khí:VT 262327 12kg/cm2 NMTĐ Sơn La. Chi tiết tại Chương III Cái 1
39 Pa lăng xích kéo tay Q = 2 tấn.VP5-20(1717)Vital/ Nhật Bản 2 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
40 Pa lăng xích kéo tay Q = 2 tấn.VP5-20 (17110)Vital/ Nhật Bản 2 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
41 Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.VP5-50 (17111)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
42 Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.VP5-50 (17114)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
43 Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(17112)NITTO/Nhật Bản 5 Tấn/3m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
44 Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(17115)NITTO/Nhật Bản 5 Tấn/3m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
45 Pa lăng xích kéo tay Q = 5 tấn.(1615)VP5-90/5mVital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
46 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.VL5-90/5m(17113)Vital/ Nhật Bản 5 Tấn/5m NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
47 Pa lăng lắc tay Q = 1.5 tấn1,5 Tấn/1,5 m (1715) NITTO/Nhật Bản 1,5 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
48 Pa lăng lắc tay Q = 1.6 tấn1,6 Tấn/1,5 m (1712) VR2-15Vital/ Nhật Bản 1,6 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
49 Pa lăng lắc tay Q = 1.6 tấn1,6 Tấn/1,5 m (1714) VR2-15Vital/ Nhật Bản 1,6 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
50 Pa lăng lắc tay Q = 3 tấnKAWASAKI (3448) - 3 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
51 Pa lăng lắc tay Q = 3,2 tấn3,2 Tấn/1,5m (1716)VR2-30Vital/ Nhật Bản 3,2 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
52 Pa lăng lắc tay Q = 3,2 tấn3,2 Tấn/1,5m (1711)VR2-30Vital/ Nhật Bản 3,2 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
53 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3751) 10 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
54 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3752) 10 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
55 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3753) 10 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
56 Pa lăng xích kéo tay Q = 10 tấn.Hành trình nâng H = 5mNITTO(3754) 10 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
57 Cụm treo Pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3010) 5 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
58 Cụm treo Pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 5 tấn Khoảng cách dầm 64-203mmKAWASAKI(3658) 5 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
59 Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấnKAWASAKI(3011) 3 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
60 Cụm treo pa lăng (xe con di chuyển pa lăng xích) Q = 3 tấnKAWASAKI(3008) 3 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
61 Xe nâng người tự hành Genie 318 kgMã hiệu: GS-2346Số series: GS4616P-139832 NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
62 Xe tải có lắp cẩu Q = 7,3 tấn sử dụng lưu độngSCS-746L (1458) 7,3 tấn NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
63 Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0110) Q = 55 tấnKATO NK-55VRSố chế tạo: 4212039 NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
64 Tời điện dùng để kéo tải Q = 16 tấn (dùng để kéo MBA 500 kV)JM 16XK21- 004 - 00050No: 14988 160 kN9 m/ph NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
65 Bình chịu áp lực máy nén khí di động LUCKY (8 Bar)H24LDung tích 24l 8 Bar NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
66 Bình chịu áp lực máy nén khí di động LUCKY (8 Bar)H24LDung tích 24l 8 Bar NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
67 Bình áp lực máy nén khí di dộng PUMA 1300 (Do Đài Loan SX)Mã bình: VA2564-02YQ010004112kg/cm2Dung tích: 300l NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
68 Bình áp lực máy nén khí di dộng PUMA 1300 (Do Đài Loan SX)Mã Bình VA2564-05YQ010004212kg/cm2Dung tích: 300l NMTĐ Lai Châu. Chi tiết tại Chương III Cái 1
69 Palăng xích kéo tay 1 tấn003642 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 3m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
70 Palăng xích kéo tay Nhật 1 tấn00643 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 2.5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
71 Palăng xích kéo tay Nhật 1 tấn006434 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều dài xích 3m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
72 Palăng xích kéo tay 2 TấnELEPHAN 2T Xuất xứ: Nhật Bản, Sức tải 2 tấn, chiều dài xích 3m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
73 Palăng xích kéo tay 2 Tấn00641 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 3m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
74 Palăng xích kéo tay 2 Tấn00632 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
75 Palăng xích kéo tay 2 Tấn00632 NITTO Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều dài xích 3 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
76 Palăng xích kéo tay 3 Tấn003641 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 3 tấn; chiều dài xích 3m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
77 PaLăng lắc tay 1 tấn00645 HSH Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều cao nâng hạ 3 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
78 PaLăng lắc tay 1 tấn002151 HSH Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 1 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
79 PaLăng lắc tay 2 tấn002152 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
80 PaLăng lắc tay 2 tấn002153 PLX Xuất sứ: Nhật bản, Sức tải: 2 tấn; chiều cao nâng hạ 1.5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
81 Palăng xích kéo tay NITT0-1T Tải trọng 1 Tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
82 Palăng xích kéo tay NITT0-1T Tải trọng 1 Tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
83 Palăng xích kéo tay C21 Tải trọng 1 Tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
84 Palăng xích kéo tay C21 Tải trọng 1 Tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
85 Pa lăng xích PLX- 1,6T 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
86 Pa lăng xích PLX- 1,6T 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
87 Pa lăng xích PLX-5T 5 tấn - Hành trình 3 m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
88 Pa lăng xích 1 tấnC21 Tải trọng: 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
89 Pa lăng xích 2 tấnC21K2T Tải trọng: 2 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
90 Pa lăng xích 1 tấn1T*3M Tải trọng; 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
91 Palăng kéo tay 01 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
92 Palăng kéo tay 01 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
93 Palăng kéo tay 02 tấn - Nhật Bản Nhật Bản, tải trọng: 2 tấn, hành trình 2m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
94 Pa lăng xích kéo tayK-II 1000 Kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
95 Pa lăng xích kéo tayPLX-1T 1000 Kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
96 Pa lăng xích kéo tayC-21 2000 Kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
97 Pa lăng xích kéo tay- 500 Kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
98 Pa-lăng xích FRANCEEPM-05 0,5 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
99 Pa-lăng xích Nhật BảnC-21 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
100 Pa-lăng xích Nhật BảnC-21 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
101 Pa-lăng xích Nhật BảnK-2 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
102 Pa-lăng xích JAPANPLX-2T 2 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
103 Pa-lăng xích Trung QuốcMất mác 0,5 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
104 Bộ tời nâng hạ chậm Pháp. TC 013TRO1730F Hành trình 160m,tải nâng max 150 kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
105 Thiết bị nâng hạ bảo hộ cứu nạn PhápEN 1496 Hành trình 30mTrọng tải nâng 200kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
106 Thiết bị nâng hạ bộ làm mát ổ đỡ PA1000 Hành trình cáp: 20m; Tải nâng lớn nhất 1 tấn NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
107 Tời điện dùng để kéo tải PM650-50-11m-T1 - Trọng tải 7500kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
108 Tời điện dùng để kéo tải PM650-50-11m-T2trọng tải 7500kg NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
109 Xe nâng Ζ34/22N Z-34/22 227-KG NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Xe 1
110 Xe nâng người BASKET-VT17VT17 Tải trọng 227-KG NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
111 Cần trục ô tô TS-75M-1-11706- Trọng tải thiết kế tối đa: 8,0 tấn- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thực tế/ thiết kế: 0,15/0,15 tấn- Vận tốc di chuyển máy trục: theo xe cơ sở- Tầm với thực tế/thiết kế: 20,5/20,5m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Xe 1
112 Cần trục ô tô TS-ZE263MH- Trọng tải thiết kế tối đa: 2,63 tấn- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thực tế/thiết kế: 0,33/0,33 tấn- Vận tốc di chuyển máy trục: theo xe cơ sở.- Tầm với thực tế/thiết kế: 6.4/6.4m NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Xe 1
113 Buồng giảm ápP'KMY 376 PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2dung tích 3000 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Chiếc 1
114 Buồng giảm ápP'KMY 376 PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2dung tích 3000 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Chiếc 1
115 Buồng giảm ápPO 053831 p=10bar- V=3000lit NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 1
116 Bình khí lặn 03-5573 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
117 Bình khí lặn 03-5574 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
118 Bình khí lặn 03-5575 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
119 Bình khí lặn 03-5576 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
120 Bình khí lặn 03-5577 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
121 Bình khí lặn 03-5578 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
122 Bình khí lặn 03-5579 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
123 Bình khí lặn 03-5580 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
124 Bình khí lặn 20676 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
125 Bình khí lặn 6252 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
126 Bình khí lặn 3182 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
127 Bình khí lặn 372801 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
128 Bình khí lặn 375397 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
129 Bình khí lặn 374780 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
130 Bình nén khí Bình phun cátCLEMCO 2452 p=8 bar- V=200l NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
131 Bình nén khí Bình phun cátCLEMCO 2452 p=12 bar- V=200l NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Bình 1
132 Máy nén khí di động Zup 55B Zup 55BKích thước: dài x rộng x caco : 4360x1820x1770 NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
133 Máy nén khí di động chạy điện L75 L75Kích thước: dài x rộng x caco : 4400x1740x2700 NMTĐ Hòa Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 1
134 Pa lăng xích kéo tayNITTO 10T Tải trọng nâng 10 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
135 Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
136 Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
137 Pa lăng xíchNITTO 5T Tải trọng nâng 5,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
138 Pa lăng xíchNITTO 3T Tải trọng nâng 3,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
139 Pa lăng xíchNITTO 3T Tải trọng nâng 3,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
140 Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
141 Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
142 Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
143 Pa lăng xíchNITTO 2T Tải trọng nâng 2,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
144 Pa lăng xích kéo tay - VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
145 Pa lăng xích kéo tay - VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
146 Pa lăng xích kéo tay- VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
147 Pa lăng xích kéo tay- VP10NITTO 1T (VP10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
148 Pa lăng xích kéo tay – VP20NITTO 2T (VP20) Tải trọng nâng 2,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
149 Pa lăng xích lắc tay - VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
150 Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
151 Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
152 Pa lăng xích lắc tay- VR10NITTO 1T (VR10) Tải trọng nâng 1,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
153 Pa lăng xích lắc tay- VR30NITTO 3T (VR30) Tải trọng nâng 3,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
154 Pa lăng điện 3 tấn 3 phaKENBO 3T Tải trọng nâng 3,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
155 Pa lăng điện 3 tấn 3 phaKENBO 3T Tải trọng nâng 3,0 T NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
156 Xe nâng người GENIE Z34/22GENIE Z34/22 Tải trọng nâng 227 kg NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
157 Máy nén khí di động PN0087 Dung tích bình chứa 60 lít NMTĐ Tuyên Quang. Chi tiết tại Chương III Cái 1
158 Pa lăng xích tayNITTO 3T (VR-30)- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
159 Pa lăng xích tayKITO 40T- Tải trọng thiết kế: 40 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
160 Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
161 Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
162 Pa lăng xích tayNOTTO 2T- Tải trọng thiết kế: 2 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
163 Pa lăng xích tayNITTO 3T- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
164 Pa lăng xích tayNITTO 3T- Tải trọng thiết kế: 3 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
165 Pa lăng xíc tayKITO 10T- Tải trọng thiết kế: 10 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
166 Pa lăng xích tayKITO 5T- Tải trọng thiết kế: 5 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
167 Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
168 Pa lăng xích tayKAWASAKI 1,5T- Tải trọng thiết kế: 1,5 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
169 Pa lăng xích tayNITTO 1T- Tải trọng thiết kế: 1 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
170 Pa lăng xích tayNITO 2T- Tải trọng thiết kế: 2 tấn- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
171 Sàn nâng ngườiZLP800- Loại, mã hiệu: ZLP800- Trọng tải thiết kế/làm việc: 800/800kg- Độ cao sàn nâng thực tế/thiết kế: 50/150m NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
172 Xe nângZ-45/25J- Tải trọng thiết kế: 227 kg- Tại trọng sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
173 Cần trục ô tôSCS-1015LS - Tải trọng thiết kế: 10T- Trọng tải sử dụng: NMTĐ Huội Quảng. Chi tiết tại Chương III cái 1
174 Pa lăng xích 0,5TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
175 Pa lăng xích 0,5TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
176 Pa lăng xích 0,5TN/A/ASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
177 Pa lăng xích 0,5TN/A/ASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
178 Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
179 Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
180 Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
181 Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
182 Pa lăng xích 1,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
183 Pa lăng xích 1,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
184 Pa lăng xích 2,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
185 Pa lăng xích 5,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
186 Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
187 Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 5,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
188 Pa lăng xích 5,0TC-21/ELEPHANT-JAPANĐộ cao nâng: 5,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
189 Pa lăng xích 5,0TN/A/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
190 Pa lăng xích 6,0TV60/VITAL-CHINAĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Lắc tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
191 Pa lăng xích 15,0TH-50A/NITCHI-JAPANĐộ cao nâng: 4,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
192 Pa lăng xích 15,0TH-50A/NITCHI-JAPANĐộ cao nâng: 4,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
193 Pa lăng xích 2,0TVR20/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
194 Pa lăng xích 2,0TNito/NITTO-JAPANĐộ cao nâng: 1,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Cái 1
195 Cần trục UNIC URV 343 (3.0T)UNIC URV 343 '- Độ cao nâng: 9,2m - Vận tốc nâng: 7,0m/ph - Vận tốc quay cần: 2,5 v/ph - Vận tốc di chuyển máy trục: Theo xe - Tầm với nhỏ nhất/ lớn nhất: (0,65-7,51)m - Trọng tải LV ở tầm với lớn nhất thiết kế/Thực tế (0,68/0,68) tấn NMTĐ Ialy. Chi tiết tại Chương III Chiếc 1
196 Pa lăng xích 1,0TASAKI-CHINAĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Sê San 3. Chi tiết tại Chương III Cái 1
197 Pa lăng xích 1,0TNITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III Cái 1
198 Pa lăng xích 1,0TNITTO-JAPANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III Cái 1
199 Pa lăng xích 1 tấnFITOP-TAIWANĐộ cao nâng: 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay NMTĐ Pleikrong. Chi tiết tại Chương III Cái 1
200 Pa lăng xích 1 tấnNITTO-JAPAN/N/AĐộ cao nâng 2,5m; Vận tốc nâng: Kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
201 Pa lăng xích 1 tấnNITTO-JAPAN/N/AĐộ cao nâng 3,0m; Vận tốc nâng: Kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
202 Pa lăng xích 5 tấnHS-5 - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 2.5m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
203 Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
204 Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
205 Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
206 Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
207 Pa lăng xích lắc tay 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 1.5m. - Vận tốc nâng: lắc tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
208 Pa lăng xích 5 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
209 Pa lăng xích 5 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 5 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
210 Pa lăng xích lắc tay 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 1.5m. - Vận tốc nâng: lắc tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
211 Pa lăng xích 1 tấnELEPHANT - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
212 Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
213 Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 9.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
214 Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
215 Pa lăng xích 2 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 2 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
216 Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
217 Pa lăng xích 3 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 3 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
218 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 7.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
219 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
220 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
221 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
222 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
223 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 8.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
224 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
225 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
226 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
227 Pa lăng xích 1 tấnKAWASAKI - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 6.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
228 Pa lăng xích 1 tấnNITTO - Tải trọng sử dụng lớn nhất 1 tấn. - Độ cao nâng 3.0m. - Vận tốc nâng: kéo tay. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
229 Cầu trục XCMG QY 25K 25TXCMG QY 25K - Trọng tải thiết kế (Móc chính/phụ): 25/5 tấn. - Trọng tải thực tế (Móc chính/phụ): 25/5 tấn. - Độ cao nâng (Móc chính/phụ): 32,5/32,5m. - Vận tốc nâng (Móc chính/phụ): 7,0/7,0m/ph. - Vận tốc quay cần: 2,5v/ph. - Vận tốc di chuyển máy trục: 72km/h. - Tầm với nhỏ nhất/lớn nhất: 3-29m. - Trọng tải làm việc ở tầm với lớn nhất thiết kế (Móc chính/phụ): 0,7/0,7 tấn. - Trọng tải làm việc ở tầm với lớn nhất thực tế (Móc chính/phụ): 0,7/0,7 tấn. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Chiếc 1
230 Xe nâng hàng 10 tấnFD100Z8 - Tải trọng sử dụng lớn nhất: 10 tấn. - Độ cao nâng: 5.0m. - Vận tốc nâng tải: 390mm/s. - Kích thước càng nâng: 1220x180x75mm. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Chiếc 1
231 Bình chịu áp lực SUNBEAMSB-2P - Áp suất thiết kế: 7,0 bar. - Áp suất làm việc: 7,0 bar. - Nhiệt độ môi chất: ≤ 500C. - Dung tích: 60 lít. - Môi chất làm việc: không khí nén. NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
232 Palăng 1,5T VITALN/A 1,5T NMTĐ Sê San 4. Chi tiết tại Chương III Cái 1
233 Palăng 0,5T KIIKII - 0,5T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 2
234 Palăng 3T TigerN/A 3T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
235 Palăng 2T TigerN/A - 2T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 2
236 Palăng 0,5T KawasakiN/A 0,5T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
237 Pa lăng VITALN/A - TĐ- 02, tải trọng cho phép 1,5 tấn NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
238 Pa lăng CHAIN BLOCKHSZ-A623 TĐ- 03, tải trọng cho phép 0,5 tấn NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
239 Pa lăng TIGERN/A - TĐ- 01, tải trọng cho phép 2 tấn NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
240 Tăng đơ NITTOSN/A - TĐ- 04, tải trọng cho phép 0,75 tấn NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
241 Xe tải cầu 5TKS 1154 5T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Xe 1
242 Xe thang sửa chữa điệnATOM 180-VL - 0,2T NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Xe 1
243 Máy nén khí 10bar - 300 lít (Swan)SWP-310 7 bar NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
244 Máy nén khí 8bar - 500 lít (Puma)PUMA 8bar NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Cái 1
245 Máy nén khí di động SWAN-SVP-202SVP-202 N0:17144073; Psd= 8Kg/cm²; dung tích bình 85L NMTĐ Trị An. Chi tiết tại Chương III Máy 1
246 Pa lăng xích 10 TấnModel: 90VP5Tải trọng nâng 10 tấnChiều cao nâng: 3,5m NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 4
247 Pa lăng xích 5 TấnModel: 50VP5Tải trọng nâng 5 tấnChiều cao nâng: 3m NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 2
248 Pa lăng xích 2 TấnModel: 20VP5Tải trọng nâng 2 tấnChiều cao nâng: 3m NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 7
249 Pa lăng xích 1 tấnModel: 10VP5Tải trọng nâng 1 tấnChiều cao nâng: 3m NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Cái 7
250 Pa lăng xích 10 Tấn NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 4
251 Pa lăng xích 5 Tấn NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 2
252 Pa lăng xích 2 Tấn NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 7
253 Pa lăng xích 1 tấn NMTĐ Thái Bình. Chi tiết tại Chương III Bộ 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->